Nghĩa
đi tới nơi người đến để chờ và gặp, đón họ.
Ví dụ
-
家族を出迎えるため駅へ向かった。
Tôi tới ga để đón gia đình.
-
社員が空港で海外の客を出迎えた。
Nhân viên đón khách nước ngoài ở sân bay.
-
ホテルの入口で係員が笑顔で出迎えてくれた。
Nhân viên mỉm cười đón chúng tôi ở cửa khách sạn.
-
選手たちを多くの市民が出迎えた。
Nhiều người dân ra đón các vận động viên.
Cách kết hợp thường dùng
-
駅で出迎える
đón ở ga
-
客を出迎える
đón khách
-
笑顔で出迎える
đón bằng nụ cười
-
家族を出迎える
đón gia đình
-
玄関で出迎える
đón ở cửa
Điểm cần lưu ý khi dùng
Ngoại động từ đi ra đón trước khi người kia đến. “迎える” còn là đón trong nhà, đón thời kỳ, tuổi; “出迎える” chỉ người tới.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「出迎える(でむかえる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 病原体による病気が、接触・空気などを通して人や動物から別のものへうつること。
- 到着する人を迎えるため、その場所へ出て待ち、会う。
- 電線・通信線などを空中に張るため、道路沿いに立てる柱。
- 情報・信号を空間に伝える電磁波。日常では携帯電話・放送などの受信状態もいう。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 到着する人を迎えるため、その場所へ出て待ち、会う。
Giải thích: 「出迎える」 thường dùng trong cụm 「駅で出迎える」(đón ở ga).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
