Nghĩa
bên trong đầy, đường đi bị tắc; cũng là lịch kín hoặc lời, ý không thể nói ra.
Ví dụ
-
排水口に髪の毛が詰まって水が流れない。
Tóc làm tắc lỗ thoát nên nước không chảy.
-
今週は予定が詰まっていて休めない。
Tuần này lịch kín nên không nghỉ được.
-
質問されて返事に詰まった。
Bị hỏi, tôi bí câu trả lời.
-
かばんには資料がぎっしり詰まっている。
Túi đầy kín tài liệu.
Cách kết hợp thường dùng
-
排水口が詰まる
cống thoát bị tắc
-
予定が詰まる
lịch kín
-
返事に詰まる
bí câu trả lời
-
鼻が詰まる
nghẹt mũi
-
中身が詰まる
bên trong đầy
Điểm cần lưu ý khi dùng
Nội động từ khi không gian, ống, lịch, suy nghĩ hết chỗ. Ngoại động từ người nhét đồ, bịt lỗ là “詰める”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「詰まる(つまる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 人の指先を覆う硬い部分や、動物の指先にある鋭い部分。物を引っ掛ける鉤状の部品もいう。
- 物の表面が滑らかで光を反射して輝く状態。声・肌などのみずみずしい魅力も表す。
- 他と比べて優れている点。競争・活動で有利に働く能力や特徴。
- 中がいっぱいになる、通り道がふさがる。予定が埋まったり、言葉・考えが出なくなったりする。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 中がいっぱいになる、通り道がふさがる。予定が埋まったり、言葉・考えが出なくなったりする。
Giải thích: 「詰まる」 thường dùng trong cụm 「排水口が詰まる」(cống thoát bị tắc).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
