benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「射す」

Cách đọc
さす
Từ loại
自動詞・五段活用

Nghĩa

chiếu vào; rọi vào

Ví dụ

  1. 窓から朝日が部屋に射している。

    Ánh nắng sớm đang chiếu vào phòng qua cửa sổ.

  2. 雲の間から一筋の光が射した。

    Một tia sáng rọi qua khe mây.

  3. 西日が強く射すのでカーテンを閉めた。

    Vì nắng chiều chiếu mạnh nên tôi kéo rèm lại.

  4. 木々の間に柔らかな日差しが射していた。

    Ánh nắng dịu dàng rọi vào giữa những hàng cây.

Cách kết hợp thường dùng

  • 朝日が射す

    nắng sớm chiếu vào

  • 光が射す

    ánh sáng rọi vào

  • 西日が射す

    nắng chiều chiếu vào

  • 窓から射す

    chiếu qua cửa sổ

  • 部屋に射す

    rọi vào phòng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là tự động từ chỉ ánh sáng mặt trời hay mặt trăng chiếu tới, nguồn sáng đi với “が”, nơi nhận ánh sáng đi với “に”. Dùng như “日が射す”, “光が射す”. Từ đồng âm “刺す” là tha động từ chỉ đâm vật nhọn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「射す(さす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 細長い物を物の間や中に入れる。花を花器に入れて飾る。
  2. 評判や期待どおりで感心する気持ちを表す。また、ある人でも限界があることを示す。
  3. ためらったり時間をかけたりせず、すばやく行動する様子。
  4. 日光などの光がある場所に入って照らす。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 日光などの光がある場所に入って照らす。

Giải thích: 「射す」 thường dùng trong cụm 「朝日が射す」(nắng sớm chiếu vào).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2