benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「さかのぼる」

Cách đọc
さかのぼる
Từ loại
自動詞・五段活用

Nghĩa

đi ngược dòng; truy ngược; có từ

Ví dụ

  1. 小舟で川を上流へさかのぼった。

    Chiếc thuyền nhỏ đi ngược dòng lên thượng nguồn.

  2. 記録をさかのぼって事故の原因を調べる。

    Chúng tôi truy ngược hồ sơ để tìm nguyên nhân tai nạn.

  3. この祭りの歴史は三百年前にさかのぼる。

    Lịch sử lễ hội này có từ ba trăm năm trước.

  4. 議論は計画を始めた時点までさかのぼった。

    Cuộc thảo luận quay lại thời điểm kế hoạch bắt đầu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 川をさかのぼる

    đi ngược dòng sông

  • 歴史をさかのぼる

    truy ngược lịch sử

  • 過去にさかのぼる

    quay về quá khứ

  • 起源にさかのぼる

    truy về nguồn gốc

  • 記録をさかのぼる

    lần ngược hồ sơ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là tự động từ, từ nghĩa đi ngược dòng sông mở rộng sang lần ngược thời gian, hồ sơ, nguyên nhân về quá khứ. Dạng chữ Hán được dùng nhưng hiragana cũng phổ biến. “振り返る” tập trung vào nhìn lại, nhớ lại quá khứ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「さかのぼる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 酒を中心に飲食を提供する店。
  2. 一つにつながっている物を強く引き、二つ以上に破る。また、関係する者同士を引き離す。
  3. 本の語句・事項を探せるよう、掲載ページとともに並べた一覧。
  4. 流れに逆らって上流へ進む。また、過去や物事の起源まで戻る。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 流れに逆らって上流へ進む。また、過去や物事の起源まで戻る。

Giải thích: 「さかのぼる」 thường dùng trong cụm 「川をさかのぼる」(đi ngược dòng sông).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2