Nghĩa
độc giả gửi ý kiến, yêu cầu, bài viết tới báo, tạp chí; cũng là bức thư, bài được gửi.
Ví dụ
-
新聞の投書欄に読者の意見が載った。
Ý kiến độc giả đăng ở mục thư bạn đọc.
-
駅の安全対策について新聞社へ投書した。
Tôi gửi thư cho báo về biện pháp an toàn nhà ga.
-
匿名の投書が編集部に届いた。
Ban biên tập nhận một thư nặc danh.
-
環境問題を扱った投書を募集している。
Đang nhận bài bạn đọc về vấn đề môi trường.
Cách kết hợp thường dùng
-
新聞に投書する
gửi thư cho báo
-
投書欄
mục thư bạn đọc
-
匿名の投書
thư nặc danh
-
投書が届く
nhận thư bạn đọc
-
投書を掲載する
đăng thư bạn đọc
Điểm cần lưu ý khi dùng
Chủ yếu độc giả gửi ý kiến cho báo, tạp chí. “投稿” rộng cả ảnh, video, tác phẩm lên phương tiện, mạng; “投書” chính là ý kiến, kiến nghị bằng chữ.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「投書(とうしょ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- ある行事・予定・出来事が実際に行われる、その日。
- 舞台・作品などに人物が姿を現す。新しい製品・人物・考えなどが世間に現れる。
- 新聞・雑誌などへ、意見・要望・文章を読者が送ること。また、その文章。
- 海岸・岬・港などに建ち、強い光で船に位置や航路を知らせる塔。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 新聞・雑誌などへ、意見・要望・文章を読者が送ること。また、その文章。
Giải thích: 「投書」 thường dùng trong cụm 「新聞に投書する」(gửi thư cho báo).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
