アマチュア
Nghĩa Người hoạt động vì sở thích chứ không coi đó là nghề nghiệp.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 174 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Người hoạt động vì sở thích chứ không coi đó là nghề nghiệp.
Nghĩa Cuộc khảo sát hỏi nhiều người cùng câu hỏi để thu thập câu trả lời và nắm ý kiến hoặc tình hình.
Nghĩa Việc khán giả yêu cầu nghệ sĩ biểu diễn thêm sau khi chương trình kết thúc.
Nghĩa Sự tăng lên hoặc làm tăng số lượng, mức độ hay năng lực.
Nghĩa Sự tác động hoặc phương pháp tiếp cận để tiến gần mục tiêu.
Nghĩa Cách gọi liên quan đến người và khu vực có tiếng Ả Rập cùng nền tảng văn hóa chung.
Nghĩa Chất trung hòa axit và thể hiện tính bazơ trong dung dịch nước.
Nghĩa Kim loại nhôm nhẹ và dễ gia công.
Nghĩa Một khoảng thời gian nhất định dành cho chương trình hoặc sự kiện.
Nghĩa Cơ sở ăn uống phục vụ rượu qua quầy.
Nghĩa Phù hiệu nhỏ đeo trên người để thể hiện tổ chức, tư cách, vai trò hoặc sự ủng hộ.
Nghĩa Kiệt sức đến mức không thể duy trì thể lực hoặc tinh thần.
Nghĩa Sản phẩm bán được số lượng rất lớn trong một thời gian nhất định, đặc biệt là sách.
Nghĩa Một doanh nghiệp, một giao dịch thương mại hoặc một công việc được thực hiện với mục đích tạo ra lợi nhuận và giá trị.
Nghĩa Đứng cuối trong cuộc thi, kỳ thi hoặc bảng xếp hạng.
Nghĩa Tổ chức từ chối mua, tham gia hoặc giao dịch để phản đối hoặc yêu cầu.
Nghĩa Hiện tượng một sản phẩm, văn hóa hoặc hành vi nhất định tạm thời thu hút sự yêu thích rất lớn.
Nghĩa Xanh.
Nghĩa Giày dài từ mắt cá chân đến đỉnh, có thể được mặc cả ngày lẫn đêm.
Nghĩa Thiết bị phát âm thanh lớn để báo chú ý, tình trạng bất thường hoặc gọi người.
Nghĩa Chuông hay thiết bị có âm thanh rõ ràng, được dùng để thông báo thời gian, người đến thăm, v.v.
Nghĩa Tuyến kỹ thuật hoặc kinh doanh dùng để truyền thông tin, hàng hóa hay tín hiệu.
Nghĩa Thay đổi, biến đổi một người, vật, trạng thái, v.v... thành một thứ khác.
Nghĩa Nhiều người cùng làm việc với nhau để đạt được một mục tiêu chung, chia sẻ vai trò và cộng tác.
Nghĩa Tương tự nội dung và vật thể được lặp lại; cùng một thứ tồn tại nhiều lần.
Nghĩa Tập hợp và xuất một lượng lớn vật thể hoặc dữ liệu.
Nghĩa Đơn vị đếm một nhóm gồm mười hai vật cùng loại.
Nghĩa Số lượng, khả năng, trạng thái của một người giảm xuống so với trước.
Nghĩa Việc trang trí để vật hoặc địa điểm trông đẹp hơn, hay chính phần trang trí đó.
Nghĩa Một buổi diễn thực tế, trong đó các sản phẩm, công nghệ, phương pháp, v.v. được trình bày và giải thích bằng cách sử dụng những hình ảnh thực tế.
Nghĩa Bản phác họa chủ yếu bằng đường nét và sắc độ sau khi quan sát hình dạng, sáng tối và chất liệu của đối tượng.
Nghĩa Thông tin số, văn bản và ghi chép là cơ sở cho việc phán xét, phân tích, xử lý, v.v.
Nghĩa Việc lập kế hoạch và thể hiện hình dáng, màu sắc, cấu trúc hoặc chức năng phù hợp mục đích, hay bản thiết kế đó.
Nghĩa Trạng thái ít nước hoặc độ ẩm, khô ráo.
Nghĩa Người lái xe, bao gồm cả người lái xe ô tô.
Nghĩa Dọc đường cao tốc, bạn sẽ tìm thấy các nhà hàng và khu nghỉ dưỡng để dừng chân trên đường đi.
Nghĩa Phương pháp dùng dung môi hữu cơ thay nước để làm sạch vết bẩn trên quần áo.
Nghĩa Dụng cụ dùng lưỡi quay để khoan lỗ trên gỗ, kim loại và vật liệu khác.
Nghĩa Bưu phẩm gửi ra nước ngoài bằng đường hàng không.
Nghĩa Chuyên gia dùng kiến thức kỹ thuật để thiết kế, phát triển và vận hành.
Nghĩa Thanh lịch, tinh tế và duyên dáng.
Nghĩa Chỉ dùng để khuyến khích người khác và nói "Hãy cố gắng".
Nghĩa Một tàu vận chuyển người và phương tiện trên các tuyến đường thường xuyên.
Nghĩa Thiết bị, vật liệu hoặc chức năng dùng để loại bỏ vật hay thành phần không cần thiết hoặc chỉ cho một số thứ nhất định đi qua.
Nghĩa Sách hướng dẫn tổng hợp thông tin về điểm đến du lịch hoặc cơ sở.
Nghĩa Tòa nhà hoặc nhà để xe dùng chứa ô tô.
Nghĩa Khách được mời tham gia hoặc người xuất hiện đặc biệt trong chương trình.
Nghĩa Hình dùng đường, cột hoặc hình khối để biểu thị quan hệ và biến đổi số lượng.
Nghĩa Màu xám nằm giữa trắng và đen.
Nghĩa Thông tin làm đầu mối suy nghĩ mà không trực tiếp chỉ ra đáp án hay cách giải quyết.
Nghĩa Có nhiệt độ cao, nóng hoặc ấm.
Nghĩa Thông tin, hướng dẫn hoặc quầy cung cấp chúng.
Nghĩa Hiện tượng giá cả nói chung tăng liên tục và giá trị tiền tệ giảm tương đối.
Nghĩa Cơ sở để ra vào đường cao tốc hoặc nối với một đường cao tốc khác.
Nghĩa Thiết bị nối lối vào tòa nhà với bên trong để nói chuyện.
Nghĩa Có tính quốc tế và liên quan đến nhiều quốc gia hoặc nền văn hóa.
Nghĩa Người trí thức có học vấn và kiến thức cao.
Nghĩa Lớn hơn hẳn loại thông thường, hoặc vật có kích cỡ như vậy.
Nghĩa Áo khoác ngắn đến ngang hông, mặc khi làm việc hoặc để giữ ấm.
Nghĩa Dùng chân đạp đất để bật cơ thể lên không trung.
Nghĩa Loại hoặc lĩnh vực phân chia tác phẩm, cách biểu đạt theo những đặc điểm chung.
Nghĩa Một dạng âm nhạc có đặc điểm là sự ứng biến và những nhịp điệu độc đáo.
Nghĩa Quần dài bền chắc làm từ vải denim; quần jean.
Nghĩa Đồ uống pha từ nhiều loại như rượu và nước trái cây.
Nghĩa Người chụp ảnh hoặc quay hình.
Nghĩa Trở lại vị trí hoặc hoạt động đã rời và tiếp tục hoạt động nổi bật.
Nghĩa Hành vi gian lận trong thi cử bằng cách xem tài liệu không được phép hoặc bài của người khác.
Nghĩa Tấm vải dày trải trên sàn.
Nghĩa Tài liệu hoặc dữ liệu ghi nội dung khám chữa bệnh của bệnh nhân tại cơ sở y tế.
Nghĩa Nhóm hoặc loại được chia theo đặc điểm chung.
Nghĩa Việc cắt hoặc loại bỏ phần không cần thiết.
Nghĩa Quảng cáo phát sóng để quảng bá sản phẩm, doanh nghiệp hoặc dịch vụ.
Nghĩa Ý kiến hoặc lời giải thích ngắn về một vấn đề.
Nghĩa Việc con người truyền đạt cho nhau thông tin, suy nghĩ và cảm xúc.
Nghĩa Góc của một nơi hoặc khu vực riêng trong quầy hàng hay chương trình.
Nghĩa Dụng cụ vẽ dùng để vẽ đường tròn hoặc sao chép độ dài.
Nghĩa Việc liên lạc và tiếp xúc với người hoặc tổ chức.
Nghĩa Sự kiện thi tác phẩm, kỹ năng hoặc thành tích để quyết định hơn kém.
Nghĩa Sự đối lập rõ rệt hoặc độ chênh sáng tối giữa hai vật.
Nghĩa Điều chỉnh và quản lý trạng thái hoặc chuyển động trong phạm vi mong muốn.
Nghĩa Câu hỏi buộc người nghe suy nghĩ đáp án để thử kiến thức hoặc suy luận.
Nghĩa Tổ chức hoặc cơ sở tập hợp người có chung sở thích hay mục đích.
Nghĩa Máy nâng và di chuyển vật nặng.
Nghĩa Việc đón nhận và bắt lấy vật được ném hoặc thông tin.
Nghĩa Một dấu hiệu, biểu tượng hay khẩu hiệu để phân biệt ý nghĩa, thuộc tính, hàng hóa, v.v...
Nghĩa Dùng tay xoa, ấn hoặc vuốt cơ thể để làm dịu căng cơ.
Nghĩa Hoạt động truyền thông tin đến đông đảo công chúng qua báo chí, truyền hình, tạp chí, hoặc các cơ quan thực hiện hoạt động đó.
Nghĩa Phương tiện hoặc cơ quan báo chí dùng để truyền đạt thông tin đến đông đảo công chúng.
Nghĩa Công ty sản xuất và cung cấp các sản phẩm.
Nghĩa Giai điệu được tạo nên từ chuỗi âm thanh có cao độ và độ dài khác nhau.
Nghĩa Nội dung muốn truyền đạt cho người khác, hoặc lời nhắn ghi lại nội dung ấy.
Nghĩa Kính ngữ “Mrs.” đặt trước họ hoặc tên của phụ nữ đã kết hôn trong các nước nói tiếng Anh.
Nghĩa Lỗi chữ, số hoặc ký hiệu xuất hiện trong ấn phẩm.
Nghĩa Cơ sở lưu trú có bãi đỗ xe, chủ yếu phục vụ người đi đường bằng ô tô.
Nghĩa Bầu không khí hay cảm xúc được cảm nhận từ một nơi, nhóm người, cảnh vật, v.v... như là một tổng thể.
Nghĩa Âm nhạc là sự kết hợp của giai điệu, nhịp điệu và hòa âm.
Nghĩa Các trận bóng chày được tổ chức vào ban đêm với ánh sáng, các trận đấu bóng rổ được tổng hợp trong một sân vận động.
Nghĩa Không có ý nghĩa hay lý lẽ, hết sức phi lý.
Nghĩa Vải hoặc giấy dùng để lau miệng, tay khi ăn hoặc đặt lên đầu gối để tránh làm bẩn quần áo.
Nghĩa Bóng của phim ảnh được ghi lại bằng cách đảo ngược ánh sáng và màu sắc.