benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「ドライバー」

Cách đọc
ドライバー
Từ loại
noun

Nghĩa

Người lái xe, bao gồm cả người lái xe ô tô.

Giải thích

Nó cũng được dùng để chỉ người lái xe, công cụ xoắn và phần mềm máy tính để điều khiển các thiết bị.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó cũng được dùng để chỉ người lái xe, công cụ xoắn và phần mềm máy tính để điều khiển các thiết bị.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Người lái xe, bao gồm cả người lái xe ô tô.

Ví dụ

  1. 長距離バスのドライバーは途中の休憩所で交代した。

    Tài xế xe buýt đường dài được thay thế tại các điểm dừng trên đường, và người lái xe buôn phải trả tiền cho họ.

Cách kết hợp thường dùng

  • バスのドライバー

    Tài xế xe buýt là người đàn ông.

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Dụng cụ dùng để vặn vít cho chặt hoặc lỏng.

Ví dụ

  1. 小さなドライバーで眼鏡のねじを締め直した。

    Cô ấy dùng tua vít nhỏ để siết lại con vít trên kính.

Cách kết hợp thường dùng

  • ドライバーでねじを回す

    Vặn vít bằng tua vít

  • プラスドライバー

    tua vít bake

Nghĩa khác 3

Từ loại
noun

Phần mềm cho phép máy tính điều khiển các thiết bị ngoại vi.

Ví dụ

  1. プリンターのドライバーを更新すると、印刷できるようになった。

    Sau khi cập nhật trình điều khiển của máy in, tôi có thể in được và nó đã làm việc.

Cách kết hợp thường dùng

  • ドライバーを更新する

    cập nhật trình điều khiển

Điểm cần lưu ý khi dùng

Phần mềm điều khiển người lái xe, công cụ và thiết bị được phân biệt theo ngữ cảnh như xe tải, vít, máy tính, v.v.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ドライバー」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自動車などの車両を運転する人。
  2. 幹線道路沿いにあり、運転の途中で立ち寄れる飲食店や休憩施設。
  3. 水の代わりに有機溶剤などを使って衣類の汚れを落とす洗濯方法。
  4. 複数の候補について、どのものかを一つずつ確かめる語。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 自動車などの車両を運転する人。

Giải thích: 「ドライバー」 thường dùng trong cụm 「バスのドライバー」(Tài xế xe buýt là người đàn ông.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1