benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「詰まる」

Cách đọc
つまる
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa

bên trong đầy, đường đi bị tắc; cũng là lịch kín hoặc lời, ý không thể nói ra.

Ví dụ

  1. 排水口に髪の毛が詰まって水が流れない。

    Tóc làm tắc lỗ thoát nên nước không chảy.

  2. 今週は予定が詰まっていて休めない。

    Tuần này lịch kín nên không nghỉ được.

  3. 質問されて返事に詰まった。

    Bị hỏi, tôi bí câu trả lời.

  4. かばんには資料がぎっしり詰まっている。

    Túi đầy kín tài liệu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 排水口が詰まる

    cống thoát bị tắc

  • 予定が詰まる

    lịch kín

  • 返事に詰まる

    bí câu trả lời

  • 鼻が詰まる

    nghẹt mũi

  • 中身が詰まる

    bên trong đầy

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nội động từ khi không gian, ống, lịch, suy nghĩ hết chỗ. Ngoại động từ người nhét đồ, bịt lỗ là “詰める”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「詰まる(つまる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人の指先を覆う硬い部分や、動物の指先にある鋭い部分。物を引っ掛ける鉤状の部品もいう。
  2. 物の表面が滑らかで光を反射して輝く状態。声・肌などのみずみずしい魅力も表す。
  3. 他と比べて優れている点。競争・活動で有利に働く能力や特徴。
  4. 中がいっぱいになる、通り道がふさがる。予定が埋まったり、言葉・考えが出なくなったりする。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 中がいっぱいになる、通り道がふさがる。予定が埋まったり、言葉・考えが出なくなったりする。

Giải thích: 「詰まる」 thường dùng trong cụm 「排水口が詰まる」(cống thoát bị tắc).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2