Nghĩa
Người hơn mình về tuổi tác, địa vị, kinh nghiệm v.v.
Ví dụ
-
目上の人には丁寧な言葉を使う。
Nên dùng lời lẽ lịch sự với người bề trên.
-
彼は目上の意見にも素直に耳を傾ける。
Anh ấy chân thành lắng nghe cả ý kiến của người trên.
-
目上に対する礼儀を家庭で教わった。
Tôi học phép lịch sự với bậc trên trong gia đình.
-
目上だからといって常に正しいとは限らない。
Người bề trên không phải lúc nào cũng đúng.
Cách kết hợp thường dùng
-
目上の人
người bề trên
-
目上に敬意を払う
tôn trọng người trên
-
目上に接する
tiếp xúc với người trên
-
目上の意見
ý kiến của cấp trên
-
目上に対する礼儀
lễ phép với người trên
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này không chỉ chỉ người lớn tuổi mà còn người có chức vụ hoặc địa vị xã hội cao hơn mình. Từ trái nghĩa chỉ người dưới.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「目上(めうえ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- よい環境、能力、機会などを幸運にも与えられる。
- いくつもの場所を順に回る。また、物事が一周して戻る、ある問題に関係する。
- 目標とする地点、地位、状態に到達しようとする。
- 年齢、地位、経験などが自分より上の人。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 年齢、地位、経験などが自分より上の人。
Giải thích: 「目上」 thường dùng trong cụm 「目上の人」(người bề trên).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
