benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「ムード」

Cách đọc
ムード
Từ loại
noun

Nghĩa

Bầu không khí hay cảm xúc được cảm nhận từ một nơi, nhóm người, cảnh vật, v.v... như là một tổng thể.

Giải thích

Nó thường được dùng để chỉ bầu không khí của một nơi hay mối quan hệ giữa con người, và trong ngôn ngữ học nó là một quy tắc ngữ pháp thể hiện thái độ của người nói đối với câu chuyện.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó thường được dùng để chỉ bầu không khí của một nơi hay mối quan hệ giữa con người, và trong ngôn ngữ học nó là một quy tắc ngữ pháp thể hiện thái độ của người nói đối với câu chuyện.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Bầu không khí hay cảm xúc được cảm nhận từ một nơi, nhóm người, cảnh vật, v.v... như là một tổng thể.

Ví dụ

  1. 照明を落とすと、会場に落ち着いたムードが生まれた。

    Khi ánh sáng tắt đi, không khí trong phòng trở nên tĩnh lặng và thư giãn.

  2. 連勝が続き、チーム全体が明るいムードに包まれている。

    Sau những chiến thắng liên tiếp, toàn đội đang trong tâm trạng vui vẻ và tràn đầy năng lượng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 落ち着いたムード

    Tâm trạng bình tĩnh, thoải mái.

  • ムードが高まる

    Tâm trạng tăng lên.

  • 明るいムード

    Tâm trạng tươi sáng, vui vẻ.

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Hình thức hoặc hệ thống động từ biểu thị phán đoán, ý chí hay giả định của người nói trong ngữ pháp.

Ví dụ

  1. 文法学では、話し手の判断を表す形式をムードとして分析する。

    Trong ngữ pháp học, hình thức thể hiện phán đoán của người nói được phân tích như thức.

Cách kết hợp thường dùng

  • 文法上のムード

    thức ngữ pháp

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thông thường, nó chỉ ra bầu không khí của một nơi và ý nghĩa ngữ pháp của nó được giới hạn trong bối cảnh chuyên môn của ngôn ngữ học và phân tích ngữ nghĩa.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ムード」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 言葉を発せず、黙っていること。
  2. 場所や集団、場面などから全体として感じられる雰囲気や気分。
  3. 意味・目的・価値がなく、役に立たない。
  4. 悪意や計算がなく、素直であどけない。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 場所や集団、場面などから全体として感じられる雰囲気や気分。

Giải thích: 「ムード」 thường dùng trong cụm 「落ち着いたムード」(Tâm trạng bình tĩnh, thoải mái.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1