benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 1492 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

作者

Cách đọc
さくしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa tác giả; người sáng tác

Xem chi tiết

削除

Cách đọc
さくじょ
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa xóa; loại bỏ

Xem chi tiết

作成

Cách đọc
さくせい
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa soạn; lập; tạo

Xem chi tiết

作製

Cách đọc
さくせい
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa chế tạo; làm ra vật thể

Xem chi tiết

探る

Cách đọc
さぐる
Từ loại
他動詞・五段活用

Nghĩa dò tìm; thăm dò; điều tra

Xem chi tiết

ささやく

Cách đọc
ささやく
Từ loại
自動詞・五段活用

Nghĩa thì thầm; nói nhỏ

Xem chi tiết

刺さる

Cách đọc
ささる
Từ loại
自動詞・五段活用

Nghĩa đâm vào; mắc vào; chạm mạnh đến cảm xúc

Xem chi tiết

差し支え

Cách đọc
さしつかえ
Từ loại
名詞

Nghĩa trở ngại; bất tiện; vấn đề

Xem chi tiết

差し引き

Cách đọc
さしひき
Từ loại
名詞・自他動詞(する)

Nghĩa khấu trừ; trừ đi; số ròng

Xem chi tiết

刺身

Cách đọc
さしみ
Từ loại
名詞

Nghĩa sashimi; hải sản sống thái lát

Xem chi tiết

さじ

Cách đọc
さじ
Từ loại
名詞

Nghĩa thìa; muỗng

Xem chi tiết

刺す

Cách đọc
さす
Từ loại
他動詞・五段活用

Nghĩa đâm; chọc; chích

Xem chi tiết

射す

Cách đọc
さす
Từ loại
自動詞・五段活用

Nghĩa chiếu vào; rọi vào

Xem chi tiết

挿す

Cách đọc
さす
Từ loại
他動詞・五段活用

Nghĩa cắm; chèn vào; cắm hoa

Xem chi tiết

さすが

Cách đọc
さすが
Từ loại
副詞・形容動詞

Nghĩa quả không hổ danh; đúng như mong đợi; dù là... cũng

Xem chi tiết

さっさと

Cách đọc
さっさと
Từ loại
副詞

Nghĩa nhanh chóng; mau lẹ; không chần chừ

Xem chi tiết

撮影

Cách đọc
さつえい
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa chụp ảnh; quay phim; ghi hình

Xem chi tiết

Cách đọc
さび
Từ loại
名詞

Nghĩa gỉ; rỉ sét

Xem chi tiết

錆びる

Cách đọc
さびる
Từ loại
自動詞・一段活用

Nghĩa bị gỉ; rỉ sét; mai một

Xem chi tiết

妨げる

Cách đọc
さまたげる
Từ loại
他動詞・一段活用

Nghĩa cản trở; ngăn cản

Xem chi tiết

サラリーマン

Cách đọc
サラリーマン
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên hưởng lương; nhân viên công ty

Xem chi tiết

騒がしい

Cách đọc
さわがしい
Từ loại
形容詞

Nghĩa ồn ào; náo động; bất ổn

Xem chi tiết

爽やか

Cách đọc
さわやか
Từ loại
形容動詞

Nghĩa sảng khoái; tươi mát; trong trẻo

Xem chi tiết

三角

Cách đọc
さんかく
Từ loại
名詞

Nghĩa tam giác; hình tam giác

Xem chi tiết

算数

Cách đọc
さんすう
Từ loại
名詞

Nghĩa số học; môn toán tiểu học

Xem chi tiết

酸性

Cách đọc
さんせい
Từ loại
名詞・ノ形容詞

Nghĩa tính axit; có tính axit

Xem chi tiết

産地

Cách đọc
さんち
Từ loại
名詞

Nghĩa vùng sản xuất; nơi xuất xứ

Xem chi tiết

サンプル

Cách đọc
サンプル
Từ loại
名詞

Nghĩa mẫu; mẫu thử; mẫu vật

Xem chi tiết

山林

Cách đọc
さんりん
Từ loại
名詞

Nghĩa rừng núi; đất rừng

Xem chi tiết

サークル

Cách đọc
サークル
Từ loại
名詞

Nghĩa câu lạc bộ; nhóm cùng sở thích

Xem chi tiết

在学

Cách đọc
ざいがく
Từ loại
名詞・自動詞(する)

Nghĩa đang theo học; đang là học sinh, sinh viên

Xem chi tiết

材木

Cách đọc
ざいもく
Từ loại
名詞

Nghĩa gỗ dùng làm vật liệu xây dựng hoặc gia công.

Xem chi tiết

座敷

Cách đọc
ざしき
Từ loại
名詞

Nghĩa phòng kiểu Nhật được trải chiếu tatami.

Xem chi tiết

雑音

Cách đọc
ざつおん
Từ loại
名詞

Nghĩa tạp âm lẫn vào âm thanh cần nghe; cũng chỉ ý kiến hoặc thông tin thừa gây nhiễu phán đoán.

Xem chi tiết

座布団

Cách đọc
ざぶとん
Từ loại
名詞

Nghĩa đệm ngồi kiểu Nhật, dạng phẳng, đặt dưới người khi ngồi trên tatami hoặc sàn.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa lịch sử hoặc ghi chép về các sự kiện và biến đổi trong quá khứ; thường đứng sau từ khác để chỉ lịch sử của một lĩnh vực.

Xem chi tiết

明々後日

Cách đọc
しあさって
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa ngày sau ngày kia, tức ba ngày nữa tính từ hôm nay.

Xem chi tiết

塩辛い

Cách đọc
しおからい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa có vị mặn đậm; mặn.

Xem chi tiết

司会

Cách đọc
しかい
Từ loại
名詞・サ変

Nghĩa việc điều hành tiến trình của cuộc họp, sự kiện hoặc chương trình; cũng chỉ người đảm nhiệm vai trò đó.

Xem chi tiết

四角い

Cách đọc
しかくい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa có bốn góc, mang hình gần với hình vuông hoặc hình chữ nhật.

Xem chi tiết

仕方がない

Cách đọc
しかたがない
Từ loại
連語・い形容詞

Nghĩa không còn cách nào khác, không thể tránh hoặc thay đổi; đành chịu.

Xem chi tiết

四季

Cách đọc
しき
Từ loại
名詞

Nghĩa bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.

Xem chi tiết

敷地

Cách đọc
しきち
Từ loại
名詞

Nghĩa khu đất được xác định cho một tòa nhà hoặc cơ sở.

Xem chi tiết

至急

Cách đọc
しきゅう
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa việc rất khẩn cấp; trạng thái làm ngay lập tức.

Xem chi tiết

敷く

Cách đọc
しく
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa trải vật gì xuống dưới; cũng chỉ việc thiết lập rộng rãi cơ sở hoặc chế độ.

Xem chi tiết

茂る

Cách đọc
しげる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa cây cỏ phát triển, cành lá trở nên rậm rạp.

Xem chi tiết

四捨五入

Cách đọc
ししゃごにゅう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa Cách làm tròn: bỏ phần sau nếu chữ số ngay sau hàng cần giữ là 0–4, và tăng lên một đơn vị nếu là 5–9.

Xem chi tiết

始終

Cách đọc
しじゅう
Từ loại
副詞・名詞

Nghĩa trạng thái kéo dài liên tục từ đầu đến cuối.

Xem chi tiết

静まる

Cách đọc
しずまる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa âm thanh, chuyển động hay mức độ yếu đi và trở lại trạng thái yên ổn.

Xem chi tiết

姿勢

Cách đọc
しせい
Từ loại
名詞

Nghĩa tư thế cơ thể; thái độ hoặc lập trường khi đối diện sự việc.

Xem chi tiết

自然科学

Cách đọc
しぜんかがく
Từ loại
名詞

Nghĩa tên gọi chung của các ngành nghiên cứu hiện tượng tự nhiên bằng quan sát và thí nghiệm.

Xem chi tiết

子孫

Cách đọc
しそん
Từ loại
名詞

Nghĩa con cháu và các thế hệ về sau.

Xem chi tiết

死体

Cách đọc
したい
Từ loại
名詞

Nghĩa thi thể của người hoặc xác động vật sau khi chết.

Xem chi tiết

下書き

Cách đọc
したがき
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa bản nháp được làm trước khi hoàn thiện bài viết hoặc tranh.

Xem chi tiết

下町

Cách đọc
したまち
Từ loại
名詞

Nghĩa khu bình dân ở vùng đất thấp của thành phố, nơi tập trung cửa hàng, xưởng và nhà ở.

Xem chi tiết

湿気

Cách đọc
しっけ
Từ loại
名詞

Nghĩa hơi nước hoặc độ ẩm chứa trong không khí hay đồ vật.

Xem chi tiết

執筆

Cách đọc
しっぴつ
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc viết để tạo ra tác phẩm hoặc bản thảo.

Xem chi tiết

尻尾

Cách đọc
しっぽ
Từ loại
名詞

Nghĩa phần dài nhô ra từ phía sau cơ thể động vật; đuôi.

Xem chi tiết

Cách đọc
しつ
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa phòng được phân chia theo mục đích trong một tòa nhà.

Xem chi tiết

しつこい

Cách đọc
しつこい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa dai dẳng, lặp đi lặp lại không chịu dừng; cũng chỉ vị quá ngấy.

Xem chi tiết

失恋

Cách đọc
しつれん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc tình yêu không thành hoặc mất mối quan hệ với người mình yêu.

Xem chi tiết

指定

Cách đọc
してい
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc quy định và chỉ rõ điều kiện, đối tượng hay thời gian.

Xem chi tiết

私鉄

Cách đọc
してつ
Từ loại
名詞

Nghĩa đường sắt do công ty tư nhân vận hành.

Xem chi tiết

縛る

Cách đọc
しばる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa buộc chặt bằng dây; cũng chỉ hạn chế tự do bằng quy tắc.

Xem chi tiết

しびれる

Cách đọc
しびれる
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa cơ thể mất cảm giác, khó cử động hoặc tê rần.

Xem chi tiết

紙幣

Cách đọc
しへい
Từ loại
名詞

Nghĩa tiền giấy biểu thị một mệnh giá nhất định.

Xem chi tiết

しぼむ

Cách đọc
しぼむ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa hoa hay bóng mất độ căng và co lại; cũng dùng khi hy vọng hoặc khí thế suy giảm.

Xem chi tiết

絞る

Cách đọc
しぼる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa vắt hoặc ép để lấy chất lỏng; cũng chỉ thu hẹp phạm vi hay ứng viên.

Xem chi tiết

氏名

Cách đọc
しめい
Từ loại
名詞

Nghĩa họ và tên đầy đủ, chính thức của một người.

Xem chi tiết

締め切る

Cách đọc
しめきる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa đóng kín lối ra vào; cũng chỉ ngừng nhận đăng ký khi hết hạn.

Xem chi tiết

Cách đọc
しゃ
Từ loại
名詞・接尾辞・助数詞

Nghĩa từ chỉ công ty, tổ chức; cũng là lượng từ đếm công ty.

Xem chi tiết

社会科学

Cách đọc
しゃかいかがく
Từ loại
名詞

Nghĩa tên gọi chung cho các ngành nghiên cứu cơ cấu xã hội và hành vi tập thể của con người.

Xem chi tiết

しゃがむ

Cách đọc
しゃがむ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa gập đầu gối và hạ thấp người; ngồi xổm.

Xem chi tiết

車庫

Cách đọc
しゃこ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhà hoặc nơi cất xe; cũng là cơ sở chứa tàu hay xe buýt.

Xem chi tiết

車掌

Cách đọc
しゃしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên trên tàu phụ trách hướng dẫn và xác nhận an toàn.

Xem chi tiết

写生

Cách đọc
しゃせい
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc vẽ khi quan sát phong cảnh, đồ vật hay người thật.

Xem chi tiết

社説

Cách đọc
しゃせつ
Từ loại
名詞

Nghĩa bài xã luận nêu ý kiến hoặc lập trường của tòa soạn về vấn đề thời sự.

Xem chi tiết

しゃっくり

Cách đọc
しゃっくり
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa hiện tượng cơ hoành co đột ngột làm phát ra tiếng nấc lặp lại.

Xem chi tiết

シャッター

Cách đọc
シャッター
Từ loại
名詞

Nghĩa bộ phận điều chỉnh thời gian ánh sáng vào máy ảnh; cũng là cửa cuốn đóng lối vào cửa hàng hay gara.

Xem chi tiết

しゃぶる

Cách đọc
しゃぶる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa ngậm vật trong miệng để mút hoặc liếm.

Xem chi tiết

車輪

Cách đọc
しゃりん
Từ loại
名詞

Nghĩa bộ phận tròn quay quanh trục để làm xe chuyển động; bánh xe.

Xem chi tiết

洒落

Cách đọc
しゃれ
Từ loại
名詞

Nghĩa trò đùa hoặc lối chơi chữ dựa vào âm hay nghĩa của từ.

Xem chi tiết

集会

Cách đọc
しゅうかい
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa cuộc họp nơi những người có mục đích chung tập trung tại một chỗ.

Xem chi tiết

集金

Cách đọc
しゅうきん
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa việc thu tiền hàng, hội phí hoặc khoản nhiều người phải trả.

Xem chi tiết

集合

Cách đọc
しゅうごう
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc nhiều người tập trung tại nơi quy định; trong toán học là tập hợp phần tử.

Xem chi tiết

収集

Cách đọc
しゅうしゅう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc thu thập và tập hợp tài liệu, thông tin hoặc đồ vật.

Xem chi tiết

習字

Cách đọc
しゅうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa việc luyện viết chữ đúng và đẹp theo mẫu.

Xem chi tiết

修繕

Cách đọc
しゅうぜん
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc sửa chữa công trình hoặc đồ vật hỏng, xuống cấp để dùng lại được.

Xem chi tiết

終点

Cách đọc
しゅうてん
Từ loại
名詞

Nghĩa địa điểm cuối cùng nơi tuyến tàu hay xe buýt kết thúc hành trình.

Xem chi tiết

就任

Cách đọc
しゅうにん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc chính thức đảm nhận một chức vụ hoặc vị trí.

Xem chi tiết

終了

Cách đọc
しゅうりょう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa việc sự kiện, công việc hay xử lý đang diễn ra kết thúc hoặc được cho kết thúc.

Xem chi tiết

縮小

Cách đọc
しゅくしょう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa việc làm nhỏ hoặc trở nên nhỏ hơn về kích thước, quy mô hay phạm vi.

Xem chi tiết

主人

Cách đọc
しゅじん
Từ loại
名詞

Nghĩa từ chỉ chồng của người nói; tùy ngữ cảnh còn chỉ chủ cửa hàng hay chủ nhà.

Xem chi tiết

出勤

Cách đọc
しゅっきん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa việc đến nơi làm việc và bắt đầu làm việc.

Xem chi tiết

Cách đọc
しょう
Từ loại
名詞・接尾辞・助数詞

Nghĩa việc thắng trận hoặc cuộc đấu; cũng là từ đếm số trận thắng.

Xem chi tiết

Cách đọc
しょう
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa cơ quan trung ương phụ trách một lĩnh vực hành chính của quốc gia; cũng dùng ở cuối tên các bộ.

Xem chi tiết

消化

Cách đọc
しょうか
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa việc phân giải thức ăn để cơ thể hấp thụ; cũng chỉ hiểu và tiếp thu kiến thức.

Xem chi tiết

しょうがない

Cách đọc
しょうがない
Từ loại
連語・い形容詞

Nghĩa không còn cách khác, không thể tránh hay thay đổi; cách nói khẩu ngữ.

Xem chi tiết

賞金

Cách đọc
しょうきん
Từ loại
名詞

Nghĩa tiền trao cho người đạt thành tích tốt trong thi đấu hoặc cuộc tuyển chọn.

Xem chi tiết

将棋

Cách đọc
しょうぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa trò chơi truyền thống Nhật Bản cho hai người, di chuyển quân trên bàn để chiếu hết vua đối phương.

Xem chi tiết