Nghĩa
cơ thể mất cảm giác, khó cử động hoặc tê rần.
Ví dụ
-
正座を続けていたら足がしびれた。
Ngồi quỳ lâu làm chân tôi tê đi.
-
寒さで指先がしびれて、うまく動かせない。
Đầu ngón tay tê cóng nên tôi không cử động tốt được.
-
長時間同じ姿勢でいると腕がしびれることがある。
Giữ cùng tư thế quá lâu đôi khi làm cánh tay bị tê.
-
電気に触れたように手がしびれたので、医師に相談した。
Tay tê như chạm điện nên tôi đã hỏi bác sĩ.
Cách kết hợp thường dùng
-
足がしびれる
chân bị tê
-
手がしびれる
tay bị tê
-
指先がしびれる
đầu ngón tay bị tê
-
しびれて動かない
tê đến mức không cử động
-
正座でしびれる
bị tê do ngồi quỳ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng cho triệu chứng cơ thể mất cảm giác do giữ một tư thế hoặc bị chèn ép. Từ này còn có nghĩa bị cuốn hút mạnh, nhưng ở đây tập trung vào nghĩa cơ thể.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「しびれる」の意味として最も近いものを選んでください。
- 紙で作られ、一定の金額を表す通貨。
- 花や風船などが張りを失い、小さくなる。期待や気力が弱まる場合にも使う。
- ねじったり圧力をかけたりして水分を出す。また、範囲や候補を少なくする。
- 体の感覚が鈍くなり、動かしにくくなったり、ぴりぴりしたりする。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 体の感覚が鈍くなり、動かしにくくなったり、ぴりぴりしたりする。
Giải thích: 「しびれる」 thường dùng trong cụm 「足がしびれる」(chân bị tê).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
