benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「爪」

Cách đọc
つめ
Từ loại
名詞

Nghĩa

phần cứng phủ đầu ngón tay người hoặc phần nhọn ở đầu ngón động vật; còn chỉ bộ phận móc giữ vật.

Ví dụ

  1. 爪が伸びたので短く切った。

    Móng tay dài nên tôi cắt ngắn.

  2. 猫が鋭い爪で木の幹を引っかいた。

    Mèo cào thân cây bằng móng sắc.

  3. 重い荷物を持って爪が割れてしまった。

    Móng tay tôi nứt khi mang đồ nặng.

  4. 留め具の爪を穴にしっかり掛ける。

    Móc chốt cài chắc vào lỗ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 爪を切る

    cắt móng

  • 爪が伸びる

    móng dài ra

  • 鋭い爪

    móng vuốt sắc

  • 爪で引っかく

    cào bằng móng

  • 爪が割れる

    móng bị nứt

Điểm cần lưu ý khi dùng

Ở người là móng tay chân; ở chim thú là vuốt dùng tấn công, bắt mồi. Còn dùng cho móc máy do hình dạng giống nhau.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「爪(つめ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人の指先を覆う硬い部分や、動物の指先にある鋭い部分。物を引っ掛ける鉤状の部品もいう。
  2. 物の表面が滑らかで光を反射して輝く状態。声・肌などのみずみずしい魅力も表す。
  3. 他と比べて優れている点。競争・活動で有利に働く能力や特徴。
  4. 重さ・力・数量などが互いに均衡する。人・物の性質や程度がよく合う。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 人の指先を覆う硬い部分や、動物の指先にある鋭い部分。物を引っ掛ける鉤状の部品もいう。

Giải thích: 「爪」 thường dùng trong cụm 「爪を切る」(cắt móng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2