benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「直径」

Cách đọc
ちょっけい
Từ loại
名詞

Nghĩa

đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu; cũng là độ dài đoạn đó.

Ví dụ

  1. この円の直径は十センチです。

    Đường kính hình tròn này là mười xentimét.

  2. 木の幹の直径を地面から一メートルの高さで測った。

    Đo đường kính thân cây ở độ cao một mét.

  3. 望遠鏡はレンズの直径が大きいほど多くの光を集める。

    Kính thiên văn có thấu kính đường kính càng lớn càng thu nhiều ánh sáng.

  4. 直径から円の面積を計算した。

    Tôi tính diện tích hình tròn từ đường kính.

Cách kết hợp thường dùng

  • 円の直径

    đường kính hình tròn

  • 直径を測る

    đo đường kính

  • 直径十センチ

    đường kính mười xentimét

  • 直径が大きい

    đường kính lớn

  • 内径と直径

    đường kính trong và đường kính

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dài gấp đôi bán kính. Dùng cả cho cầu, ống, cây có tiết diện coi như tròn. Không nhầm với “半径”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「直径(ちょっけい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 黒板などに文字や絵を書くための、石灰などを固めた棒状の筆記具。
  2. 円や球の中心を通り、周上・球面上の二点を結ぶ線分。また、その長さ。
  3. 物をばらばらに散らせる。人や注意を分散させたり、痛みなどを和らげたりする。
  4. 鼻をかんだり汚れを拭いたりする薄く柔らかい紙。古くは便所で使う紙も指した。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 円や球の中心を通り、周上・球面上の二点を結ぶ線分。また、その長さ。

Giải thích: 「直径」 thường dùng trong cụm 「円の直径」(đường kính hình tròn).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2