benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 121 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

鋭い

Cách đọc
するどい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Sắc, bén; cũng chỉ giác quan, khả năng quan sát hoặc phán đoán nhạy bén.

Xem chi tiết

自然

Cách đọc
しぜん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Tự nhiên; không gượng ép, không trái với trạng thái vốn có.

Xem chi tiết

正確

Cách đọc
せいかく
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Chính xác; không có sai sót hoặc lệch lạc.

Xem chi tiết

失敗

Cách đọc
しっぱい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thất bại; không diễn ra tốt như mục tiêu mong muốn.

Xem chi tiết

進歩

Cách đọc
しんぽ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiến bộ; sự việc tốt hơn trước, năng lực hoặc kỹ thuật được nâng cao.

Xem chi tiết

成功

Cách đọc
せいこう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thành công; đạt kết quả tốt đúng mục tiêu.

Xem chi tiết

選択

Cách đọc
せんたく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lựa chọn; chọn một hoặc vài thứ từ nhiều khả năng.

Xem chi tiết

増加

Cách đọc
ぞうか
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tăng; số lượng hoặc mức độ nhiều hơn trước.

Xem chi tiết

示す

Cách đọc
しめす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chỉ ra, thể hiện; làm cho người khác hiểu ý, hướng hoặc bằng chứng.

Xem chi tiết

手段

Cách đọc
しゅだん
Từ loại
名詞

Nghĩa Phương tiện, cách thức; phương pháp dùng để đạt mục đích.

Xem chi tiết

状況

Cách đọc
じょうきょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Tình hình, hoàn cảnh; trạng thái hiện tại của sự việc.

Xem chi tiết

状態

Cách đọc
じょうたい
Từ loại
名詞

Nghĩa Trạng thái; tình trạng của người hoặc vật tại một thời điểm.

Xem chi tiết

性質

Cách đọc
せいしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tính chất; đặc điểm hoặc khuynh hướng vốn có của người/vật.

Xem chi tiết

全体

Cách đọc
ぜんたい
Từ loại
名詞

Nghĩa Toàn thể, tổng thể; tất cả chứ không phải một phần.

Xem chi tiết

ざっと

Cách đọc
ざっと
Từ loại
副詞

Nghĩa Qua loa, đại khái; làm hoặc xem không chi tiết.

Xem chi tiết

次第に

Cách đọc
しだいに
Từ loại
副詞

Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.

Xem chi tiết

しばしば

Cách đọc
しばしば
Từ loại
副詞

Nghĩa Thường xuyên, nhiều lần; sự việc lặp lại nhiều lần.

Xem chi tiết

実際に

Cách đọc
じっさいに
Từ loại
副詞

Nghĩa Thực tế, trên thực tế; không chỉ trong suy nghĩ mà thật sự xảy ra hoặc làm.

Xem chi tiết

十分に

Cách đọc
じゅうぶんに
Từ loại
副詞

Nghĩa Đầy đủ, đủ mức; đạt lượng hoặc mức cần thiết.

Xem chi tiết

徐々に

Cách đọc
じょじょに
Từ loại
副詞

Nghĩa Dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian.

Xem chi tiết

少なくとも

Cách đọc
すくなくとも
Từ loại
副詞

Nghĩa Ít nhất, tối thiểu; chỉ mức thấp nhất cũng phải có hoặc đúng.

Xem chi tiết

すっきり

Cách đọc
すっきり
Từ loại
副詞

Nghĩa Gọn gàng, sảng khoái; không còn thừa thãi hoặc khó chịu.

Xem chi tiết

すでに

Cách đọc
すでに
Từ loại
副詞

Nghĩa Đã, rồi; sự việc đã xảy ra hoặc hoàn thành trước một thời điểm.

Xem chi tiết

せっかく

Cách đọc
せっかく
Từ loại
副詞

Nghĩa Cất công, hiếm khi có dịp; diễn tả muốn trân trọng công sức hoặc cơ hội.

Xem chi tiết

せめて

Cách đọc
せめて
Từ loại
副詞

Nghĩa Ít ra, chí ít; tuy chưa đủ nhưng mong đạt mức tối thiểu.

Xem chi tiết

絶対に

Cách đọc
ぜったいに
Từ loại
副詞

Nghĩa Tuyệt đối, nhất định; dù thế nào cũng như vậy hoặc sẽ làm vậy.

Xem chi tiết

さらに

Cách đọc
さらに
Từ loại
接続詞

Nghĩa Hơn nữa, thêm vào đó; bổ sung nội dung vào điều đã nói.

Xem chi tiết

しかも

Cách đọc
しかも
Từ loại
接続詞

Nghĩa Hơn nữa, lại còn; thêm nội dung có sắc thái nhấn mạnh hoặc bất ngờ.

Xem chi tiết

したがって

Cách đọc
したがって
Từ loại
接続詞

Nghĩa Do đó, vì vậy; nêu kết quả được suy ra từ nội dung trước.

Xem chi tiết

すると

Cách đọc
すると
Từ loại
接続詞

Nghĩa Rồi, sau đó; nối sự việc trước với sự việc hoặc kết quả tiếp theo.

Xem chi tiết

そこで

Cách đọc
そこで
Từ loại
接続詞

Nghĩa Vì thế, thế là; dựa vào tình huống trước rồi nêu hành động tiếp theo.

Xem chi tiết

それでも

Cách đọc
それでも
Từ loại
接続詞

Nghĩa Dù vậy, mặc dù thế; điều trước có thật nhưng điều sau vẫn không đổi.

Xem chi tiết

それなら

Cách đọc
それなら
Từ loại
接続詞

Nghĩa Nếu vậy, thế thì; dựa vào điều vừa nói để nêu phán đoán hoặc đề nghị.

Xem chi tiết

親しい

Cách đọc
したしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Thân thiết, gần gũi; quan hệ tốt và gần nhau.

Xem chi tiết

失礼

Cách đọc
しつれい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thất lễ, bất lịch sự; thiếu lễ phép khiến người khác khó chịu.

Xem chi tiết

正直

Cách đọc
しょうじき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thật thà, trung thực; không nói dối hoặc che giấu.

Xem chi tiết

親切

Cách đọc
しんせつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Tốt bụng, ân cần; nghĩ cho người khác và giúp đỡ họ.

Xem chi tiết

素直

Cách đọc
すなお
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thật thà, ngoan ngoãn; tính cách thẳng thắn và dễ tiếp nhận lời người khác.

Xem chi tiết

謝罪

Cách đọc
しゃざい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Xin lỗi, tạ lỗi; thừa nhận lỗi của mình và xin lỗi đối phương.

Xem chi tiết

招待

Cách đọc
しょうたい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Mời; mời người khác đến một nơi hoặc tham gia sự kiện.

Xem chi tiết

信用

Cách đọc
しんよう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tin tưởng, tín nhiệm; tin rằng người hoặc sự việc đáng tin.

Xem chi tiết

信頼

Cách đọc
しんらい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tin cậy; tin sâu và có thể yên tâm giao phó cho người đó.

Xem chi tiết

説得

Cách đọc
せっとく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thuyết phục; giải thích lý do để người khác chấp nhận.

Xem chi tiết

説明

Cách đọc
せつめい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giải thích, trình bày; nói nội dung hoặc lý do để người khác hiểu.

Xem chi tiết

尊重

Cách đọc
そんちょう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tôn trọng; coi trọng suy nghĩ, lập trường hoặc giá trị của người khác.

Xem chi tiết

親友

Cách đọc
しんゆう
Từ loại
名詞

Nghĩa Bạn thân; người bạn rất thân thiết và tin cậy sâu sắc.

Xem chi tiết

冗談

Cách đọc
じょうだん
Từ loại
名詞

Nghĩa Lời đùa, chuyện đùa; lời nói hoặc hành động không nghiêm túc để gây cười hoặc trêu nhẹ.

Xem chi tiết

性格

Cách đọc
せいかく
Từ loại
名詞

Nghĩa Tính cách; khuynh hướng suy nghĩ, cảm nhận và hành động của người hoặc sự vật.

Xem chi tiết

新鮮

Cách đọc
しんせん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Tươi, mới mẻ; thực phẩm còn tươi, hoặc cảm giác mới và thú vị.

Xem chi tiết

清潔

Cách đọc
せいけつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Sạch sẽ, vệ sinh; không bẩn và đảm bảo vệ sinh.

Xem chi tiết

支給

Cách đọc
しきゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Cấp phát, chi trả; tổ chức cung cấp đồ cần thiết hoặc tiền.

Xem chi tiết

請求

Cách đọc
せいきゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Yêu cầu, đòi thanh toán; yêu cầu đối phương trả tiền, quyền lợi hoặc xử lý việc cần.

Xem chi tiết

節約

Cách đọc
せつやく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiết kiệm; tránh lãng phí tiền bạc, thời gian hoặc tài nguyên.

Xem chi tiết

捨てる

Cách đọc
すてる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Vứt bỏ, bỏ đi; xử lý thứ không cần nữa như rác.

Xem chi tiết

済ませる

Cách đọc
すませる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Làm xong, hoàn tất; kết thúc việc cần làm hoặc thủ tục.

Xem chi tiết

済む

Cách đọc
すむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xong, kết thúc; cũng có nghĩa là như vậy là đủ hoặc giải quyết được.

Xem chi tiết

残高

Cách đọc
ざんだか
Từ loại
名詞

Nghĩa Số dư; số tiền còn lại trong tài khoản hoặc khoản thanh toán.

Xem chi tiết

支払い

Cách đọc
しはらい
Từ loại
名詞

Nghĩa Việc thanh toán, chi trả; cũng chỉ khoản tiền cần trả.

Xem chi tiết

食費

Cách đọc
しょくひ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền ăn, chi phí ăn uống.

Xem chi tiết

寝具

Cách đọc
しんぐ
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ dùng khi ngủ như chăn đệm, mền, gối.

Xem chi tiết

自動販売機

Cách đọc
じどうはんばいき
Từ loại
連語

Nghĩa Máy bán hàng tự động; bỏ tiền vào thì máy tự bán đồ uống, vé hoặc hàng hóa.

Xem chi tiết

住所変更

Cách đọc
じゅうしょへんこう
Từ loại
連語

Nghĩa Thay đổi địa chỉ; đổi địa chỉ đã đăng ký sang địa chỉ mới do chuyển nhà hoặc lý do khác.

Xem chi tiết

生活費

Cách đọc
せいかつひ
Từ loại
連語

Nghĩa Chi phí sinh hoạt gồm tiền ăn, tiền nhà, điện nước và các khoản cần thiết để sống.

Xem chi tiết

請求書

Cách đọc
せいきゅうしょ
Từ loại
連語

Nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán; giấy tờ yêu cầu trả tiền hàng hoặc phí.

Xem chi tiết

消極的

Cách đọc
しょうきょくてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Tiêu cực, thụ động; không chủ động hành động.

Xem chi tiết

積極的

Cách đọc
せっきょくてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Tích cực, chủ động; tự mình muốn làm hoặc tham gia.

Xem chi tiết

心配

Cách đọc
しんぱい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lo lắng; bất an vì sợ chuyện xấu xảy ra hoặc việc không suôn sẻ.

Xem chi tiết

信じる

Cách đọc
しんじる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tin; cho rằng điều gì là thật, đúng hoặc đáng tin cậy.

Xem chi tiết

自信

Cách đọc
じしん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự tự tin; cảm giác tin vào năng lực, suy nghĩ hoặc hành động của bản thân.

Xem chi tiết

正常

Cách đọc
せいじょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bình thường, đúng trạng thái chuẩn; không có vấn đề.

Xem chi tiết

消毒

Cách đọc
しょうどく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Khử trùng; dùng thuốc, nhiệt hoặc cách xử lý khác để loại bỏ vi khuẩn hoặc virus gây bệnh.

Xem chi tiết

診断

Cách đọc
しんだん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Chẩn đoán; bác sĩ hoặc chuyên gia kiểm tra tình trạng và xác định bệnh/vấn đề.

Xem chi tiết

生活習慣

Cách đọc
せいかつしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thói quen sinh hoạt như ăn uống, ngủ nghỉ, vận động lặp lại hằng ngày.

Xem chi tiết

節電

Cách đọc
せつでん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiết kiệm điện; giảm lượng điện sử dụng.

Xem chi tiết

咲く

Cách đọc
さく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nở hoa; nụ hoa mở ra.

Xem chi tiết

澄む

Cách đọc
すむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Trong, trong trẻo; nước, không khí, âm thanh hoặc tâm trí không đục/vẩn.

Xem chi tiết

育つ

Cách đọc
そだつ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lớn lên, phát triển; người, động vật hoặc cây cối trưởng thành.

Xem chi tiết

砂漠

Cách đọc
さばく
Từ loại
名詞

Nghĩa Sa mạc; vùng ít mưa, nhiều cát đá và hầu như không có cây cối.

Xem chi tiết

省エネ

Cách đọc
しょうえね
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiết kiệm năng lượng; giảm lượng năng lượng sử dụng.

Xem chi tiết

植物

Cách đọc
しょくぶつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Thực vật; sinh vật như cây, cỏ, hoa bám rễ phát triển và quang hợp.

Xem chi tiết

森林

Cách đọc
しんりん
Từ loại
名詞

Nghĩa Rừng; nơi có nhiều cây mọc trên phạm vi rộng.

Xem chi tiết

参考

Cách đọc
さんこう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tham khảo; dùng làm căn cứ/gợi ý khi suy nghĩ hoặc quyết định, cũng chỉ tài liệu tham khảo.

Xem chi tiết

指導

Cách đọc
しどう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hướng dẫn, chỉ đạo; dạy và dẫn dắt kiến thức, kỹ năng hoặc cách hành động theo mục tiêu.

Xem chi tiết

集中

Cách đọc
しゅうちゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tập trung; dồn chú ý hoặc sức lực vào một việc, cũng chỉ tụ lại một nơi.

Xem chi tiết

進学

Cách đọc
しんがく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Học tiếp lên cấp cao hơn; vào trường ở bậc học tiếp theo.

Xem chi tiết

実験

Cách đọc
じっけん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thí nghiệm; thử và kiểm tra thực tế để xác nhận ý tưởng hoặc giả thuyết có đúng không.

Xem chi tiết

正解

Cách đọc
せいかい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đáp án đúng; câu trả lời đúng cho câu hỏi hoặc bài tập.

Xem chi tiết

専攻

Cách đọc
せんこう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Chuyên ngành, chuyên môn chính; học chủ yếu một lĩnh vực ở đại học, hoặc chính lĩnh vực đó.

Xem chi tiết

実力

Cách đọc
じつりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa Thực lực; năng lực hoặc sức mạnh thực sự đang có.

Xem chi tiết

重大

Cách đọc
じゅうだい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Trọng đại, nghiêm trọng; ảnh hưởng hoặc trách nhiệm lớn và rất quan trọng.

Xem chi tiết

全国的

Cách đọc
ぜんこくてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Mang tính toàn quốc; liên quan đến cả nước chứ không chỉ một vùng.

Xem chi tiết

失業

Cách đọc
しつぎょう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thất nghiệp; mất việc và ở trạng thái muốn làm nhưng không có việc.

Xem chi tiết

就職

Cách đọc
しゅうしょく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đi làm, có việc làm; nhận việc và bắt đầu làm ở công ty hoặc tổ chức.

Xem chi tiết

支える

Cách đọc
ささえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đỡ, chống, hỗ trợ; giữ khỏi đổ, hoặc giúp người/hoạt động tiếp tục.

Xem chi tiết

占める

Cách đọc
しめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Chiếm; giữ một vị trí, tỷ lệ hoặc địa vị nào đó.

Xem chi tiết

救う

Cách đọc
すくう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Cứu, cứu giúp; đưa người ra khỏi nguy hiểm, đau khổ hoặc hoàn cảnh khó khăn.

Xem chi tiết

災害

Cách đọc
さいがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Thiên tai/thảm họa; động đất, bão, hỏa hoạn hoặc sự cố lớn gây thiệt hại cho con người và xã hội.

Xem chi tiết

産業

Cách đọc
さんぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngành sản xuất/kinh tế; lĩnh vực tạo ra hàng hóa hoặc dịch vụ và hỗ trợ xã hội, kinh tế.

Xem chi tiết

資源

Cách đọc
しげん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tài nguyên; vật tự nhiên, nhân lực, thông tin có thể dùng cho đời sống hoặc sản xuất.

Xem chi tiết

事件

Cách đọc
じけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự kiện/vụ việc; chuyện gây vấn đề xã hội, đặc biệt liên quan đến tội phạm hoặc tai nạn.

Xem chi tiết