benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「撮影」

Cách đọc
さつえい
Từ loại
名詞・他動詞(する)

Nghĩa

chụp ảnh; quay phim; ghi hình

Ví dụ

  1. 卒業式の様子をビデオで撮影した。

    Tôi quay video buổi lễ tốt nghiệp.

  2. この建物の中では撮影が禁止されている。

    Việc chụp ảnh bị cấm trong tòa nhà này.

  3. 映画の撮影は来月から始まる。

    Việc quay bộ phim sẽ bắt đầu từ tháng sau.

  4. 商品を明るい場所で撮影してください。

    Hãy chụp sản phẩm ở nơi đủ sáng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 写真を撮影する

    chụp ảnh

  • 動画を撮影する

    quay video

  • 撮影を禁止する

    cấm chụp hình

  • 映画の撮影

    quay phim

  • 撮影場所

    địa điểm quay chụp

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này chỉ ghi lại ảnh tĩnh, video hay phim bằng máy quay, máy ảnh. Với ảnh thường ngày cũng dùng tự nhiên “写真を撮る”, còn “撮影” hay dùng khi chú ý đến thiết bị, hiện trường hay sản xuất tác phẩm. “録画” nhấn mạnh lưu tín hiệu hình ảnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「撮影(さつえい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 鉄などの金属が酸化して表面にできる赤茶色などの物質。
  2. 金属の表面に錆ができる。比喩的に、能力などが鈍る。
  3. 物事が進んだり実現したりするのを邪魔する。
  4. 写真や映画・動画をカメラで撮ること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 写真や映画・動画をカメラで撮ること。

Giải thích: 「撮影」 thường dùng trong cụm 「写真を撮影する」(chụp ảnh).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2