benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「消毒」

Cách đọc
しょうどく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Khử trùng; dùng thuốc, nhiệt hoặc cách xử lý khác để loại bỏ vi khuẩn hoặc virus gây bệnh.

Giải thích

Dùng như khử trùng tay hoặc vết thương, nhằm phòng ngừa nhiễm trùng.

Ví dụ

  1. 調理を始める前に、せっけんで手を洗ってから消毒した。

    Trước khi bắt đầu nấu ăn, tôi rửa tay bằng xà phòng rồi khử trùng.

  2. 使用後の道具は、決められた方法で毎回消毒してください。

    Hãy khử trùng dụng cụ sau khi dùng theo đúng phương pháp đã quy định.

  3. 保育園では、子どもたちが使うおもちゃを定期的に消毒している。

    Nhà trẻ định kỳ khử trùng đồ chơi mà trẻ em sử dụng.

  4. 入口に置かれた消毒液を使ってから、受付に進んだ。

    Tôi dùng dung dịch khử trùng đặt ở lối vào rồi mới đến quầy tiếp nhận.

Cách kết hợp thường dùng

  • 手を消毒する

    khử trùng tay

  • 道具を消毒する

    khử trùng dụng cụ

  • 消毒液を使う

    dùng dung dịch khử trùng

  • 定期的に消毒する

    khử trùng định kỳ

  • 消毒を行う

    tiến hành khử trùng

Từ dễ nhầm lẫn

消毒 vs 洗浄

「洗浄」 là rửa sạch chất bẩn bằng nước hoặc chất tẩy rửa; 「消毒」 là xử lý nhằm giảm hoặc loại bỏ vi sinh vật có hại như vi khuẩn và virus. Hai việc có mục đích khác nhau và không nhất thiết là cùng một thao tác.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này dùng với tay, dụng cụ, đồ chơi hoặc thiết bị theo cấu trúc khử trùng một vật. Đây không chỉ là làm sạch vết bẩn nhìn thấy mà là xử lý vì mục đích vệ sinh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「しょうどく」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 予防
  2. 悪化
  3. 消毒
  4. 介護
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 消毒

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「しょうどく」 là 「消毒」. Nghĩa là “Khử trùng; dùng thuốc, nhiệt hoặc cách xử lý khác để loại bỏ vi khuẩn hoặc virus gây bệnh.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3