Nghĩa
việc làm nhỏ hoặc trở nên nhỏ hơn về kích thước, quy mô hay phạm vi.
Ví dụ
-
画像を縮小してメールに添付した。
Tôi thu nhỏ ảnh rồi đính kèm email.
-
会社は赤字部門の事業を縮小する方針だ。
Công ty có kế hoạch thu hẹp hoạt động của bộ phận thua lỗ.
-
人口減少に伴って市場規模が縮小している。
Quy mô thị trường đang thu hẹp theo đà dân số giảm.
-
地図を半分の大きさに縮小して印刷した。
Tôi in bản đồ sau khi thu nhỏ còn một nửa.
Cách kết hợp thường dùng
-
画像を縮小する
thu nhỏ hình ảnh
-
規模を縮小する
thu hẹp quy mô
-
事業縮小
thu hẹp kinh doanh
-
市場が縮小する
thị trường thu hẹp
-
縮小版
phiên bản thu nhỏ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không chỉ dùng cho kích thước vật mà còn quy mô trừu tượng như kinh doanh, thị trường, phạm vi. Trái nghĩa là “拡大” và dùng cả tha động lẫn tự động.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「縮小(しゅくしょう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 話し手自身の夫を指す語。文脈により、店や家の主も表す。
- 勤務先へ行って仕事に就くこと。
- 大きさ、規模、範囲などを小さくすること、または小さくなること。
- 試合や勝負に勝つこと。また、勝利数を数える語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 大きさ、規模、範囲などを小さくすること、または小さくなること。
Giải thích: 「縮小」 thường dùng trong cụm 「画像を縮小する」(thu nhỏ hình ảnh).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
