Nghĩa
xé; rạch; chia rẽ
Ví dụ
-
布を細長く裂いてひもを作った。
Tôi xé vải thành dải dài để làm dây.
-
封筒の端を手で裂いて開けた。
Tôi dùng tay xé mép phong bì để mở.
-
厚い紙を手で裂くのは難しい。
Rất khó xé tờ giấy dày bằng tay.
-
二人の仲を無理に裂こうとしてはいけない。
Không nên cố chia rẽ quan hệ của hai người.
Cách kết hợp thường dùng
-
布を裂く
xé vải
-
紙を裂く
xé giấy
-
厚い紙を裂く
xé giấy dày
-
仲を裂く
chia rẽ quan hệ
-
二つに裂く
xé làm đôi
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là tha động từ chỉ kéo rách vật liền thành nhiều phần, đối tượng đi với “を”; từ còn chỉ chia rẽ những người có quan hệ. Khi dành thời gian hay nhân lực thường viết “割く”, còn vật tự rách dùng “裂ける”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「裂く(さく)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 本の語句・事項を探せるよう、掲載ページとともに並べた一覧。
- 一つにつながっている物を強く引き、二つ以上に破る。また、関係する者同士を引き離す。
- 文章・絵画・音楽などの作品を作った人。
- 文章・データ・項目など、不要な部分を取り除くこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 一つにつながっている物を強く引き、二つ以上に破る。また、関係する者同士を引き離す。
Giải thích: 「裂く」 thường dùng trong cụm 「布を裂く」(xé vải).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
