benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「挿す」

Cách đọc
さす
Từ loại
他動詞・五段活用

Nghĩa

cắm; chèn vào; cắm hoa

Ví dụ

  1. 髪にかんざしを挿して着物を着た。

    Cô ấy cài trâm lên tóc rồi mặc kimono.

  2. 読みかけのページにしおりを挿す。

    Tôi chèn dấu trang vào trang đang đọc dở.

  3. 庭の花を小さな花瓶に挿した。

    Tôi cắm hoa trong vườn vào chiếc bình nhỏ.

  4. 苗を増やすために枝を土へ挿した。

    Tôi cắm cành xuống đất để nhân giống cây con.

Cách kết hợp thường dùng

  • かんざしを挿す

    cài trâm

  • しおりを挿す

    chèn dấu trang

  • 花瓶に花を挿す

    cắm hoa vào bình

  • 枝を土に挿す

    cắm cành xuống đất

  • 帯に刀を挿す

    giắt kiếm vào đai

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là tha động từ chỉ đưa vật dài và nhỏ vào khe hay bên trong. “花を挿す” nghĩa là cắm hoa vào bình để trang trí. Với các từ đồng âm, chọn chữ theo đối tượng và động tác: “差す” dùng cho giương ô, “刺す” cho đâm vật nhọn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「挿す(さす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 細長い物を物の間や中に入れる。花を花器に入れて飾る。
  2. 評判や期待どおりで感心する気持ちを表す。また、ある人でも限界があることを示す。
  3. ためらったり時間をかけたりせず、すばやく行動する様子。
  4. 写真や映画・動画をカメラで撮ること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 細長い物を物の間や中に入れる。花を花器に入れて飾る。

Giải thích: 「挿す」 thường dùng trong cụm 「かんざしを挿す」(cài trâm).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2