Nghĩa
đi vào và đi ra một nơi; còn chỉ người thường xuyên qua lại hoặc tiền thu vào, chi ra.
Ví dụ
-
関係者以外は建物への出入りを禁じます。
Cấm người không liên quan ra vào tòa nhà.
-
この店には毎日多くの客が出入りする。
Mỗi ngày nhiều khách ra vào cửa hàng.
-
彼は取引先の事務所に頻繁に出入りしている。
Anh ấy thường xuyên lui tới văn phòng đối tác.
-
今月は金銭の出入りを細かく記録した。
Tháng này tôi ghi chi tiết tiền thu chi.
Cách kết hợp thường dùng
-
人が出入りする
người ra vào
-
出入りを禁じる
cấm ra vào
-
自由に出入りする
ra vào tự do
-
店に出入りする
lui tới cửa hàng
-
金銭の出入り
dòng tiền thu chi
Điểm cần lưu ý khi dùng
Cơ bản là qua lại cửa vào, ra. “会社に出入りする” chỉ thường xuyên đến, giao dịch. “金の出入り” gộp thu và chi.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「出入り(でいり)」の意味として最も近いものを選んでください。
- ある場所へ入ったり、そこから出たりすること。人が頻繁に訪れることや、金銭の収入・支出も表す。
- 建物・会場などで、人が出たり入ったりするための口。入口と出口を兼ねる場所。
- 製作・調理などが完成すること。また、完成した物の質・仕上がり具合。
- 根拠がなく、事実と合わないこと。方法・順序などが無計画でいい加減なこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. ある場所へ入ったり、そこから出たりすること。人が頻繁に訪れることや、金銭の収入・支出も表す。
Giải thích: 「出入り」 thường dùng trong cụm 「人が出入りする」(người ra vào).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
