Nghĩa
làm vật rải ra; cũng là giải tán người, phân tán chú ý hoặc làm dịu đau đớn.
Ví dụ
-
風が庭の落ち葉をあちこちに散らした。
Gió làm lá rụng trong sân tản khắp nơi.
-
花びらを水面に散らして飾った。
Rải cánh hoa trên mặt nước để trang trí.
-
冗談を言ってみんなの不安を散らした。
Anh ấy đùa để xua bớt lo lắng của mọi người.
-
外の物音が勉強中の注意を散らす。
Tiếng động bên ngoài làm phân tán chú ý khi học.
Cách kết hợp thường dùng
-
花びらを散らす
rải cánh hoa
-
注意を散らす
làm phân tán chú ý
-
不安を散らす
xua nỗi lo
-
火花を散らす
bắn tia lửa
-
群衆を散らす
giải tán đám đông
Điểm cần lưu ý khi dùng
Là ngoại động từ đối với “散る”, làm vật ở trạng thái tản. “気を散らす” là làm mất tập trung; “散らかす” nhấn làm bừa bộn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「散らす(ちらす)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 鼻をかんだり汚れを拭いたりする薄く柔らかい紙。古くは便所で使う紙も指した。
- 運がよく、物事が都合よく進んでいる。口語で「ついている」が縮まった形。
- 別の用事をする機会を利用して、もう一つのことも行うこと。その機会。
- 物をばらばらに散らせる。人や注意を分散させたり、痛みなどを和らげたりする。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 物をばらばらに散らせる。人や注意を分散させたり、痛みなどを和らげたりする。
Giải thích: 「散らす」 thường dùng trong cụm 「花びらを散らす」(rải cánh hoa).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
