Nghĩa
tiếp ngay sau một thứ; đứng vị trí kế tiếp về thứ hạng, tầm quan trọng, số lượng.
Ví dụ
-
大阪は東京に次ぐ大都市だ。
Osaka là đô thị lớn chỉ sau Tokyo.
-
決勝戦に次ぐ重要な試合が始まる。
Trận quan trọng chỉ sau chung kết sắp bắt đầu.
-
会長に次いで副会長があいさつした。
Sau chủ tịch, phó chủ tịch phát biểu.
-
今年は昨年に次ぐ高い売上を記録した。
Năm nay doanh số cao thứ hai sau năm ngoái.
Cách kết hợp thường dùng
-
東京に次ぐ都市
thành phố chỉ sau Tokyo
-
首位に次ぐ成績
thành tích đứng sau hạng nhất
-
それに次ぐ規模
quy mô kế tiếp
-
次いで登場する
xuất hiện tiếp theo
-
昨年に次ぐ水準
mức chỉ sau năm ngoái
Điểm cần lưu ý khi dùng
Mẫu “Aに次ぐB” nghĩa B đứng ngay sau A. Dạng nối “次いで” còn chỉ thứ tự sự kiện. “継ぐ” là kế thừa chức, nghề, một từ khác.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「次ぐ(つぐ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 物を勢いよく中へ入れる。場所へ急に進入する。転じて、問題を深く追究したり鋭く指摘したりする。
- あるもののすぐ後に続く。順位・重要性・数量などで、その次の位置にある。
- 目的を達成するため、できる限り力を尽くして取り組む。
- 植物繊維や合成繊維などを太くより合わせた、物を引いたり結んだりする丈夫な縄。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. あるもののすぐ後に続く。順位・重要性・数量などで、その次の位置にある。
Giải thích: 「次ぐ」 thường dùng trong cụm 「東京に次ぐ都市」(thành phố chỉ sau Tokyo).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
