Nghĩa
Quan niệm không có căn cứ hợp lý nhưng vẫn được tin là thật.
Ví dụ
-
黒猫は不吉だというのは迷信にすぎない。
Cho rằng mèo đen mang điềm xấu chỉ là mê tín.
-
その地方には古い迷信が今も残っている。
Vùng đó vẫn còn lưu truyền mê tín cổ xưa.
-
迷信を信じて治療を避けるのは危険だ。
Tránh điều trị vì tin mê tín là nguy hiểm.
-
科学的な説明が迷信を打ち消した。
Lời giải thích khoa học đã bác bỏ điều mê tín.
Cách kết hợp thường dùng
-
迷信を信じる
tin mê tín
-
古い迷信
mê tín cổ xưa
-
迷信にすぎない
chỉ là mê tín
-
迷信を打ち消す
bác bỏ mê tín
-
根強い迷信
mê tín ăn sâu
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này mang sắc thái phủ định đối với niềm tin thiếu căn cứ khoa học hoặc hợp lý. Cũng cần tránh quy mọi tập quán văn hóa thành mê tín.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「迷信(めいしん)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 上位の者が下位の者に行動を指示する。また、役職に任命する。
- 映画、劇、競技などで特に印象深く有名な場面。
- ある土地や店を代表する、よく知られた産物や料理など。
- 合理的な根拠がないのに、事実だと信じられている考え。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 合理的な根拠がないのに、事実だと信じられている考え。
Giải thích: 「迷信」 thường dùng trong cụm 「迷信を信じる」(tin mê tín).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
