benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「住所変更」

Cách đọc
じゅうしょへんこう
Từ loại
連語

Nghĩa

Thay đổi địa chỉ; đổi địa chỉ đã đăng ký sang địa chỉ mới do chuyển nhà hoặc lý do khác.

Giải thích

Dùng trong thủ tục ở cơ quan hành chính, ngân hàng, trường học hoặc trang mua sắm, như làm thủ tục đổi địa chỉ.

Ví dụ

  1. 引っ越したので、銀行で住所変更の手続きをした。

    Vì đã chuyển nhà nên tôi làm thủ tục đổi địa chỉ tại ngân hàng.

  2. 住所変更は会員ページから申し込めます。

    Có thể đăng ký thay đổi địa chỉ trên trang thành viên.

  3. 住所変更を忘れると、大切な郵便物が届かないことがあります。

    Nếu quên đổi địa chỉ, thư từ quan trọng có thể không đến nơi.

  4. 会社に住所変更を届け出るため、申請書を提出した。

    Tôi nộp đơn để thông báo cho công ty về việc thay đổi địa chỉ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 住所変更の手続き

    thủ tục đổi địa chỉ

  • 住所変更を届け出る

    khai báo việc thay đổi địa chỉ

  • 住所変更を申し込む

    đăng ký đổi địa chỉ

  • 住所変更届

    đơn thông báo đổi địa chỉ

  • オンラインで住所変更をする

    đổi địa chỉ trực tuyến

Từ dễ nhầm lẫn

住所変更 vs 転居届

「住所変更」 nói chung về việc sửa địa chỉ đã đăng ký với ngân hàng, công ty hoặc dịch vụ. 「転居届」 là giấy khai báo cụ thể nộp cho chính quyền khi chuyển nhà trong cùng một địa phương.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này dùng khi báo cho nơi ký hợp đồng hoặc nơi làm việc sửa địa chỉ đã đăng ký sau khi chuyển nhà. Thời hạn và giấy tờ thay đổi theo từng cơ quan, nên thường đi kèm thông tin về nơi làm và hạn chót.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「じゅうしょへんこう」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 公共料金
  2. 自動販売機
  3. 住所変更
  4. 生活費
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 住所変更

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「じゅうしょへんこう」 là 「住所変更」. Nghĩa là “Thay đổi địa chỉ; đổi địa chỉ đã đăng ký sang địa chỉ mới do chuyển nhà hoặc lý do khác.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3