benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「とっくに」

Cách đọc
とっくに
Từ loại
副詞

Nghĩa

sự việc đã kết thúc, thành lập từ lâu trước thời điểm dự đoán hoặc làm mốc; từ lâu rồi.

Ví dụ

  1. その仕事はとっくに終わっています。

    Công việc đó đã xong từ lâu.

  2. 彼は待ち切れず、とっくに帰ったよ。

    Anh ấy không chờ nổi, về lâu rồi.

  3. 期限はとっくに過ぎている。

    Hạn đã qua từ lâu.

  4. そんな事実はみんなとっくに知っている。

    Mọi người biết sự thật đó từ lâu rồi.

Cách kết hợp thường dùng

  • とっくに終わる

    xong từ lâu

  • とっくに帰る

    đã về từ lâu

  • とっくに過ぎる

    qua từ lâu

  • とっくに知っている

    biết từ lâu

  • とっくの昔

    từ rất lâu

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ nhấn lâu trước hơn “すでに”, dễ kèm ngạc nhiên, sốt ruột. “もう” dùng cả vừa mới hoàn thành.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「とっくに」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 準備・条件・形・配置などがきちんとそろい、よい状態になる。交渉・契約がまとまる。
  2. その場所から動かず残る。変化・影響・数量などが一定の範囲を越えない。
  3. 鳥・虫などがあちこちを飛ぶ。人が忙しく各地を移動して活動する。
  4. 予想・基準とする時点より、かなり前にすでに物事が終わったり成立したりしている。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 予想・基準とする時点より、かなり前にすでに物事が終わったり成立したりしている。

Giải thích: 「とっくに」 thường dùng trong cụm 「とっくに終わる」(xong từ lâu).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2