真っ暗
Nghĩa Tối đến mức hầu như không có ánh sáng và không nhìn thấy gì; cũng chỉ tương lai hoàn toàn vô vọng.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 1492 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Tối đến mức hầu như không có ánh sáng và không nhìn thấy gì; cũng chỉ tương lai hoàn toàn vô vọng.
Nghĩa Xanh đậm và tươi; cũng chỉ gương mặt tái đi vì sợ hãi hoặc sốc.
Nghĩa Ở trước tất cả người hoặc vật khác, sớm hơn hết.
Nghĩa Thờ thần linh, tổ tiên v.v. như đấng thiêng liêng và tiến hành nghi lễ để tỏ lòng kính trọng.
Nghĩa Những vật hoặc ý kiến rời rạc tập hợp lại thành một thể, tạo nên hình thức hay kết luận hoàn chỉnh.
Nghĩa Mời hoặc đề nghị người khác đến; cũng chỉ việc gây ra một kết quả hay tình thế.
Nghĩa Nhìn động tác, cách nói, phương pháp v.v. của người khác rồi làm theo.
Nghĩa Khăn dài quấn cổ để giữ ấm; cũng chỉ thiết bị giảm tiếng ống xả của ô tô v.v.
Nghĩa Phần da đóng mở để che bề mặt và bảo vệ mắt.
Nghĩa Một việc sắp xảy ra ngay, không phải chờ lâu.
Nghĩa Môn chạy đường dài khoảng 42,195 kilômét trên đường bộ; cũng chỉ sự kiện kéo dài nhiều giờ.
Nghĩa Trạng thái số lần xảy ra hoặc số lượng tồn tại rất ít, hiếm gặp.
Nghĩa Không đi thẳng đến đích mà theo đường xa hơn; cũng chỉ việc trải qua quá trình vòng vèo để đạt mục tiêu.
Nghĩa Chung cư trung hoặc cao tầng xây bằng bê tông cốt thép v.v., hay một căn hộ trong đó.
Nghĩa Điểm cao nhất được quy định trong kỳ thi hoặc cuộc thi; cũng chỉ điều hoàn hảo, rất đáng hài lòng.
Nghĩa Dáng vẻ hoặc ấn tượng về người hay vật nhìn từ bên ngoài.
Nghĩa Mặt trăng trông như lưỡi liềm mảnh, đặc biệt là vài ngày sau kỳ trăng mới.
Nghĩa Mũi đất nhô ra biển hoặc hồ.
Nghĩa Máy vận hành kim và chỉ bằng cơ cấu máy để may vải v.v.
Nghĩa Trạng thái vô cùng bất hạnh, tội nghiệp và thảm hại đến mức khó lòng nhìn nổi.
Nghĩa Tự mình làm, không giao cho người khác.
Nghĩa Trang phục mặc khi bơi hoặc vui chơi dưới nước.
Nghĩa Cửa hàng bán hàng hóa.
Nghĩa Tiêu đề ngắn nêu nội dung báo hoặc bài viết; cũng chỉ từ đặt đầu một mục trong từ điển v.v.
Nghĩa Thứ tự các con đường hoặc lộ trình đi đến đích.
Nghĩa Ngoại hình hoặc hành vi khó coi, đáng xấu hổ.
Nghĩa Nhìn chăm chú một vật mà không rời mắt.
Nghĩa Trở nên quen với hình dáng của một thứ sau nhiều lần nhìn thấy.
Nghĩa Hình dạng hoặc vẻ ngoài không đẹp; cũng chỉ hành vi hay tâm địa hèn hạ, xấu xa.
Nghĩa Cây cối kết trái và chín; cũng chỉ nỗ lực v.v. mang lại kết quả tốt.
Nghĩa Thăm hỏi, an ủi người bệnh, nạn nhân thiên tai v.v.; cũng chỉ thiên tai hay cuộc tấn công ập đến người hoặc khu vực.
Nghĩa Chưa đạt đến con số hoặc mức độ được nêu và không bao gồm chính con số đó.
Nghĩa Họ biểu thị gia đình, được đặt trước hoặc sau tên riêng của một người.
Nghĩa Bác sĩ kiểm tra tình trạng bệnh nhân và chẩn đoán bệnh.
Nghĩa Chế độ trong đó nhân dân là chủ thể chính trị và việc cai trị dựa trên ý chí của họ.
Nghĩa Bài hát ra đời từ đời sống và phong thổ địa phương, được truyền hát qua nhiều thế hệ.
Nghĩa Loại bỏ lớp vỏ, da v.v. phủ trên bề mặt một vật.
Nghĩa Trạng thái số lượng hoặc phạm vi không có giới hạn.
Nghĩa Hai sự việc không nhất quán và không thể đồng thời đúng.
Nghĩa Dùng hơi nước làm nóng thức ăn v.v.; cũng chỉ không khí nóng và ẩm.
Nghĩa Nhóm hình thành do động vật, người v.v. tụ lại.
Nghĩa Con gái của anh, chị hoặc em ruột của mình.
Nghĩa Tác phẩm đặc biệt xuất sắc và được đánh giá cao trong thời gian dài.
Nghĩa Địa điểm nổi tiếng rộng rãi nhờ phong cảnh, lịch sử v.v. và được nhiều người ghé thăm.
Nghĩa Quan niệm không có căn cứ hợp lý nhưng vẫn được tin là thật.
Nghĩa Người cấp trên ra lệnh cho cấp dưới hành động; cũng chỉ việc bổ nhiệm vào một chức vụ.
Nghĩa Cảnh đặc biệt ấn tượng và nổi tiếng trong phim, kịch, thi đấu v.v.
Nghĩa Sản vật, món ăn v.v. nổi tiếng, tiêu biểu cho một vùng hoặc cửa hàng.
Nghĩa Người hơn mình về tuổi tác, địa vị, kinh nghiệm v.v.
Nghĩa May mắn được ban cho môi trường, năng lực, cơ hội tốt v.v.
Nghĩa Lần lượt đi qua nhiều nơi; cũng chỉ sự vật quay một vòng trở lại hoặc liên quan đến một vấn đề.
Nghĩa Cố gắng đạt đến địa điểm, địa vị hoặc trạng thái được đặt làm mục tiêu.
Nghĩa Đồng hồ hoặc chức năng phát âm thanh v.v. vào giờ đã định để đánh thức người.
Nghĩa Người kém mình về tuổi tác, địa vị, kinh nghiệm v.v.
Nghĩa Dấu hiệu hoặc đặc điểm giúp dễ tìm một địa điểm hay đồ vật.
Nghĩa Khác với xung quanh nên thu hút sự chú ý.
Nghĩa Tình trạng vô trật tự, hỗn loạn; cũng chỉ điều vô lý hoặc mức độ cực lớn.
Nghĩa Đáng vui mừng, chúc tụng và mang điềm lành.
Nghĩa Danh sách món ăn hoặc dịch vụ của quán ăn; cũng chỉ danh sách mục có thể chọn trên thiết bị v.v.
Nghĩa Số lượng hoặc trạng thái ước chừng làm căn cứ cho phán đoán hay hành động.
Nghĩa Độ rộng mà một mặt phẳng hoặc mảnh đất chiếm.
Nghĩa Tốn công và khiến người ta cảm thấy phiền phức khi làm.
Nghĩa Đơn vị chiều dài; cũng chỉ đồng hồ đo và hiển thị một đại lượng hoặc trạng thái.
Nghĩa Có được lợi nhuận vượt quá chi phí từ kinh doanh v.v.
Nghĩa Thu được lợi nhuận hoặc tiền bạc từ kinh doanh, công việc v.v.
Nghĩa Thành thật xin lỗi về lỗi của mình v.v. và cảm thấy có lỗi với người khác.
Nghĩa Gỗ dùng làm vật liệu xây dựng hoặc chế tạo.
Nghĩa Danh sách sắp theo thứ tự các chương, mục của sách hoặc tài liệu cùng số trang tương ứng.
Nghĩa Lặn sâu xuống nước; cũng chỉ việc chui vào dưới một vật hoặc nơi chật hẹp.
Nghĩa Biểu thị một khả năng có thể xảy ra dù chưa chắc chắn.
Nghĩa Dựa trọng lượng cơ thể vào một vật; cũng chỉ cảm giác nặng bụng do thức ăn.
Nghĩa Trạng thái hiện đại, mới mẻ và tinh tế.
Nghĩa Món ăn làm bằng cách hấp gạo nếp rồi giã thành khối dẻo.
Nghĩa Cảm thấy tiếc khi lãng phí vật hoặc cơ hội vẫn còn giá trị.
Nghĩa Mẫu hoặc kiểu; cũng chỉ người làm nghề mặc trang phục để trình diễn, hay kiểu sản phẩm.
Nghĩa Nơi cất dụng cụ hoặc đồ vật không thường xuyên sử dụng.
Nghĩa Kể lại sự kiện hoặc trải nghiệm theo trình tự; cũng chỉ việc sự thật cho thấy một hoàn cảnh.
Nghĩa Dụng cụ dài và hẹp có vạch chia để đo chiều dài; cũng chỉ tiêu chuẩn đánh giá.
Nghĩa Mức độ hoặc khí thế khác thường và vô cùng lớn.
Nghĩa Phương tiện giao thông có đoàn xe chạy trên một đường ray duy nhất.
Nghĩa Việc lá cây chuyển đỏ hoặc vàng vào mùa thu; cũng đặc biệt chỉ cây hoặc lá phong.
Nghĩa Dùng tay ấn hoặc xoa để làm mềm vật; cũng chỉ việc bóp cơ cho giãn ra.
Nghĩa Sự kiện hoặc hoạt động được tổ chức để mọi người tham gia.
Nghĩa Trao đổi câu hỏi và câu trả lời; cũng chỉ việc tranh luận với nhau.
Nghĩa Thiết bị biến đổi năng lượng như điện năng thành chuyển động quay.
Nghĩa Âm thanh lớn và ồn ào; cũng chỉ việc khắt khe về quy tắc hoặc sở thích.
Nghĩa Khoảng thời gian từ khi trời tối đến lúc rạng sáng.
Nghĩa Người đóng vai trong kịch hoặc phim, tức diễn viên.
Nghĩa Diễn đạt nội dung của một ngôn ngữ bằng ngôn ngữ khác.
Nghĩa Người thực hiện công vụ tại cơ quan nhà nước hoặc chính quyền địa phương.
Nghĩa Thuốc hoặc hóa chất dùng trong y tế, thí nghiệm, sản xuất v.v.
Nghĩa Công việc hoặc chức năng cần thực hiện phù hợp với vị trí của mình.
Nghĩa Tổn thương da hoặc mô do nhiệt, lửa, hóa chất v.v.
Nghĩa Việc di chuyển vào ban đêm; cũng chỉ tàu hoặc xe buýt chạy đêm.
Nghĩa Ký hiệu hình mũi tên dùng để chỉ phương hướng hoặc mối quan hệ.
Nghĩa Tấn công và đánh bại đối phương; cũng chỉ việc giải quyết xong công việc v.v. một mạch.
Nghĩa Biểu thị sự việc đúng như dự đoán; cũng chỉ việc suy nghĩ lại rồi cuối cùng đi đến một kết luận.
Nghĩa Chủ sở hữu nhà cho thuê hoặc nhà ở cho thuê, tức chủ nhà.
Nghĩa Xé giấy, vải v.v. làm chúng hư rách.
Nghĩa Thua trong trận đấu, chiến đấu, cạnh tranh v.v.; cũng chỉ kế hoạch hoặc hy vọng không thành.