benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「マーク」

Cách đọc
マーク
Từ loại
noun

Nghĩa

Một dấu hiệu, biểu tượng hay khẩu hiệu để phân biệt ý nghĩa, thuộc tính, hàng hóa, v.v...

Giải thích

Nó cũng có thể được dùng để chỉ một dấu hiệu nhận dạng, để chỉ việc quan sát liên tục đối tượng và để đạt được kỷ lục trong các cuộc thi và đo lường.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó cũng có thể được dùng để chỉ một dấu hiệu nhận dạng, để chỉ việc quan sát liên tục đối tượng và để đạt được kỷ lục trong các cuộc thi và đo lường.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Một dấu hiệu, biểu tượng hay khẩu hiệu để phân biệt ý nghĩa, thuộc tính, hàng hóa, v.v...

Ví dụ

  1. 非常口のマークは暗い場所でも見えるように作られている。

    Dấu hiệu cửa thoát hiểm được thiết kế để có thể nhìn thấy ngay cả trong bóng tối.

Cách kết hợp thường dùng

  • 目印のマーク

    Dấu hiệu của dấu hiệu là một dấu chấm.

  • 会社のマーク

    Thương hiệu của công ty là Mark.

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun_suru

Theo dõi chặt một người hoặc chuyển động; trong thi đấu là kèm để hạn chế hành động đối phương.

Ví dụ

  1. 守備側は得点力の高い選手を二人でマークした。

    Phía phòng thủ cử hai người kèm cầu thủ có khả năng ghi điểm cao.

Cách kết hợp thường dùng

  • 相手選手をマークする

    Đánh dấu người chơi đối phương.

Nghĩa khác 3

Từ loại
noun_suru

Đánh bại kỷ lục, đạt được và giữ lại những con số.

Ví dụ

  1. 今季の来場者数は過去最高をマークした。

    Số lượng khán giả đến sân trong mùa giải này là cao nhất từ trước tới nay, và số lượng này vẫn đang tăng lên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 最高記録をマークする

    lập kỷ lục cao nhất

Điểm cần lưu ý khi dùng

Các dấu hiệu của danh từ, giám sát và bảo vệ như một hành động, và việc ghi lại được phân biệt bằng các đối tượng như dấu, người, số liệu.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「マーク」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 薄く広がり、内外を隔てる柔らかな層。
  2. 袖や布の端を巻き上げる。
  3. そう多くはないが、ときどき起こるさま。
  4. 意味、所属、商品などを見分けるための印・記号・標章。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 意味、所属、商品などを見分けるための印・記号・標章。

Giải thích: 「マーク」 thường dùng trong cụm 「目印のマーク」(Dấu hiệu của dấu hiệu là một dấu chấm.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1