benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「定期券」

Cách đọc
ていきけん
Từ loại
名詞

Nghĩa

vé cho phép đi tàu, xe buýt không giới hạn số lần trong tuyến và thời hạn quy định; vé tháng.

Ví dụ

  1. 駅の窓口で三か月の定期券を買った。

    Tôi mua vé tháng ba tháng tại quầy ga.

  2. 通勤定期券を改札機に触れて入場した。

    Tôi chạm vé đi làm vào cổng soát để vào ga.

  3. 定期券の期限が明日で切れる。

    Vé tháng của tôi hết hạn ngày mai.

  4. 引っ越したので定期券の区間を変更した。

    Tôi đổi tuyến vé tháng vì chuyển nhà.

Cách kết hợp thường dùng

  • 定期券を買う

    mua vé tháng

  • 通勤定期券

    vé tháng đi làm

  • 通学定期券

    vé tháng đi học

  • 定期券の期限

    hạn vé tháng

  • 定期券を更新する

    gia hạn vé tháng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng đi lặp lại cùng tuyến để làm, học. Khác vé thường, tuyến và thời hạn cố định. Còn gọi tắt “定期”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「定期券(ていきけん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 相手が必要とする物・情報・サービスなどを差し出し、利用できるようにする。
  2. 一定の区間・期間について、何度でも乗車できる鉄道・バスなどの乗車券。
  3. 動いていた物・活動・機能などが止まる、または止めること。資格・利用などを一時的に禁じること。
  4. 道具・庭・身体などをよい状態に保つため、掃除・修理・整備をすること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 一定の区間・期間について、何度でも乗車できる鉄道・バスなどの乗車券。

Giải thích: 「定期券」 thường dùng trong cụm 「定期券を買う」(mua vé tháng).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2