benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「打」

Cách đọc
ダース
Từ loại
noun

Nghĩa

Đơn vị đếm một nhóm gồm mười hai vật cùng loại.

Giải thích

Một tá là mười hai cây bút chì, chai, v.v... được đặt trong một hộp, và một tá tương đương với mười Hai cây bún chảy nước.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Một tá là mười hai cây bút chì, chai, v.v... được đặt trong một hộp, và một tá tương đương với mười Hai cây bún chảy nước.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Đơn vị đếm một nhóm gồm mười hai vật cùng loại.

Ví dụ

  1. 数量表の一打(1ダース)は、鉛筆12本を表す。

    Một tá (12) trong bảng số lượng đại diện cho 12 cây bút chì.

  2. 倉庫では瓶二打(2ダース)、計24本を保管している。

    Trong kho có 24 chai, mỗi chai chứa hai tá chai.

  3. 卵半打(半ダース)を一箱に入れた。

    Đặt nửa tá trứng vào một hộp.

Cách kết hợp thường dùng

  • 一打(1ダース)

    một tá

  • 二打(2ダース)

    Hai tá

  • 半打(半ダース)

    Nửa tá (nửa chục)

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong tiếng Việt, chữ "đá" thường được viết là "đạt", nhưng trong tiếng Anh thì chữ "da" thường chỉ được dùng để chỉ một số lượng lớn các loại đá.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「打(ダース)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 加入していた組織・同盟・制度から正式に抜けること。
  2. 同じ種類の物を十二個で一組として数える単位。
  3. 数値、能力、状態などが以前より下がること。
  4. 大量の酒で正常な判断や行動ができないほどひどく酔うこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 同じ種類の物を十二個で一組として数える単位。

Giải thích: 「打」 thường dùng trong cụm 「一打(1ダース)」(một tá).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1