Nghĩa
Chi phí sinh hoạt gồm tiền ăn, tiền nhà, điện nước và các khoản cần thiết để sống.
Giải thích
Hay dùng khi nói về sống một mình, chi tiêu gia đình hoặc du học, chỉ tổng tiền cần mỗi tháng.
Ví dụ
-
東京では家賃が高く、生活費もかかる。
Ở Tokyo tiền thuê nhà cao nên chi phí sinh hoạt cũng tốn kém.
-
毎月の生活費をノートに記録している。
Tôi ghi lại chi phí sinh hoạt hằng tháng vào sổ.
-
アルバイトの収入だけで生活費を払うのは難しい。
Chỉ với thu nhập từ việc làm thêm thì khó trang trải chi phí sinh hoạt.
-
外食を減らして、生活費を少し節約した。
Tôi bớt ăn ngoài và tiết kiệm được một phần chi phí sinh hoạt.
Cách kết hợp thường dùng
-
毎月の生活費
chi phí sinh hoạt hằng tháng
-
生活費がかかる
tốn tiền sinh hoạt
-
生活費を払う
trang trải chi phí sinh hoạt
-
生活費を節約する
tiết kiệm tiền sinh hoạt
-
生活費を送る
gửi tiền sinh hoạt
Từ dễ nhầm lẫn
生活費 vs 家計
「生活費」 là tiền dùng cho ăn uống, thuê nhà, điện nước và các nhu cầu sống. 「家計」 chỉ toàn bộ tình hình thu chi và việc quản lý tài chính của gia đình, gồm cả thu nhập lẫn tiết kiệm.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là cách gọi chung các khoản chi thường ngày cần để duy trì cuộc sống. Phạm vi tùy ngữ cảnh nhưng chủ yếu gồm ăn uống, nhà ở và điện nước; du lịch hoặc mua món đồ đắt tiền thường không được tính.
Câu hỏi luyện tập mẫu
家で読んだ文では、「食費・家賃・光熱費など、生活するために必要なお金」を表す語が必要です。 ヒント: 一人暮らし・家計・留学などの話でよく使い、毎月必要になるお金全体を表します 空欄に入る語として最もよいものはどれですか。
- 暗証番号
- 公共料金
- 自動販売機
- 生活費
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 生活費
Giải thích: Đáp án đúng là 「生活費」. Từ này có nghĩa là “Chi phí sinh hoạt gồm tiền ăn, tiền nhà, điện nước và các khoản cần thiết để sống.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
