催促
Nghĩa thúc giục; nhắc làm sớm
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 297 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa thúc giục; nhắc làm sớm
Nghĩa tai họa; hoạn nạn; điều không may
Nghĩa may vá; khâu vá
Nghĩa đi ngược dòng; truy ngược; có từ
Nghĩa quán rượu; quán bar
Nghĩa xé; rạch; chia rẽ
Nghĩa mục lục tra cứu; chỉ mục
Nghĩa tác giả; người sáng tác
Nghĩa xóa; loại bỏ
Nghĩa soạn; lập; tạo
Nghĩa chế tạo; làm ra vật thể
Nghĩa dò tìm; thăm dò; điều tra
Nghĩa thì thầm; nói nhỏ
Nghĩa đâm vào; mắc vào; chạm mạnh đến cảm xúc
Nghĩa trở ngại; bất tiện; vấn đề
Nghĩa khấu trừ; trừ đi; số ròng
Nghĩa sashimi; hải sản sống thái lát
Nghĩa thìa; muỗng
Nghĩa đâm; chọc; chích
Nghĩa chiếu vào; rọi vào
Nghĩa cắm; chèn vào; cắm hoa
Nghĩa quả không hổ danh; đúng như mong đợi; dù là... cũng
Nghĩa nhanh chóng; mau lẹ; không chần chừ
Nghĩa chụp ảnh; quay phim; ghi hình
Nghĩa gỉ; rỉ sét
Nghĩa bị gỉ; rỉ sét; mai một
Nghĩa cản trở; ngăn cản
Nghĩa ồn ào; náo động; bất ổn
Nghĩa sảng khoái; tươi mát; trong trẻo
Nghĩa tam giác; hình tam giác
Nghĩa số học; môn toán tiểu học
Nghĩa tính axit; có tính axit
Nghĩa vùng sản xuất; nơi xuất xứ
Nghĩa rừng núi; đất rừng
Nghĩa đang theo học; đang là học sinh, sinh viên
Nghĩa gỗ dùng làm vật liệu xây dựng hoặc gia công.
Nghĩa phòng kiểu Nhật được trải chiếu tatami.
Nghĩa tạp âm lẫn vào âm thanh cần nghe; cũng chỉ ý kiến hoặc thông tin thừa gây nhiễu phán đoán.
Nghĩa đệm ngồi kiểu Nhật, dạng phẳng, đặt dưới người khi ngồi trên tatami hoặc sàn.
Nghĩa lịch sử hoặc ghi chép về các sự kiện và biến đổi trong quá khứ; thường đứng sau từ khác để chỉ lịch sử của một lĩnh vực.
Nghĩa ngày sau ngày kia, tức ba ngày nữa tính từ hôm nay.
Nghĩa có vị mặn đậm; mặn.
Nghĩa việc điều hành tiến trình của cuộc họp, sự kiện hoặc chương trình; cũng chỉ người đảm nhiệm vai trò đó.
Nghĩa có bốn góc, mang hình gần với hình vuông hoặc hình chữ nhật.
Nghĩa không còn cách nào khác, không thể tránh hoặc thay đổi; đành chịu.
Nghĩa bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.
Nghĩa khu đất được xác định cho một tòa nhà hoặc cơ sở.
Nghĩa việc rất khẩn cấp; trạng thái làm ngay lập tức.
Nghĩa trải vật gì xuống dưới; cũng chỉ việc thiết lập rộng rãi cơ sở hoặc chế độ.
Nghĩa cây cỏ phát triển, cành lá trở nên rậm rạp.
Nghĩa Cách làm tròn: bỏ phần sau nếu chữ số ngay sau hàng cần giữ là 0–4, và tăng lên một đơn vị nếu là 5–9.
Nghĩa trạng thái kéo dài liên tục từ đầu đến cuối.
Nghĩa âm thanh, chuyển động hay mức độ yếu đi và trở lại trạng thái yên ổn.
Nghĩa tư thế cơ thể; thái độ hoặc lập trường khi đối diện sự việc.
Nghĩa tên gọi chung của các ngành nghiên cứu hiện tượng tự nhiên bằng quan sát và thí nghiệm.
Nghĩa con cháu và các thế hệ về sau.
Nghĩa thi thể của người hoặc xác động vật sau khi chết.
Nghĩa bản nháp được làm trước khi hoàn thiện bài viết hoặc tranh.
Nghĩa khu bình dân ở vùng đất thấp của thành phố, nơi tập trung cửa hàng, xưởng và nhà ở.
Nghĩa hơi nước hoặc độ ẩm chứa trong không khí hay đồ vật.
Nghĩa việc viết để tạo ra tác phẩm hoặc bản thảo.
Nghĩa phần dài nhô ra từ phía sau cơ thể động vật; đuôi.
Nghĩa phòng được phân chia theo mục đích trong một tòa nhà.
Nghĩa dai dẳng, lặp đi lặp lại không chịu dừng; cũng chỉ vị quá ngấy.
Nghĩa việc tình yêu không thành hoặc mất mối quan hệ với người mình yêu.
Nghĩa việc quy định và chỉ rõ điều kiện, đối tượng hay thời gian.
Nghĩa đường sắt do công ty tư nhân vận hành.
Nghĩa buộc chặt bằng dây; cũng chỉ hạn chế tự do bằng quy tắc.
Nghĩa cơ thể mất cảm giác, khó cử động hoặc tê rần.
Nghĩa tiền giấy biểu thị một mệnh giá nhất định.
Nghĩa hoa hay bóng mất độ căng và co lại; cũng dùng khi hy vọng hoặc khí thế suy giảm.
Nghĩa vắt hoặc ép để lấy chất lỏng; cũng chỉ thu hẹp phạm vi hay ứng viên.
Nghĩa họ và tên đầy đủ, chính thức của một người.
Nghĩa đóng kín lối ra vào; cũng chỉ ngừng nhận đăng ký khi hết hạn.
Nghĩa từ chỉ công ty, tổ chức; cũng là lượng từ đếm công ty.
Nghĩa tên gọi chung cho các ngành nghiên cứu cơ cấu xã hội và hành vi tập thể của con người.
Nghĩa gập đầu gối và hạ thấp người; ngồi xổm.
Nghĩa nhà hoặc nơi cất xe; cũng là cơ sở chứa tàu hay xe buýt.
Nghĩa nhân viên trên tàu phụ trách hướng dẫn và xác nhận an toàn.
Nghĩa việc vẽ khi quan sát phong cảnh, đồ vật hay người thật.
Nghĩa bài xã luận nêu ý kiến hoặc lập trường của tòa soạn về vấn đề thời sự.
Nghĩa hiện tượng cơ hoành co đột ngột làm phát ra tiếng nấc lặp lại.
Nghĩa ngậm vật trong miệng để mút hoặc liếm.
Nghĩa bộ phận tròn quay quanh trục để làm xe chuyển động; bánh xe.
Nghĩa trò đùa hoặc lối chơi chữ dựa vào âm hay nghĩa của từ.
Nghĩa cuộc họp nơi những người có mục đích chung tập trung tại một chỗ.
Nghĩa việc thu tiền hàng, hội phí hoặc khoản nhiều người phải trả.
Nghĩa việc nhiều người tập trung tại nơi quy định; trong toán học là tập hợp phần tử.
Nghĩa việc thu thập và tập hợp tài liệu, thông tin hoặc đồ vật.
Nghĩa việc luyện viết chữ đúng và đẹp theo mẫu.
Nghĩa việc sửa chữa công trình hoặc đồ vật hỏng, xuống cấp để dùng lại được.
Nghĩa địa điểm cuối cùng nơi tuyến tàu hay xe buýt kết thúc hành trình.
Nghĩa việc chính thức đảm nhận một chức vụ hoặc vị trí.
Nghĩa việc sự kiện, công việc hay xử lý đang diễn ra kết thúc hoặc được cho kết thúc.
Nghĩa việc làm nhỏ hoặc trở nên nhỏ hơn về kích thước, quy mô hay phạm vi.
Nghĩa từ chỉ chồng của người nói; tùy ngữ cảnh còn chỉ chủ cửa hàng hay chủ nhà.
Nghĩa việc đến nơi làm việc và bắt đầu làm việc.
Nghĩa việc thắng trận hoặc cuộc đấu; cũng là từ đếm số trận thắng.
Nghĩa cơ quan trung ương phụ trách một lĩnh vực hành chính của quốc gia; cũng dùng ở cuối tên các bộ.
Nghĩa việc phân giải thức ăn để cơ thể hấp thụ; cũng chỉ hiểu và tiếp thu kiến thức.