benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「投書」

Cách đọc
とうしょ
Từ loại
名詞・サ変動詞

Nghĩa

độc giả gửi ý kiến, yêu cầu, bài viết tới báo, tạp chí; cũng là bức thư, bài được gửi.

Ví dụ

  1. 新聞の投書欄に読者の意見が載った。

    Ý kiến độc giả đăng ở mục thư bạn đọc.

  2. 駅の安全対策について新聞社へ投書した。

    Tôi gửi thư cho báo về biện pháp an toàn nhà ga.

  3. 匿名の投書が編集部に届いた。

    Ban biên tập nhận một thư nặc danh.

  4. 環境問題を扱った投書を募集している。

    Đang nhận bài bạn đọc về vấn đề môi trường.

Cách kết hợp thường dùng

  • 新聞に投書する

    gửi thư cho báo

  • 投書欄

    mục thư bạn đọc

  • 匿名の投書

    thư nặc danh

  • 投書が届く

    nhận thư bạn đọc

  • 投書を掲載する

    đăng thư bạn đọc

Điểm cần lưu ý khi dùng

Chủ yếu độc giả gửi ý kiến cho báo, tạp chí. “投稿” rộng cả ảnh, video, tác phẩm lên phương tiện, mạng; “投書” chính là ý kiến, kiến nghị bằng chữ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「投書(とうしょ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ある行事・予定・出来事が実際に行われる、その日。
  2. 舞台・作品などに人物が姿を現す。新しい製品・人物・考えなどが世間に現れる。
  3. 新聞・雑誌などへ、意見・要望・文章を読者が送ること。また、その文章。
  4. 海岸・岬・港などに建ち、強い光で船に位置や航路を知らせる塔。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 新聞・雑誌などへ、意見・要望・文章を読者が送ること。また、その文章。

Giải thích: 「投書」 thường dùng trong cụm 「新聞に投書する」(gửi thư cho báo).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2