benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ミシン」

Cách đọc
ミシン
Từ loại
名詞

Nghĩa

Máy vận hành kim và chỉ bằng cơ cấu máy để may vải v.v.

Ví dụ

  1. ミシンでカーテンの端を縫った。

    Tôi dùng máy may may mép rèm.

  2. 祖母は古い足踏みミシンを大切に使っている。

    Bà tôi vẫn quý trọng dùng chiếc máy may đạp chân cũ.

  3. 厚い布を縫える工業用ミシンを導入した。

    Xưởng đưa vào máy may công nghiệp có thể may vải dày.

  4. 糸が絡まったのでミシンを止めて確認した。

    Chỉ bị rối nên tôi dừng máy may để kiểm tra.

Cách kết hợp thường dùng

  • ミシンで縫う

    may bằng máy may

  • 足踏みミシン

    máy may đạp chân

  • 工業用ミシン

    máy may công nghiệp

  • ミシンの針

    kim máy may

  • ミシンを動かす

    vận hành máy may

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này bắt nguồn từ machine trong tiếng Anh nhưng trong tiếng Nhật đặc biệt chỉ máy may. Có loại gia đình, công nghiệp và đạp chân.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ミシン」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ひどく不幸で、情けなく、見ていられないほど哀れな様子。
  2. 針と糸を機械的に動かして布などを縫う機械。
  3. ほかの人に任せず、自分自身で行うこと。
  4. 泳いだり水遊びをしたりするときに着る衣服。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 針と糸を機械的に動かして布などを縫う機械。

Giải thích: 「ミシン」 thường dùng trong cụm 「ミシンで縫う」(may bằng máy may).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2