鋭い
Nghĩa Sắc, bén; cũng chỉ giác quan, khả năng quan sát hoặc phán đoán nhạy bén.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 121 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Sắc, bén; cũng chỉ giác quan, khả năng quan sát hoặc phán đoán nhạy bén.
Nghĩa Tự nhiên; không gượng ép, không trái với trạng thái vốn có.
Nghĩa Chính xác; không có sai sót hoặc lệch lạc.
Nghĩa Thất bại; không diễn ra tốt như mục tiêu mong muốn.
Nghĩa Tiến bộ; sự việc tốt hơn trước, năng lực hoặc kỹ thuật được nâng cao.
Nghĩa Thành công; đạt kết quả tốt đúng mục tiêu.
Nghĩa Lựa chọn; chọn một hoặc vài thứ từ nhiều khả năng.
Nghĩa Tăng; số lượng hoặc mức độ nhiều hơn trước.
Nghĩa Chỉ ra, thể hiện; làm cho người khác hiểu ý, hướng hoặc bằng chứng.
Nghĩa Phương tiện, cách thức; phương pháp dùng để đạt mục đích.
Nghĩa Tình hình, hoàn cảnh; trạng thái hiện tại của sự việc.
Nghĩa Trạng thái; tình trạng của người hoặc vật tại một thời điểm.
Nghĩa Tính chất; đặc điểm hoặc khuynh hướng vốn có của người/vật.
Nghĩa Toàn thể, tổng thể; tất cả chứ không phải một phần.
Nghĩa Qua loa, đại khái; làm hoặc xem không chi tiết.
Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.
Nghĩa Thường xuyên, nhiều lần; sự việc lặp lại nhiều lần.
Nghĩa Thực tế, trên thực tế; không chỉ trong suy nghĩ mà thật sự xảy ra hoặc làm.
Nghĩa Đầy đủ, đủ mức; đạt lượng hoặc mức cần thiết.
Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.
Nghĩa Ít nhất, tối thiểu; chỉ mức thấp nhất cũng phải có hoặc đúng.
Nghĩa Gọn gàng, sảng khoái; không còn thừa thãi hoặc khó chịu.
Nghĩa Đã, rồi; sự việc đã xảy ra hoặc hoàn thành trước một thời điểm.
Nghĩa Cất công, hiếm khi có dịp; diễn tả muốn trân trọng công sức hoặc cơ hội.
Nghĩa Ít ra, chí ít; tuy chưa đủ nhưng mong đạt mức tối thiểu.
Nghĩa Tuyệt đối, nhất định; dù thế nào cũng như vậy hoặc sẽ làm vậy.
Nghĩa Hơn nữa, thêm vào đó; bổ sung nội dung vào điều đã nói.
Nghĩa Hơn nữa, lại còn; thêm nội dung có sắc thái nhấn mạnh hoặc bất ngờ.
Nghĩa Do đó, vì vậy; nêu kết quả được suy ra từ nội dung trước.
Nghĩa Rồi, sau đó; nối sự việc trước với sự việc hoặc kết quả tiếp theo.
Nghĩa Vì thế, thế là; dựa vào tình huống trước rồi nêu hành động tiếp theo.
Nghĩa Dù vậy, mặc dù thế; điều trước có thật nhưng điều sau vẫn không đổi.
Nghĩa Nếu vậy, thế thì; dựa vào điều vừa nói để nêu phán đoán hoặc đề nghị.
Nghĩa Thân thiết, gần gũi; quan hệ tốt và gần nhau.
Nghĩa Thất lễ, bất lịch sự; thiếu lễ phép khiến người khác khó chịu.
Nghĩa Thật thà, trung thực; không nói dối hoặc che giấu.
Nghĩa Tốt bụng, ân cần; nghĩ cho người khác và giúp đỡ họ.
Nghĩa Thật thà, ngoan ngoãn; tính cách thẳng thắn và dễ tiếp nhận lời người khác.
Nghĩa Xin lỗi, tạ lỗi; thừa nhận lỗi của mình và xin lỗi đối phương.
Nghĩa Mời; mời người khác đến một nơi hoặc tham gia sự kiện.
Nghĩa Tin tưởng, tín nhiệm; tin rằng người hoặc sự việc đáng tin.
Nghĩa Tin cậy; tin sâu và có thể yên tâm giao phó cho người đó.
Nghĩa Thuyết phục; giải thích lý do để người khác chấp nhận.
Nghĩa Giải thích, trình bày; nói nội dung hoặc lý do để người khác hiểu.
Nghĩa Tôn trọng; coi trọng suy nghĩ, lập trường hoặc giá trị của người khác.
Nghĩa Bạn thân; người bạn rất thân thiết và tin cậy sâu sắc.
Nghĩa Lời đùa, chuyện đùa; lời nói hoặc hành động không nghiêm túc để gây cười hoặc trêu nhẹ.
Nghĩa Tính cách; khuynh hướng suy nghĩ, cảm nhận và hành động của người hoặc sự vật.
Nghĩa Tươi, mới mẻ; thực phẩm còn tươi, hoặc cảm giác mới và thú vị.
Nghĩa Sạch sẽ, vệ sinh; không bẩn và đảm bảo vệ sinh.
Nghĩa Cấp phát, chi trả; tổ chức cung cấp đồ cần thiết hoặc tiền.
Nghĩa Yêu cầu, đòi thanh toán; yêu cầu đối phương trả tiền, quyền lợi hoặc xử lý việc cần.
Nghĩa Tiết kiệm; tránh lãng phí tiền bạc, thời gian hoặc tài nguyên.
Nghĩa Vứt bỏ, bỏ đi; xử lý thứ không cần nữa như rác.
Nghĩa Làm xong, hoàn tất; kết thúc việc cần làm hoặc thủ tục.
Nghĩa Xong, kết thúc; cũng có nghĩa là như vậy là đủ hoặc giải quyết được.
Nghĩa Số dư; số tiền còn lại trong tài khoản hoặc khoản thanh toán.
Nghĩa Việc thanh toán, chi trả; cũng chỉ khoản tiền cần trả.
Nghĩa Tiền ăn, chi phí ăn uống.
Nghĩa Đồ dùng khi ngủ như chăn đệm, mền, gối.
Nghĩa Máy bán hàng tự động; bỏ tiền vào thì máy tự bán đồ uống, vé hoặc hàng hóa.
Nghĩa Thay đổi địa chỉ; đổi địa chỉ đã đăng ký sang địa chỉ mới do chuyển nhà hoặc lý do khác.
Nghĩa Chi phí sinh hoạt gồm tiền ăn, tiền nhà, điện nước và các khoản cần thiết để sống.
Nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán; giấy tờ yêu cầu trả tiền hàng hoặc phí.
Nghĩa Tiêu cực, thụ động; không chủ động hành động.
Nghĩa Tích cực, chủ động; tự mình muốn làm hoặc tham gia.
Nghĩa Lo lắng; bất an vì sợ chuyện xấu xảy ra hoặc việc không suôn sẻ.
Nghĩa Tin; cho rằng điều gì là thật, đúng hoặc đáng tin cậy.
Nghĩa Sự tự tin; cảm giác tin vào năng lực, suy nghĩ hoặc hành động của bản thân.
Nghĩa Bình thường, đúng trạng thái chuẩn; không có vấn đề.
Nghĩa Khử trùng; dùng thuốc, nhiệt hoặc cách xử lý khác để loại bỏ vi khuẩn hoặc virus gây bệnh.
Nghĩa Chẩn đoán; bác sĩ hoặc chuyên gia kiểm tra tình trạng và xác định bệnh/vấn đề.
Nghĩa Thói quen sinh hoạt như ăn uống, ngủ nghỉ, vận động lặp lại hằng ngày.
Nghĩa Tiết kiệm điện; giảm lượng điện sử dụng.
Nghĩa Nở hoa; nụ hoa mở ra.
Nghĩa Trong, trong trẻo; nước, không khí, âm thanh hoặc tâm trí không đục/vẩn.
Nghĩa Lớn lên, phát triển; người, động vật hoặc cây cối trưởng thành.
Nghĩa Sa mạc; vùng ít mưa, nhiều cát đá và hầu như không có cây cối.
Nghĩa Tiết kiệm năng lượng; giảm lượng năng lượng sử dụng.
Nghĩa Thực vật; sinh vật như cây, cỏ, hoa bám rễ phát triển và quang hợp.
Nghĩa Rừng; nơi có nhiều cây mọc trên phạm vi rộng.
Nghĩa Tham khảo; dùng làm căn cứ/gợi ý khi suy nghĩ hoặc quyết định, cũng chỉ tài liệu tham khảo.
Nghĩa Hướng dẫn, chỉ đạo; dạy và dẫn dắt kiến thức, kỹ năng hoặc cách hành động theo mục tiêu.
Nghĩa Tập trung; dồn chú ý hoặc sức lực vào một việc, cũng chỉ tụ lại một nơi.
Nghĩa Học tiếp lên cấp cao hơn; vào trường ở bậc học tiếp theo.
Nghĩa Thí nghiệm; thử và kiểm tra thực tế để xác nhận ý tưởng hoặc giả thuyết có đúng không.
Nghĩa Đáp án đúng; câu trả lời đúng cho câu hỏi hoặc bài tập.
Nghĩa Chuyên ngành, chuyên môn chính; học chủ yếu một lĩnh vực ở đại học, hoặc chính lĩnh vực đó.
Nghĩa Thực lực; năng lực hoặc sức mạnh thực sự đang có.
Nghĩa Trọng đại, nghiêm trọng; ảnh hưởng hoặc trách nhiệm lớn và rất quan trọng.
Nghĩa Mang tính toàn quốc; liên quan đến cả nước chứ không chỉ một vùng.
Nghĩa Thất nghiệp; mất việc và ở trạng thái muốn làm nhưng không có việc.
Nghĩa Đi làm, có việc làm; nhận việc và bắt đầu làm ở công ty hoặc tổ chức.
Nghĩa Đỡ, chống, hỗ trợ; giữ khỏi đổ, hoặc giúp người/hoạt động tiếp tục.
Nghĩa Chiếm; giữ một vị trí, tỷ lệ hoặc địa vị nào đó.
Nghĩa Cứu, cứu giúp; đưa người ra khỏi nguy hiểm, đau khổ hoặc hoàn cảnh khó khăn.
Nghĩa Thiên tai/thảm họa; động đất, bão, hỏa hoạn hoặc sự cố lớn gây thiệt hại cho con người và xã hội.
Nghĩa Ngành sản xuất/kinh tế; lĩnh vực tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ và hỗ trợ xã hội, kinh tế.
Nghĩa Tài nguyên; vật tự nhiên, nhân lực, thông tin có thể dùng cho đời sống hoặc sản xuất.
Nghĩa Sự kiện/vụ việc; chuyện gây vấn đề xã hội, đặc biệt liên quan đến tội phạm hoặc tai nạn.