benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「しぼむ」

Cách đọc
しぼむ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa

hoa hay bóng mất độ căng và co lại; cũng dùng khi hy vọng hoặc khí thế suy giảm.

Ví dụ

  1. 水を替えなかったため、花がしぼんでしまった。

    Vì không thay nước nên hoa đã héo.

  2. 風船は翌朝には少ししぼんでいた。

    Đến sáng hôm sau, quả bóng đã hơi xẹp.

  3. 計画が中止になり、みんなの期待がしぼんだ。

    Kế hoạch bị hủy khiến hy vọng của mọi người tiêu tan.

  4. 失敗が続いて挑戦する気持ちがしぼみかけた。

    Thất bại liên tiếp khiến tinh thần muốn thử thách của tôi bắt đầu giảm sút.

Cách kết hợp thường dùng

  • 花がしぼむ

    hoa héo

  • 風船がしぼむ

    bóng bay xẹp

  • 期待がしぼむ

    hy vọng tiêu tan

  • 気持ちがしぼむ

    tinh thần suy giảm

  • しぼみかけた花

    bông hoa bắt đầu héo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là nội động từ chỉ vật nhỏ đi do mất nước hoặc không khí, dùng cho hoa, bóng bay; cũng ví hy vọng hay ý chí suy yếu. Khi ai đó làm nó xẹp dùng “しぼませる”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「しぼむ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ねじったり圧力をかけたりして水分を出す。また、範囲や候補を少なくする。
  2. 花や風船などが張りを失い、小さくなる。期待や気力が弱まる場合にも使う。
  3. 名字と名前を合わせた、その人の正式な名前。
  4. 出入口を完全に閉じる。また、期限が来て申込みなどの受付を終える。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 花や風船などが張りを失い、小さくなる。期待や気力が弱まる場合にも使う。

Giải thích: 「しぼむ」 thường dùng trong cụm 「花がしぼむ」(hoa héo).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2