benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「散らす」

Cách đọc
ちらす
Từ loại
五段動詞・他動詞

Nghĩa

làm vật rải ra; cũng là giải tán người, phân tán chú ý hoặc làm dịu đau đớn.

Ví dụ

  1. 風が庭の落ち葉をあちこちに散らした。

    Gió làm lá rụng trong sân tản khắp nơi.

  2. 花びらを水面に散らして飾った。

    Rải cánh hoa trên mặt nước để trang trí.

  3. 冗談を言ってみんなの不安を散らした。

    Anh ấy đùa để xua bớt lo lắng của mọi người.

  4. 外の物音が勉強中の注意を散らす。

    Tiếng động bên ngoài làm phân tán chú ý khi học.

Cách kết hợp thường dùng

  • 花びらを散らす

    rải cánh hoa

  • 注意を散らす

    làm phân tán chú ý

  • 不安を散らす

    xua nỗi lo

  • 火花を散らす

    bắn tia lửa

  • 群衆を散らす

    giải tán đám đông

Điểm cần lưu ý khi dùng

Là ngoại động từ đối với “散る”, làm vật ở trạng thái tản. “気を散らす” là làm mất tập trung; “散らかす” nhấn làm bừa bộn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「散らす(ちらす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 鼻をかんだり汚れを拭いたりする薄く柔らかい紙。古くは便所で使う紙も指した。
  2. 運がよく、物事が都合よく進んでいる。口語で「ついている」が縮まった形。
  3. 別の用事をする機会を利用して、もう一つのことも行うこと。その機会。
  4. 物をばらばらに散らせる。人や注意を分散させたり、痛みなどを和らげたりする。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 物をばらばらに散らせる。人や注意を分散させたり、痛みなどを和らげたりする。

Giải thích: 「散らす」 thường dùng trong cụm 「花びらを散らす」(rải cánh hoa).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2