Nghĩa
không có căn cứ, không đúng sự thật; phương pháp, thứ tự thiếu kế hoạch, tùy tiện.
Ví dụ
-
彼が言った話はほとんどでたらめだった。
Lời anh ta nói hầu hết là bịa đặt.
-
でたらめな数字を報告書に書いてはいけない。
Không được ghi số liệu bịa vào báo cáo.
-
順番を考えず、でたらめに箱へ入れた。
Tôi cho vào hộp tùy tiện, không xét thứ tự.
-
その説明はでたらめで信用できない。
Lời giải thích vô căn cứ, không đáng tin.
Cách kết hợp thường dùng
-
でたらめを言う
nói bừa
-
でたらめな情報
thông tin bịa đặt
-
でたらめに並べる
xếp tùy tiện
-
でたらめな数字
số liệu bịa
-
まったくのでたらめ
hoàn toàn vô căn cứ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Có nghĩa nội dung sai sự thật và hành động lộn xộn, thiếu kế hoạch, mang phê phán mạnh. “適当” tùy ngữ cảnh là vừa hợp hoặc qua loa.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「でたらめ」の意味として最も近いものを選んでください。
- 到着する人を迎えるため、駅・空港・玄関などへ出て待つこと。また、その人。
- 到着する人を迎えるため、その場所へ出て待ち、会う。
- 病原体による病気が、接触・空気などを通して人や動物から別のものへうつること。
- 根拠がなく、事実と合わないこと。方法・順序などが無計画でいい加減なこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 根拠がなく、事実と合わないこと。方法・順序などが無計画でいい加減なこと。
Giải thích: 「でたらめ」 thường dùng trong cụm 「でたらめを言う」(nói bừa).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
