Nghĩa
sự việc đã kết thúc, thành lập từ lâu trước thời điểm dự đoán hoặc làm mốc; từ lâu rồi.
Ví dụ
-
その仕事はとっくに終わっています。
Công việc đó đã xong từ lâu.
-
彼は待ち切れず、とっくに帰ったよ。
Anh ấy không chờ nổi, về lâu rồi.
-
期限はとっくに過ぎている。
Hạn đã qua từ lâu.
-
そんな事実はみんなとっくに知っている。
Mọi người biết sự thật đó từ lâu rồi.
Cách kết hợp thường dùng
-
とっくに終わる
xong từ lâu
-
とっくに帰る
đã về từ lâu
-
とっくに過ぎる
qua từ lâu
-
とっくに知っている
biết từ lâu
-
とっくの昔
từ rất lâu
Điểm cần lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ nhấn lâu trước hơn “すでに”, dễ kèm ngạc nhiên, sốt ruột. “もう” dùng cả vừa mới hoàn thành.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「とっくに」の意味として最も近いものを選んでください。
- 準備・条件・形・配置などがきちんとそろい、よい状態になる。交渉・契約がまとまる。
- その場所から動かず残る。変化・影響・数量などが一定の範囲を越えない。
- 鳥・虫などがあちこちを飛ぶ。人が忙しく各地を移動して活動する。
- 予想・基準とする時点より、かなり前にすでに物事が終わったり成立したりしている。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 予想・基準とする時点より、かなり前にすでに物事が終わったり成立したりしている。
Giải thích: 「とっくに」 thường dùng trong cụm 「とっくに終わる」(xong từ lâu).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
