Nghĩa
đâm; chọc; chích
Ví dụ
-
針を布に刺して印を付けた。
Tôi cắm kim vào vải để đánh dấu.
-
庭で蚊に腕を刺された。
Tôi bị muỗi đốt vào tay trong vườn.
-
魚を串に刺して炭火で焼く。
Xiên cá vào que rồi nướng trên than.
-
縫い針で指を刺してしまった。
Tôi lỡ dùng kim khâu đâm vào ngón tay.
Cách kết hợp thường dùng
-
針を刺す
cắm kim
-
虫が刺す
côn trùng chích
-
串に刺す
xiên vào que
-
指を刺す
đâm vào ngón tay
-
ナイフで刺す
đâm bằng dao
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là tha động từ chỉ người hay động vật đâm vật nhọn vào đối tượng, đối tượng đi với “を”. Tự động từ chỉ vật nhọn cắm vào là “刺さる”. Cần phân biệt với các từ đồng âm như “差す”, “指す”, “射す” bằng chữ viết và nghĩa.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「刺す(さす)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 日光などの光がある場所に入って照らす。
- 細長い物を物の間や中に入れる。花を花器に入れて飾る。
- 先の鋭い物を突き入れる。また、虫などが針で皮膚を傷つける。
- 評判や期待どおりで感心する気持ちを表す。また、ある人でも限界があることを示す。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 先の鋭い物を突き入れる。また、虫などが針で皮膚を傷つける。
Giải thích: 「刺す」 thường dùng trong cụm 「針を刺す」(cắm kim).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
