benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 1492 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

直流

Cách đọc
ちょくりゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa dòng điện có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian, chảy một chiều; dòng một chiều.

Xem chi tiết

貯蔵

Cách đọc
ちょぞう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa bảo quản, tích trữ hàng hóa, thực phẩm, tài nguyên cho đến khi cần dùng.

Xem chi tiết

直径

Cách đọc
ちょっけい
Từ loại
名詞

Nghĩa đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu; cũng là độ dài đoạn đó.

Xem chi tiết

チョーク

Cách đọc
チョーク
Từ loại
名詞

Nghĩa dụng cụ viết dạng thỏi làm từ vôi hoặc vật liệu tương tự, dùng viết, vẽ trên bảng; phấn.

Xem chi tiết

散らす

Cách đọc
ちらす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa làm vật rải ra; cũng là giải tán người, phân tán chú ý hoặc làm dịu đau đớn.

Xem chi tiết

ちり紙

Cách đọc
ちりがみ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy mỏng mềm dùng lau mũi, lau bẩn; trước đây cũng chỉ giấy dùng trong nhà vệ sinh.

Xem chi tiết

ついてる

Cách đọc
ついてる
Từ loại
表現・一段動詞

Nghĩa may mắn, sự việc diễn ra thuận lợi; dạng khẩu ngữ rút gọn của “ついている”.

Xem chi tiết

ついで

Cách đọc
ついで
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân cơ hội làm một việc để làm thêm việc khác; dịp thuận tiện đó.

Xem chi tiết

Cách đọc
つう
Từ loại
名詞・接尾語・形容動詞

Nghĩa người am hiểu sâu một lĩnh vực; người sành, chuyên gia.

Xem chi tiết

通貨

Cách đọc
つうか
Từ loại
名詞

Nghĩa tiền tệ lưu hành trong một quốc gia hoặc khu vực, dùng làm phương tiện thanh toán, trao đổi.

Xem chi tiết

通勤

Cách đọc
つうきん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa đi lại thường xuyên giữa nhà và nơi làm việc để làm việc; đi làm.

Xem chi tiết

通ずる

Cách đọc
つうずる
Từ loại
一段動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa đường, giao thông, tín hiệu nối đến nơi nào đó; cũng là ý nghĩa, cảm xúc truyền tới và được hiểu.

Xem chi tiết

通知

Cách đọc
つうち
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa báo cho đối phương điều cần biết; cũng là thông báo tin mới hiện trên thiết bị.

Xem chi tiết

通訳

Cách đọc
つうやく
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa dịch ngay lời nói sang ngôn ngữ khác giữa những người nói khác tiếng; cũng chỉ phiên dịch viên.

Xem chi tiết

通用

Cách đọc
つうよう
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa ngôn ngữ, tiền tệ, quy tắc được dùng rộng và có hiệu lực; cách nghĩ, phương pháp được chấp nhận, áp dụng.

Xem chi tiết

通路

Cách đọc
つうろ
Từ loại
名詞

Nghĩa đường, không gian dành cho người hoặc vật đi qua; trong tòa nhà là lối giữa phòng, ghế.

Xem chi tiết

使い

Cách đọc
つかい
Từ loại
名詞・接頭語・接尾語

Nghĩa đi thực hiện việc được nhờ hoặc người đưa tin; trong từ ghép chỉ người sử dụng, điều khiển hoặc cách dùng.

Xem chi tiết

突き当たり

Cách đọc
つきあたり
Từ loại
名詞

Nghĩa vị trí cuối cùng của đường, hành lang, nơi không thể đi thẳng thêm; cuối đường.

Xem chi tiết

突き当たる

Cách đọc
つきあたる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa đang tiến thì va vào vật hoặc tới cuối đường; nghĩa bóng là gặp vấn đề khó giải quyết.

Xem chi tiết

月日

Cách đọc
つきひ
Từ loại
名詞

Nghĩa thời gian tích lũy từng ngày; khoảng dài hoặc những năm tháng đã trải qua.

Xem chi tiết

つく

Cách đọc
つく
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa đèn, lửa được thắp sáng; cũng là thiết bị điện bật nguồn, bắt đầu hoạt động.

Xem chi tiết

突く

Cách đọc
つく
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa đâm, chọc, đẩy bằng vật nhọn; cũng là chống gậy xuống đất để đỡ cơ thể.

Xem chi tiết

次ぐ

Cách đọc
つぐ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa tiếp ngay sau một thứ; đứng vị trí kế tiếp về thứ hạng, tầm quan trọng, số lượng.

Xem chi tiết

突っ込む

Cách đọc
つっこむ
Từ loại
五段動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa nhét mạnh vật vào trong, lao vào nơi nào đó; nghĩa rộng là đào sâu vấn đề hoặc chỉ ra sắc bén.

Xem chi tiết

努める

Cách đọc
つとめる
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa dốc hết sức có thể để thực hiện nhằm đạt mục tiêu; cố gắng.

Xem chi tiết

Cách đọc
つな
Từ loại
名詞

Nghĩa dây chắc bện dày từ sợi thực vật, sợi tổng hợp, dùng kéo hoặc buộc.

Xem chi tiết

つながり

Cách đọc
つながり
Từ loại
名詞

Nghĩa mối quan hệ trong đó người, vật, sự kiện liên kết với nhau; sự gắn kết.

Xem chi tiết

常に

Cách đọc
つねに
Từ loại
副詞

Nghĩa không thay đổi vào bất kỳ lúc nào, liên tục; luôn luôn.

Xem chi tiết

Cách đọc
つぶ
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa từng vật nhỏ tròn như hạt gạo, cát, hạt giống, viên thuốc; cũng là lượng từ đếm chúng.

Xem chi tiết

潰す

Cách đọc
つぶす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa dùng lực làm hỏng hình dạng, ép bẹp; cũng là làm tổ chức, kế hoạch không tồn tại hoặc giết thời gian.

Xem chi tiết

潰れる

Cách đọc
つぶれる
Từ loại
一段動詞・自動詞

Nghĩa bị lực ngoài làm hỏng, bẹp; cũng là công ty, kế hoạch, chức năng không thể tiếp tục.

Xem chi tiết

つまずく

Cách đọc
つまずく
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa đang đi thì mũi chân vướng vật, suýt ngã; nghĩa bóng là thất bại, vấp trở ngại giữa chừng.

Xem chi tiết

詰まる

Cách đọc
つまる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa bên trong đầy, đường đi bị tắc; cũng là lịch kín hoặc lời, ý không thể nói ra.

Xem chi tiết

Cách đọc
つめ
Từ loại
名詞

Nghĩa phần cứng phủ đầu ngón tay người hoặc phần nhọn ở đầu ngón động vật; còn chỉ bộ phận móc giữ vật.

Xem chi tiết

Cách đọc
つや
Từ loại
名詞

Nghĩa trạng thái bề mặt nhẵn, phản chiếu và bóng; còn chỉ sức hấp dẫn óng mượt của giọng, da.

Xem chi tiết

強み

Cách đọc
つよみ
Từ loại
名詞

Nghĩa điểm vượt trội so với bên khác; năng lực, đặc điểm tạo lợi thế trong cạnh tranh, hoạt động.

Xem chi tiết

釣り合う

Cách đọc
つりあう
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa trọng lượng, lực, số lượng cân bằng nhau; tính chất, mức độ của người, vật phù hợp nhau.

Xem chi tiết

吊る

Cách đọc
つる
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa dùng dây đỡ vật từ phía trên để vật treo xuống.

Xem chi tiết

吊るす

Cách đọc
つるす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa dùng dây, móc làm vật ở trạng thái treo rủ từ trên xuống.

Xem chi tiết

手洗い

Cách đọc
てあらい
Từ loại
名詞

Nghĩa rửa tay bằng nước; cũng chỉ thiết bị, nơi rửa tay và cách nói lịch sự chỉ nhà vệ sinh.

Xem chi tiết

定員

Cách đọc
ていいん
Từ loại
名詞

Nghĩa giới hạn số người được quy định trước cho tổ chức, trường, phương tiện, hội trường.

Xem chi tiết

定価

Cách đọc
ていか
Từ loại
名詞

Nghĩa giá bán tiêu chuẩn do nhà sản xuất, người bán quy định và niêm yết trước cho hàng hóa.

Xem chi tiết

定期券

Cách đọc
ていきけん
Từ loại
名詞

Nghĩa vé cho phép đi tàu, xe buýt không giới hạn số lần trong tuyến và thời hạn quy định; vé tháng.

Xem chi tiết

提供

Cách đọc
ていきょう
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa đưa vật, thông tin, dịch vụ cần thiết để bên kia có thể sử dụng; cung cấp.

Xem chi tiết

停止

Cách đọc
ていし
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa vật đang chuyển động, hoạt động, chức năng dừng hoặc bị dừng; cũng là tạm đình chỉ tư cách, sử dụng.

Xem chi tiết

手入れ

Cách đọc
ていれ
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa vệ sinh, sửa chữa, chăm sóc để dụng cụ, vườn, cơ thể giữ tình trạng tốt.

Xem chi tiết

的確

Cách đọc
てきかく
Từ loại
形容動詞・名詞

Nghĩa nắm đúng tình hình, điểm chính nên phán đoán, diễn đạt, xử lý chính xác, thích hợp.

Xem chi tiết

手首

Cách đọc
てくび
Từ loại
名詞

Nghĩa phần khớp nhỏ, có thể gập, nối lòng bàn tay với cánh tay; cổ tay.

Xem chi tiết

手ごろ

Cách đọc
てごろ
Từ loại
形容動詞・名詞

Nghĩa kích thước, giá, độ khó vừa đúng mục đích, khả năng nên dễ dùng; vừa phải.

Xem chi tiết

手帳

Cách đọc
てちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa sổ nhỏ mang theo để ghi lịch, địa chỉ, ghi chú; cũng là sổ chứng nhận thân phận, tư cách.

Xem chi tiết

鉄橋

Cách đọc
てっきょう
Từ loại
名詞

Nghĩa cầu có kết cấu chính bằng sắt, thép; đặc biệt thường chỉ cầu đường sắt.

Xem chi tiết

鉄砲

Cách đọc
てっぽう
Từ loại
名詞

Nghĩa vũ khí bắn đạn bằng sức nổ của thuốc súng hoặc lực tương tự; súng.

Xem chi tiết

テニスコート

Cách đọc
テニスコート
Từ loại
名詞

Nghĩa sân hình chữ nhật có lưới, đường biên để thi đấu, tập quần vợt; sân tennis.

Xem chi tiết

手ぬぐい

Cách đọc
てぬぐい
Từ loại
名詞

Nghĩa khăn vải bông mỏng, dài dùng lau tay, mặt hoặc quấn đầu; khăn tenugui.

Xem chi tiết

手前

Cách đọc
てまえ
Từ loại
名詞・代名詞

Nghĩa phía trước gần mình hoặc nơi ngay trước điểm đến; đôi khi chỉ lập trường, thể diện do hoàn cảnh.

Xem chi tiết

照らす

Cách đọc
てらす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa chiếu ánh sáng làm sáng; cũng là đối chiếu tiêu chuẩn, quy tắc để phán đoán.

Xem chi tiết

Cách đọc
てん
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa dấu nhỏ, vị trí, phương diện; chỉ điểm thi, thi đấu và làm lượng từ đếm hàng, tác phẩm.

Xem chi tiết

展開

Cách đọc
てんかい
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞・自動詞

Nghĩa sự việc tiến sang giai đoạn sau và mở rộng; cũng là mở vật gấp, triển khai hoạt động ở nhiều nơi.

Xem chi tiết

天皇

Cách đọc
てんのう
Từ loại
名詞

Nghĩa người giữ ngôi hoàng đế, được Hiến pháp Nhật quy định là biểu tượng của Nhật Bản và sự thống nhất nhân dân.

Xem chi tiết

テンポ

Cách đọc
テンポ
Từ loại
名詞

Nghĩa tốc độ biểu diễn âm nhạc; nghĩa rộng là tốc độ, nhịp tiến của công việc, hội thoại, đời sống.

Xem chi tiết

テーマ

Cách đọc
テーマ
Từ loại
名詞

Nghĩa chủ đề, đề tài được xử lý làm trung tâm trong bài viết, nghiên cứu, cuộc họp, tác phẩm.

Xem chi tiết

出入り

Cách đọc
でいり
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa đi vào và đi ra một nơi; còn chỉ người thường xuyên qua lại hoặc tiền thu vào, chi ra.

Xem chi tiết

出入り口

Cách đọc
でいりぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa cửa ở tòa nhà, hội trường để người ra vào; nơi dùng cả làm lối vào và lối ra.

Xem chi tiết

出来上がり

Cách đọc
できあがり
Từ loại
名詞

Nghĩa việc chế tác, nấu ăn hoàn thành; cũng là chất lượng, mức hoàn thiện của thành phẩm.

Xem chi tiết

でたらめ

Cách đọc
でたらめ
Từ loại
名詞・形容動詞

Nghĩa không có căn cứ, không đúng sự thật; phương pháp, thứ tự thiếu kế hoạch, tùy tiện.

Xem chi tiết

出迎え

Cách đọc
でむかえ
Từ loại
名詞

Nghĩa ra ga, sân bay, cửa để chờ đón người đến; cũng chỉ người đi đón.

Xem chi tiết

出迎える

Cách đọc
でむかえる
Từ loại
一段動詞・他動詞

Nghĩa đi tới nơi người đến để chờ và gặp, đón họ.

Xem chi tiết

伝染

Cách đọc
でんせん
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa bệnh do mầm bệnh lây từ người, động vật sang bên khác qua tiếp xúc, không khí; truyền nhiễm.

Xem chi tiết

電柱

Cách đọc
でんちゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa cột dựng ven đường để treo dây điện, dây liên lạc trên không; cột điện.

Xem chi tiết

電波

Cách đọc
でんぱ
Từ loại
名詞

Nghĩa sóng điện từ truyền thông tin, tín hiệu trong không gian; hằng ngày còn chỉ mức bắt sóng điện thoại, phát thanh.

Xem chi tiết

電流

Cách đọc
でんりゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa dòng hạt mang điện di chuyển theo một hướng trong dây dẫn; cường độ đo bằng ampe; dòng điện.

Xem chi tiết

問い合わせ

Cách đọc
といあわせ
Từ loại
名詞

Nghĩa hỏi người phụ trách, cơ quan về điểm chưa rõ hoặc cần xác nhận để nhận câu trả lời; yêu cầu thông tin.

Xem chi tiết

統一

Cách đọc
とういつ
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa gộp nhiều phần rời thành một; làm định dạng, tiêu chuẩn, chính sách đồng nhất.

Xem chi tiết

統計

Cách đọc
とうけい
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa kết quả thu thập, sắp xếp, tính nhiều số liệu, trường hợp để biểu thị xu hướng, đặc điểm tổng thể bằng số.

Xem chi tiết

Cách đọc
とうげ
Từ loại
名詞・接尾語

Nghĩa điểm cao nhất đường núi, nơi hết lên và bắt đầu xuống; nghĩa bóng là giai đoạn khó khăn, cao trào nhất.

Xem chi tiết

投書

Cách đọc
とうしょ
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa độc giả gửi ý kiến, yêu cầu, bài viết tới báo, tạp chí; cũng là bức thư, bài được gửi.

Xem chi tiết

当日

Cách đọc
とうじつ
Từ loại
名詞・副詞

Nghĩa chính ngày một sự kiện, lịch, việc được thực hiện; ngày hôm đó.

Xem chi tiết

登場

Cách đọc
とうじょう
Từ loại
名詞・サ変動詞・自動詞

Nghĩa nhân vật xuất hiện trên sân khấu, tác phẩm; sản phẩm, người, ý tưởng mới xuất hiện trong xã hội.

Xem chi tiết

灯台

Cách đọc
とうだい
Từ loại
名詞

Nghĩa tháp ở bờ biển, mũi đất, cảng, dùng ánh sáng mạnh báo vị trí, luồng đi cho tàu; hải đăng.

Xem chi tiết

盗難

Cách đọc
とうなん
Từ loại
名詞

Nghĩa thiệt hại do đồ mang theo, hàng hóa, xe bị lấy trộm; trộm cắp.

Xem chi tiết

等分

Cách đọc
とうぶん
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa chia một vật hoặc số lượng thành các phần có kích thước, lượng bằng nhau.

Xem chi tiết

灯油

Cách đọc
とうゆ
Từ loại
名詞

Nghĩa loại nhiên liệu trong suốt chế từ dầu thô, dùng cho lò sưởi gia đình, máy nước nóng, đèn; dầu hỏa.

Xem chi tiết

東洋

Cách đọc
とうよう
Từ loại
名詞

Nghĩa từ chỉ vùng phía đông nhìn từ châu Âu; chủ yếu là châu Á, đặc biệt văn hóa, khu vực Đông Á.

Xem chi tiết

通り

Cách đọc
とおり
Từ loại
名詞・助数詞

Nghĩa đường người, xe đi; còn chỉ dòng vật, độ truyền giọng; trong “そのとおり” là đúng như cách, trạng thái được nêu.

Xem chi tiết

通り掛かる

Cách đọc
とおりかかる
Từ loại
五段動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa có mục đích khác nhưng tình cờ đi ngang gần một nơi; tình cờ qua.

Xem chi tiết

尖る

Cách đọc
とがる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa đầu vật trở nên nhọn, sắc; giọng, thái độ trở nên gay gắt, căng thẳng, công kích.

Xem chi tiết

溶く

Cách đọc
とく
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa cho bột, gia vị vào chất lỏng rồi trộn đều; cũng dùng đánh trứng.

Xem chi tiết

特色

Cách đọc
とくしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa tính chất riêng hoặc nét nổi bật giúp phân biệt sự vật, vùng, tác phẩm với thứ khác; đặc sắc.

Xem chi tiết

特長

Cách đọc
とくちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa điểm đặc biệt vượt trội so với bên khác hoặc tính chất có giá trị cao; ưu điểm.

Xem chi tiết

特売

Cách đọc
とくばい
Từ loại
名詞・サ変動詞・他動詞

Nghĩa bán một thời gian hoặc mặt hàng với giá đặc biệt thấp hơn thường lệ; khuyến mại.

Xem chi tiết

溶け込む

Cách đọc
とけこむ
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa một vật tan vào chất lỏng thành một thể; người, vật hòa nhập xung quanh, hài hòa không nổi bật.

Xem chi tiết

床の間

Cách đọc
とこのま
Từ loại
名詞

Nghĩa hốc trang trí bên tường phòng Nhật, nền cao hơn một bậc, dùng trưng tranh cuộn, hoa, đồ mỹ thuật.

Xem chi tiết

Cách đọc
ところ
Từ loại
名詞・副詞・接尾語

Nghĩa nơi, địa điểm; còn chỉ phần, phương diện và là danh từ hình thức nêu thời điểm sắp, đang, vừa thực hiện hành động.

Xem chi tiết

ところどころ

Cách đọc
ところどころ
Từ loại
副詞・名詞

Nghĩa không chỉ một chỗ mà ở nhiều vị trí, phần tách rời; đây đó.

Xem chi tiết

都心

Cách đọc
としん
Từ loại
名詞

Nghĩa khu trung tâm thành phố tập trung chức năng hành chính, thương mại, công việc, giao thông; đặc biệt hay chỉ trung tâm Tokyo.

Xem chi tiết

戸棚

Cách đọc
とだな
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ nội thất dạng kệ, hộp có cửa để cất bát đĩa, quần áo, dụng cụ; tủ.

Xem chi tiết

とっくに

Cách đọc
とっくに
Từ loại
副詞

Nghĩa sự việc đã kết thúc, thành lập từ lâu trước thời điểm dự đoán hoặc làm mốc; từ lâu rồi.

Xem chi tiết

整う

Cách đọc
ととのう
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa chuẩn bị, điều kiện, hình, bố trí đầy đủ, vào trạng thái tốt; đàm phán, hợp đồng được thống nhất.

Xem chi tiết

とどまる

Cách đọc
とどまる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa ở lại không rời nơi đó; thay đổi, ảnh hưởng, số lượng không vượt phạm vi nhất định.

Xem chi tiết

飛び回る

Cách đọc
とびまわる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa chim, côn trùng bay khắp nơi; người bận rộn đi nhiều nơi làm việc.

Xem chi tiết