benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「ダブる」

Cách đọc
ダブる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Tương tự nội dung và vật thể được lặp lại; cùng một thứ tồn tại nhiều lần.

Giải thích

Nó chỉ ra sự trùng lặp trong nội dung, lịch trình hoặc việc lặm lại cùng một năm học/học tập tại trường.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó chỉ ra sự trùng lặp trong nội dung, lịch trình hoặc việc lặm lại cùng một năm học/học tập tại trường.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Tương tự nội dung và vật thể được lặp lại; cùng một thứ tồn tại nhiều lần.

Ví dụ

  1. 一覧を統合したら、同じ人の名前が二か所でダブっていた。

    Khi chúng tôi kết hợp danh sách, cùng một người đã được ghi lại ở hai nơi khác nhau.

Cách kết hợp thường dùng

  • 内容がダブる

    nội dung bị trùng

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_intransitive

Lịch trình, thời gian, v.v... trùng lặp nhau, và các hoạt động này sẽ không thể diễn ra đồng bộ.

Ví dụ

  1. 出張と研修の日程がダブるため、参加者を変更した。

    Vì lịch trình của tôi quá tải, tôi đã thay đổi các thành viên tham gia và thay đổi lịch trình đi lại và đào tạo.

Cách kết hợp thường dùng

  • 日程がダブる

    Lịch trình của tôi quá tải.

Nghĩa khác 3

Từ loại
verb_godan_intransitive

Không đạt tín chỉ nên phải học lại cùng năm học hoặc môn học.

Ví dụ

  1. 必修科目を落とし、このままでは学年をダブる可能性がある。

    Do trượt môn bắt buộc, nếu cứ thế này có thể phải học lại năm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 学年をダブる

    Học sinh có thể học thêm một năm nữa.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong các văn bản chính thức, nó thường được dùng để chỉ những việc như "đóng góp", "lịch trình trùng lặp" hay "nhận học bổng".

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ダブる」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物理的な強い一撃、または経済・心理への大きな損害。
  2. 障害・悪習・古い制度などを力強く破り、なくすこと。
  3. 消化後に体外へ排出される固形・半固形の便。
  4. 同じ内容や物が重複して存在する。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 同じ内容や物が重複して存在する。

Giải thích: 「ダブる」 thường dùng trong cụm 「内容がダブる」(nội dung bị trùng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1