benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「つまずく」

Cách đọc
つまずく
Từ loại
五段動詞・自動詞

Nghĩa

đang đi thì mũi chân vướng vật, suýt ngã; nghĩa bóng là thất bại, vấp trở ngại giữa chừng.

Ví dụ

  1. 階段の端につまずいて転びそうになった。

    Tôi vấp mép cầu thang, suýt ngã.

  2. 暗い道で石につまずかないよう足元を照らした。

    Tôi soi chân để không vấp đá trên đường tối.

  3. 新事業は資金不足で最初からつまずいた。

    Dự án mới vấp khó khăn ngay đầu vì thiếu vốn.

  4. 難しい計算でつまずいたら基本に戻ろう。

    Nếu vướng phép tính khó, hãy quay về cơ bản.

Cách kết hợp thường dùng

  • 石につまずく

    vấp phải đá

  • 段差につまずく

    vấp chỗ chênh

  • 出だしでつまずく

    vấp ngay khởi đầu

  • 問題につまずく

    vướng ở bài toán

  • 計画がつまずく

    kế hoạch gặp trở ngại

Điểm cần lưu ý khi dùng

Có nghĩa chân bị vướng và nghĩa bóng học, kế hoạch thất bại. “転ぶ” là ngã thật; “つまずく” có cả suýt ngã rồi lấy lại thăng bằng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「つまずく」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 中がいっぱいになる、通り道がふさがる。予定が埋まったり、言葉・考えが出なくなったりする。
  2. 人の指先を覆う硬い部分や、動物の指先にある鋭い部分。物を引っ掛ける鉤状の部品もいう。
  3. 歩いていて足先が物に引っ掛かり、転びそうになる。比喩的に、物事の途中で失敗・挫折する。
  4. 物の表面が滑らかで光を反射して輝く状態。声・肌などのみずみずしい魅力も表す。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 歩いていて足先が物に引っ掛かり、転びそうになる。比喩的に、物事の途中で失敗・挫折する。

Giải thích: 「つまずく」 thường dùng trong cụm 「石につまずく」(vấp phải đá).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2