benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「さすが」

Cách đọc
さすが
Từ loại
副詞・形容動詞

Nghĩa

quả không hổ danh; đúng như mong đợi; dù là... cũng

Ví dụ

  1. 専門家は難しい問題を見事に解き、周囲から「さすがだ」と称賛された。

    Chuyên gia giải bài khó một cách xuất sắc và được mọi người khen: “Quả không hổ danh.”

  2. この料理はさすが本場の味だ。

    Món này đúng là hương vị chính gốc.

  3. 経験豊富な彼も、さすがに今回は迷った。

    Ngay cả anh ấy giàu kinh nghiệm lần này cũng phải do dự.

  4. さすがの選手も連日の試合で疲れていた。

    Dù là vận động viên xuất sắc ấy cũng mệt vì thi đấu nhiều ngày liền.

Cách kết hợp thường dùng

  • さすが専門家だ

    quả không hổ danh chuyên gia

  • さすがに難しい

    quả thật là khó

  • さすがの人も

    dù là người ấy cũng

  • さすが本場の味

    đúng là hương vị chính gốc

  • さすがだと感心する

    thán phục vì đúng như kỳ vọng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Có cách “さすが~だ” để khen năng lực hay kết quả đúng kỳ vọng, và “さすがに~”, “さすがの~も” để nêu giới hạn hay điều bất ngờ. Cách sau không nhất thiết là lời khen. Từ thường viết bằng kana.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「さすが」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ためらったり時間をかけたりせず、すばやく行動する様子。
  2. 評判や期待どおりで感心する気持ちを表す。また、ある人でも限界があることを示す。
  3. 写真や映画・動画をカメラで撮ること。
  4. 鉄などの金属が酸化して表面にできる赤茶色などの物質。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 評判や期待どおりで感心する気持ちを表す。また、ある人でも限界があることを示す。

Giải thích: 「さすが」 thường dùng trong cụm 「さすが専門家だ」(quả không hổ danh chuyên gia).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2