Nghĩa
đồ nội thất dạng kệ, hộp có cửa để cất bát đĩa, quần áo, dụng cụ; tủ.
Ví dụ
-
皿を洗って台所の戸棚に戻した。
Tôi rửa đĩa rồi cất vào tủ bếp.
-
戸棚を開けると古い写真が見つかった。
Mở tủ tôi tìm thấy ảnh cũ.
-
薬は子供の手が届かない戸棚に保管する。
Cất thuốc trong tủ trẻ em không với tới.
-
壁に小さな戸棚を取り付けた。
Tôi lắp tủ nhỏ lên tường.
Cách kết hợp thường dùng
-
台所の戸棚
tủ bếp
-
戸棚を開ける
mở tủ
-
戸棚にしまう
cất vào tủ
-
食器戸棚
tủ bát
-
戸棚を取り付ける
lắp tủ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Tủ chứa có cửa mở hoặc trượt. “棚” gồm cả kệ không cửa; “押し入れ” là kho lớn xây cố định trong phòng Nhật.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「戸棚(とだな)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 予想・基準とする時点より、かなり前にすでに物事が終わったり成立したりしている。
- 準備・条件・形・配置などがきちんとそろい、よい状態になる。交渉・契約がまとまる。
- 食器・衣類・道具などを収納するため、戸を付けた棚・箱形の家具。
- その場所から動かず残る。変化・影響・数量などが一定の範囲を越えない。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 食器・衣類・道具などを収納するため、戸を付けた棚・箱形の家具。
Giải thích: 「戸棚」 thường dùng trong cụm 「台所の戸棚」(tủ bếp).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
