benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「騒がしい」

Cách đọc
さわがしい
Từ loại
形容詞

Nghĩa

ồn ào; náo động; bất ổn

Ví dụ

  1. 隣の部屋が夜遅くまで騒がしかった。

    Phòng bên cạnh ồn ào đến tận khuya.

  2. 子どもたちが帰ると教室は急に騒がしくなった。

    Khi bọn trẻ trở về, lớp học bỗng trở nên ồn ào.

  3. 駅前は車と人の声でいつも騒がしい。

    Trước ga lúc nào cũng ồn vì tiếng xe và tiếng người.

  4. 政権交代をめぐって世の中が騒がしい。

    Xã hội đang náo động quanh việc thay đổi chính quyền.

Cách kết hợp thường dùng

  • 騒がしい教室

    lớp học ồn ào

  • 外が騒がしい

    bên ngoài ồn ào

  • 騒がしい音

    âm thanh ồn ào

  • 世間が騒がしい

    dư luận xôn xao

  • 急に騒がしくなる

    bỗng trở nên ồn ào

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này tả trạng thái có nhiều tiếng người và âm thanh khiến không thể yên tĩnh. “うるさい” dễ bộc lộ trực tiếp sự khó chịu, còn “騒がしい” chú trọng cảnh xung quanh náo động. Từ cũng dùng khi tình hình xã hội hay dư luận bất ổn, gây xôn xao.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「騒がしい(さわがしい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 大きな音や声が続いて落ち着かない。また、社会などが乱れて不安定だ。
  2. 気候・気分・人の印象などが、すっきりして気持ちよい。声や話し方が明快だ。
  3. 三本の線分で囲まれ、三つの角を持つ形。また、三角形のもの。
  4. 数の計算や図形などを学ぶ、小学校の教科。簡単な数の計算。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 大きな音や声が続いて落ち着かない。また、社会などが乱れて不安定だ。

Giải thích: 「騒がしい」 thường dùng trong cụm 「騒がしい教室」(lớp học ồn ào).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2