Nghĩa
họ và tên đầy đủ, chính thức của một người.
Ví dụ
-
申込書に氏名と住所を記入してください。
Vui lòng điền họ tên và địa chỉ vào đơn đăng ký.
-
受付で氏名を確認してから入場券を渡した。
Sau khi xác nhận họ tên tại quầy, người ta phát vé vào cửa.
-
氏名の横に本人の署名が必要です。
Cần chữ ký của chính người đó bên cạnh họ tên.
-
名簿には参加者の氏名が五十音順に並んでいる。
Họ tên người tham gia được xếp theo thứ tự bảng âm tiết trong danh sách.
Cách kết hợp thường dùng
-
氏名を記入する
điền họ tên
-
氏名を確認する
xác nhận họ tên
-
氏名を名乗る
xưng họ tên
-
氏名欄
ô họ tên
-
住所・氏名
địa chỉ và họ tên
Điểm cần lưu ý khi dùng
Là cách nói trang trọng cho cả họ và tên trong giấy tờ chính thức. Trong hội thoại thường dùng “名前”; khi chỉ hỏi họ thì nói “名字” hoặc “姓”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「氏名(しめい)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 出入口を完全に閉じる。また、期限が来て申込みなどの受付を終える。
- 会社や団体を表す語。また、会社などを数える助数詞。
- 社会の仕組みや人間の集団行動を研究する学問の総称。
- 名字と名前を合わせた、その人の正式な名前。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 名字と名前を合わせた、その人の正式な名前。
Giải thích: 「氏名」 thường dùng trong cụm 「氏名を記入する」(điền họ tên).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
