Nghĩa
phần cứng phủ đầu ngón tay người hoặc phần nhọn ở đầu ngón động vật; còn chỉ bộ phận móc giữ vật.
Ví dụ
-
爪が伸びたので短く切った。
Móng tay dài nên tôi cắt ngắn.
-
猫が鋭い爪で木の幹を引っかいた。
Mèo cào thân cây bằng móng sắc.
-
重い荷物を持って爪が割れてしまった。
Móng tay tôi nứt khi mang đồ nặng.
-
留め具の爪を穴にしっかり掛ける。
Móc chốt cài chắc vào lỗ.
Cách kết hợp thường dùng
-
爪を切る
cắt móng
-
爪が伸びる
móng dài ra
-
鋭い爪
móng vuốt sắc
-
爪で引っかく
cào bằng móng
-
爪が割れる
móng bị nứt
Điểm cần lưu ý khi dùng
Ở người là móng tay chân; ở chim thú là vuốt dùng tấn công, bắt mồi. Còn dùng cho móc máy do hình dạng giống nhau.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「爪(つめ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 人の指先を覆う硬い部分や、動物の指先にある鋭い部分。物を引っ掛ける鉤状の部品もいう。
- 物の表面が滑らかで光を反射して輝く状態。声・肌などのみずみずしい魅力も表す。
- 他と比べて優れている点。競争・活動で有利に働く能力や特徴。
- 重さ・力・数量などが互いに均衡する。人・物の性質や程度がよく合う。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 人の指先を覆う硬い部分や、動物の指先にある鋭い部分。物を引っ掛ける鉤状の部品もいう。
Giải thích: 「爪」 thường dùng trong cụm 「爪を切る」(cắt móng).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
