benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「及ぶ」

Cách đọc
およぶ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Phạm vi, số lượng hoặc ảnh hưởng đạt tới một điểm hay mức độ nhất định.

Giải thích

Chỉ thời gian, khoảng cách, số người hoặc ảnh hưởng mở rộng đến một giới hạn nhất định; cũng có cách dùng cố định về so sánh và sự cần thiết.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ thời gian, khoảng cách, số người hoặc ảnh hưởng mở rộng đến một giới hạn nhất định; cũng có cách dùng cố định về so sánh và sự cần thiết.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Phạm vi, số lượng hoặc ảnh hưởng đạt tới một điểm hay mức độ nhất định.

Ví dụ

  1. 被害は周辺の三県に及ぶ可能性がある。

    Thiệt hại có thể lan đến ba tỉnh xung quanh.

  2. 調査は十年に及ぶ記録を対象とした。

    Cuộc khảo sát xem xét hồ sơ kéo dài mười năm.

  3. 彼の技術には遠く及ぶものではない。

    Trình độ của tôi còn xa mới sánh được với kỹ thuật của anh ấy.

Cách kết hợp thường dùng

  • 全国に及ぶ影響

    ảnh hưởng lan khắp cả nước

  • 長期に及ぶ調査

    cuộc điều tra kéo dài

  • 想像も及ばない

    không thể tưởng tượng tới

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cấu trúc “đạt tới...” nêu phạm vi cuối. Dạng phủ định còn có nghĩa không đạt tới trong so sánh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「及ぶ(およぶ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 食事ができるよう、膳や食器、料理を整えること。
  2. 小さな金属球を機械の盤面に打ち出して遊ぶ日本の遊技。
  3. 寝るときに着る、ゆったりした衣服。
  4. 範囲・数量・影響などが、ある地点や程度まで達する。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 範囲・数量・影響などが、ある地点や程度まで達する。

Giải thích: 「及ぶ」 thường dùng trong cụm 「全国に及ぶ影響」(ảnh hưởng lan khắp cả nước).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1