Nghĩa
chính ngày một sự kiện, lịch, việc được thực hiện; ngày hôm đó.
Ví dụ
-
試験当日は開始三十分前に集合してください。
Ngày thi hãy tập trung trước giờ bắt đầu ba mươi phút.
-
切符は当日会場でも購入できます。
Vé có thể mua tại hội trường ngay trong ngày.
-
当日の天候を見て開催を判断する。
Sẽ quyết định tổ chức dựa vào thời tiết hôm đó.
-
予約の変更は当日にはできません。
Không thể đổi đặt chỗ trong ngày thực hiện.
Cách kết hợp thường dùng
-
試験当日
ngày thi
-
当日券
vé mua trong ngày
-
当日の予定
lịch ngày hôm đó
-
当日参加
tham gia ngay ngày đó
-
当日までに
trước hoặc vào ngày đó
Điểm cần lưu ý khi dùng
Chỉ ngày lịch, sự kiện đang nói diễn ra. “今日” là ngày hiện tại khi nói; “当日” là đúng ngày chỉ định dù quá khứ hay tương lai.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「当日(とうじつ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 舞台・作品などに人物が姿を現す。新しい製品・人物・考えなどが世間に現れる。
- 海岸・岬・港などに建ち、強い光で船に位置や航路を知らせる塔。
- 所持品・商品・車などを盗まれる被害。
- ある行事・予定・出来事が実際に行われる、その日。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. ある行事・予定・出来事が実際に行われる、その日。
Giải thích: 「当日」 thường dùng trong cụm 「試験当日」(ngày thi).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
