Nghĩa
Loại bỏ lớp vỏ, da v.v. phủ trên bề mặt một vật.
Ví dụ
-
りんごの皮を薄くむいた。
Tôi gọt mỏng vỏ táo.
-
ゆでた卵の殻をむいて皿に載せた。
Tôi bóc vỏ trứng luộc rồi đặt lên đĩa.
-
子どもが自分でみかんをむいている。
Đứa trẻ đang tự bóc quýt.
-
緊張した猫が牙をむいた。
Con mèo căng thẳng nhe nanh.
Cách kết hợp thường dùng
-
皮をむく
gọt vỏ
-
殻をむく
bóc vỏ
-
りんごをむく
gọt táo
-
みかんをむく
bóc quýt
-
牙をむく
nhe nanh
Điểm cần lưu ý khi dùng
Từ này chỉ động tác bỏ vỏ trái cây, rau hay vỏ trứng. Cụm nhe nanh còn được dùng ẩn dụ cho việc bộc lộ thái độ thù địch.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「むく」の意味として最も近いものを選んでください。
- 数量や範囲に限りがないこと。
- 二つの事柄が食い違い、同時には成り立たないこと。
- 蒸気を当てて食べ物などを加熱する。また、空気が暑く湿る。
- 物の表面を覆う皮や殻などを取り除く。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 物の表面を覆う皮や殻などを取り除く。
Giải thích: 「むく」 thường dùng trong cụm 「皮をむく」(gọt vỏ).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
