benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「座敷」

Cách đọc
ざしき
Từ loại
名詞

Nghĩa

phòng kiểu Nhật được trải chiếu tatami.

Ví dụ

  1. 客を奥の座敷に通して、お茶を出した。

    Tôi mời khách vào căn phòng tatami phía trong rồi mang trà ra.

  2. 座敷に上がる前に、廊下で靴下を整えた。

    Trước khi bước vào phòng tatami, tôi chỉnh lại tất ở hành lang.

  3. 旅館の広い座敷で、親族そろって夕食を取った。

    Cả họ cùng ăn tối trong căn phòng tatami rộng của nhà trọ Nhật.

  4. 子どもが座敷にお茶をこぼしたので、すぐ畳を拭いた。

    Đứa trẻ làm đổ trà trong phòng tatami nên tôi lau chiếu ngay.

Cách kết hợp thường dùng

  • 座敷に通す

    mời vào phòng tatami

  • 座敷に上がる

    bước vào phòng tatami

  • 座敷で宴会を開く

    mở tiệc trong phòng tatami

  • 奥の座敷

    phòng tatami phía trong

  • 座敷を掃除する

    dọn phòng tatami

Điểm cần lưu ý khi dùng

“座敷” chỉ căn phòng trải tatami và thường đi với các cách nói như “座敷に上がる” hoặc “客を座敷に通す”. “和室” có nghĩa rộng hơn là phòng kiểu Nhật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「座敷(ざしき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 聞く目的の音に混じる不要な音。転じて、判断を乱す余計な意見や情報。
  2. 畳や床に座るときに下へ敷く、平たい和式のクッション。
  3. 過去の出来事や変化の記録・歴史。多くは他の語に付いて分野別の歴史を表す。
  4. 畳を敷いた日本式の部屋。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 畳を敷いた日本式の部屋。

Giải thích: 「座敷」 thường dùng trong cụm 「座敷に通す」(mời vào phòng tatami).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2