応急
Nghĩa Biện pháp tạm thời trong tình huống khẩn cấp nhằm hạn chế nguy hiểm hoặc bất tiện trước mắt.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Biện pháp tạm thời trong tình huống khẩn cấp nhằm hạn chế nguy hiểm hoặc bất tiện trước mắt.
Nghĩa Chiếm đoạt trái phép tài sản của người khác hoặc tổ chức được giao cho mình quản lý.
Nghĩa Đánh người khác đến chết.
Nghĩa Bác sĩ đến nhà bệnh nhân hoặc nơi tương tự để khám.
Nghĩa Thông qua các lời nói, ý kiến, tấn công, v.v... đối với nhau.
Nghĩa Cơ quan điều tra dùng thẩm quyền pháp lý để thu giữ vật chứng hoặc đồ vật bất hợp pháp.
Nghĩa Xe cộ, xe máy,... lật ngang, nghiêng xuống một bên.
Nghĩa Ngai chính thức nơi vua ngồi, hoặc địa vị làm vua.
Nghĩa Liên từ dùng trong văn phong chính thức để liệt kê các từ hoặc cụm từ cùng loại.
Nghĩa Phạm vi, số lượng hoặc ảnh hưởng đạt tới một điểm hay mức độ nhất định.
Nghĩa Bày khay, bát đĩa và thức ăn để có thể dùng bữa.
Nghĩa Một trò chơi Nhật Bản, người chơi ném một quả bóng kim loại nhỏ vào đĩa của máy.
Nghĩa Quần áo thoải mái để mặc khi ngủ, quần áa ôm sát cơ thể.
Nghĩa Xe được sử dụng bởi cảnh sát để tuần tra, bảo vệ và đến hiện trường.
Nghĩa Trạng thái đói dữ dội.
Nghĩa Những điều đặc biệt quan trọng trong một cuộc nói chuyện, thảo luận, công việc, v.v...
Nghĩa Vị trí của một người hay vật gì đó, hoặc vai trò và vị trí của họ trong tổ chức, cuộc thi, v.v...
Nghĩa Thiết bị dùng chênh lệch áp suất để hút lên hoặc đẩy chất lỏng và chất khí.
Nghĩa Một chiếc bình có miệng đổ và nắm để đổ trà hoặc cà phê vào.
Nghĩa Tên gọi, tên thương hiệu, tên sản phẩm, tên công ty, tên doanh nghiệp, tên tập đoàn, tên tổ chức, tên đơn vị.
Nghĩa Cưỡng ép đưa một người đi nơi khác và tước đoạt tự do của họ.
Nghĩa Phạm vi hoặc giới hạn của sự vật.
Nghĩa Bên ngoài một phạm vi, giới hạn hoặc mối quan tâm.
Nghĩa Đến địa điểm diễn ra sự kiện, trận đấu hoặc hoạt động tương tự.
Nghĩa Cơm được dọn trên đĩa trong các món ăn kiểu Tây.
Nghĩa Suy nghĩ lạc quan rằng sự việc sẽ tiến triển theo hướng tốt.
Nghĩa Nông nghiệp: nuôi bò sữa, sản xuất sữa và các sản phẩm từ sữa.
Nghĩa Sử dụng không đúng mục đích, không đúng liều lượng, không hợp lý.
Nghĩa Không phải là điều bất thường, đặc biệt, mà là bình thường và tiêu chuẩn.
Nghĩa Không biết thương hại người khác, không tha thứ, không hề có lòng trắc ẩn.
Nghĩa Sự quan tâm và lòng trắc ẩn của họ là mỏng manh, lạnh lùng, lặng lẽ.
Nghĩa Bảo quản thực phẩm, dược phẩm và những thứ tương tự ở nhiệt độ thấp.
Nghĩa Khác biệt hoặc sự thật rõ ràng, không có chỗ nghi ngờ.
Nghĩa Hai người nảy sinh tình cảm và trở thành một mối quan hệ thân mật.
Nghĩa Những người được nhìn thấy như những đồng đội, cùng một nhóm.
Nghĩa Thiết bị nấu có bếp hoặc lò nướng, dùng để làm nóng thức ăn.
Nghĩa Một quốc gia hay tổ chức được thành lập bởi nhiều tiểu bang, các quốc gia khác nhau, v.v. để chia sẻ một số quyền hạn nhất định.
Nghĩa Liên kết với nhau vì mục tiêu hoặc trách nhiệm chung.
Nghĩa Ô tô được thuê trong một khoảng thời gian với phí sử dụng.
Nghĩa X-quang, hoặc chụp ảnh và kiểm tra bằng tia X, và hình ảnh của nó.
Nghĩa Buổi học hoặc hướng dẫn cá nhân để rèn luyện kỹ năng hay nghệ thuật.
Nghĩa Lợi nhuận của doanh nghiệp sau khi trừ chi phí từ thu nhập.
Nghĩa Quan niệm đặt lợi ích của bản thân lên trước.
Nghĩa Bẩm sinh hiểu nhanh, đầu óc sắc bén.
Nghĩa Thực hiện các nghĩa vụ, hợp đồng, cam kết, v.v... trên thực tế.
Nghĩa Lý do sự việc tồn tại hoặc lời giải thích có logic.
Nghĩa Ngành nuôi trồng rừng và sản xuất, quản lý tài nguyên như gỗ.
Nghĩa Tạo ra luật pháp.
Nghĩa Sự nghiệp của người đó, bao gồm cả học vấn và sự nghiệp.
Nghĩa Hệ thống các ý tưởng giải thích một hiện tượng hoặc sự thật.
Nghĩa Khả năng suy nghĩ logic, không bị cảm xúc hay ham muốn chi phối.
Nghĩa Khoản tiền được trả trên số tiền gốc của tiền gửi, khoản cho vay...
Nghĩa Khoản tiền phát sinh làm giá phải trả cho việc vay tiền hoặc phần thưởng cho việc gửi tiền.
Nghĩa Điều này giúp cho việc sử dụng nó dễ dàng hơn so với các phương pháp khác.
Nghĩa Một vật thể ba chiều có chiều dọc, chiều ngang và chiều cao.
Nghĩa Cho chất lỏng hoặc chất tương tự qua bộ lọc để loại bỏ các hạt và thứ lẫn trong đó.
Nghĩa Thẳng thắn đến mức không thể giấu diếm, hoặc thẳng thừng đến mức xấu xa.
Nghĩa Đủ tốt hoặc có thể coi là tử tế, ra hồn.
Nghĩa Một cách đầy đủ hoặc đàng hoàng; thường đi cùng cách diễn đạt phủ định.
Nghĩa Mang tính lãng mạn, mơ mộng hoặc giàu cảm xúc và cuốn hút lòng người.
Nghĩa Thảo luận về một vấn đề cụ thể, hoặc để thảo luận về những ý kiến khác nhau.
Nghĩa Đường dẫn để kết nối ý tưởng và giải thích một cách chính xác.
Nghĩa Dây thừng bền chắc, được bện từ sợi hoặc dây kim loại thành sợi dài và to.
Nghĩa Hoảng hốt trước tình huống bất ngờ, không biết phải làm gì.
Nghĩa Đọc một bài văn, thơ hay bất cứ thứ gì khác ra tiếng.
Nghĩa Sử dụng tiền bạc, thời gian hoặc tài nguyên một cách lãng phí.
Nghĩa Năng lượng và công sức cần thiết để làm việc, bao gồm cả năng lượng vật lý và tinh thần.
Nghĩa Tuổi tác làm suy yếu sức khỏe và chức năng của cơ quan, khiến cho cơ thể trở nên yếu ớt.
Nghĩa Làm việc bạo lực, gây rối loạn xung quanh.
Nghĩa Thông tin, học thuyết, tác phẩm... lan truyền trong xã hội.
Nghĩa Hình thức, tính chất và nội dung của chúng rất giống nhau.
Nghĩa Suy đoán một sự việc từ những trường hợp tương tự.
Nghĩa Tình trạng quản lý thời gian, tiền bạc hoặc lời hứa cẩu thả, không nghiêm ngặt.
Nghĩa Dùng bạo lực hoặc lợi dụng hỗn loạn để cướp tài sản, vật tư của người khác.
Nghĩa Từ hoặc cụm từ được rút gọn từ một từ hay cụm từ dài.
Nghĩa Người di chuyển bằng phương tiện giao thông.
Nghĩa Văn bản chính thức chứng minh quốc tịch và thân phận của người đi ra nước ngoài.
Nghĩa Đất đai do họ kiểm soát và sở hữu.
Nghĩa Phần đất liền, vùng nước và những khu vực khác thuộc chủ quyền của một quốc gia.
Nghĩa Lãnh thổ được các quốc gia, tổ chức và sinh vật chiếm đóng và kiểm soát.
Nghĩa Hiểu nội dung và đồng ý, hoặc câu trả lời có nghĩa là “đã hiểu”.
Nghĩa Vùng biển nhất định gần bờ thuộc chủ quyền nước ven biển.
Nghĩa Hai đầu hoặc hai cực nằm ở vị trí đối lập nhau.
Nghĩa Để có được hai điều dễ gây tranh cãi cùng một lúc.
Nghĩa Năng lực phán đoán lành mạnh và hợp lẽ thường của một thành viên xã hội.
Nghĩa Tâm hồn bên trong, phân biệt giữa thiện và ác, trách nhiệm về hành vi xấu.
Nghĩa Chất lượng tốt, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn.
Nghĩa Hiểu tình hình hoặc nội dung rồi chấp nhận.
Nghĩa Sự lưu thông rộng rãi của tiền, hàng hóa, không khí và nước.
Nghĩa Dựa vào pháp luật hoặc chuẩn mực để phán xét hành vi đúng hay sai và xác định trách nhiệm.
Nghĩa Xử lý khéo léo một khối lượng lớn công việc, đồ vật hoặc con người.
Nghĩa Trốn hoặc cố ý nghỉ học, nghỉ làm hay sao nhãng nhiệm vụ.
Nghĩa Từ những dấu hiệu nhỏ nhất, cảm nhận sự hiện diện của sự thay đổi, nguy hiểm, v.v.
Nghĩa Từ các lựa chọn, quyết định chính sách, ngày và địa điểm, v.
Nghĩa Chặn giữa đường đi của chuyển động, ánh sáng, âm thanh, tầm nhìn hoặc lời nói, khiến chúng không thể tới nơi hay tiếp tục.
Nghĩa Màu sắc, âm thanh, cảnh quan, v.v. sẽ được cảm nhận rõ ràng và sống động.
Nghĩa Những con chim nhỏ kêu lên, tiếng chim kêu vang lên.
Nghĩa Số tiền khác nhau khi so sánh hai số tiền.
Nghĩa Lừa đảo là hành vi lừa dối người khác để lấy được tài sản hoặc lợi ích.
Nghĩa Đi cùng biểu thức phủ định để chỉ mức độ 'không đến mức đó' hoặc 'không đáng kể'.