Nghĩa
May mắn được ban cho môi trường, năng lực, cơ hội tốt v.v.
Ví dụ
-
この地域は豊かな自然に恵まれている。
Khu vực này được thiên nhiên phong phú ưu đãi.
-
大会当日は天候に恵まれた。
Ngày thi đấu được thời tiết thuận lợi.
-
彼女は音楽の才能に恵まれている。
Cô ấy được trời phú tài năng âm nhạc.
-
よい仲間に恵まれて仕事を続けられた。
Nhờ có những đồng nghiệp tốt, tôi đã có thể tiếp tục công việc.
Cách kết hợp thường dùng
-
自然に恵まれる
được thiên nhiên ưu đãi
-
天候に恵まれる
được thời tiết thuận lợi
-
才能に恵まれる
được trời phú tài năng
-
機会に恵まれる
có cơ hội thuận lợi
-
仲間に恵まれる
có bạn đồng hành tốt
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này diễn tả trạng thái có đầy đủ điều tốt đẹp với sắc thái biết ơn hoặc may mắn. Nó thường đi với môi trường, tài năng hay cơ hội.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「恵まれる(めぐまれる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- よい環境、能力、機会などを幸運にも与えられる。
- いくつもの場所を順に回る。また、物事が一周して戻る、ある問題に関係する。
- 目標とする地点、地位、状態に到達しようとする。
- 決めた時刻に音などを出して人を起こす時計や機能。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. よい環境、能力、機会などを幸運にも与えられる。
Giải thích: 「恵まれる」 thường dùng trong cụm 「自然に恵まれる」(được thiên nhiên ưu đãi).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
