benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「司会」

Cách đọc
しかい
Từ loại
名詞・サ変

Nghĩa

việc điều hành tiến trình của cuộc họp, sự kiện hoặc chương trình; cũng chỉ người đảm nhiệm vai trò đó.

Ví dụ

  1. 今年の送別会では、私が司会を務めることになった。

    Tôi được giao làm người dẫn chương trình cho buổi tiễn năm nay.

  2. 司会が質問を整理し、二人の専門家に順番に尋ねた。

    Người điều phối sắp xếp các câu hỏi rồi lần lượt hỏi hai chuyên gia.

  3. 結婚式の司会を経験豊かな友人に頼んだ。

    Tôi nhờ một người bạn giàu kinh nghiệm làm MC cho lễ cưới.

  4. 彼女は落ち着いた声で会議を司会し、予定どおりに終わらせた。

    Cô ấy điều hành cuộc họp bằng giọng điềm tĩnh và kết thúc đúng kế hoạch.

Cách kết hợp thường dùng

  • 司会を務める

    đảm nhiệm vai trò dẫn chương trình

  • 会議を司会する

    điều hành cuộc họp

  • 司会を任せる

    giao việc dẫn chương trình

  • 司会者を紹介する

    giới thiệu người dẫn chương trình

  • 司会進行

    điều hành và dẫn dắt chương trình

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khi nói về vai trò hoặc hành động, dùng “司会をする/務める” hay “会議を司会する”; khi chỉ người, dùng “司会” hoặc “司会者”. Người điều phối thảo luận cũng có thể được gọi là “進行役”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「司会(しかい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 四つの角があり、正方形または長方形に近い形をしている。
  2. 会や番組の進行を取り仕切ること。また、その役をする人。
  3. ほかに方法がなく、避けたり変えたりできない。どうにもならない。
  4. 春夏秋冬の四つの季節。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 会や番組の進行を取り仕切ること。また、その役をする人。

Giải thích: 「司会」 thường dùng trong cụm 「司会を務める」(đảm nhiệm vai trò dẫn chương trình).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2