benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 3708 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

気概

Cách đọc
きがい
Từ loại
noun

Nghĩa Tinh thần mạnh mẽ, giữ vững niềm tin và đương đầu với công việc mà không khuất phục trước khó khăn.

Xem chi tiết

気構え

Cách đọc
きがまえ
Từ loại
noun

Nghĩa Sự chuẩn bị tinh thần hoặc thái độ sẵn sàng trước khi đối mặt với một việc.

Xem chi tiết

気兼ね

Cách đọc
きがね
Từ loại
noun_suru

Nghĩa E dè vì lo làm phiền người khác nên không thể cư xử tự do.

Xem chi tiết

気軽

Cách đọc
きがる
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có thể dễ dàng hành động mà không quá nghiêm trọng hóa hoặc e ngại.

Xem chi tiết

喜劇

Cách đọc
きげき
Từ loại
noun

Nghĩa Vở diễn hoặc tác phẩm lấy những sự việc gây cười làm trung tâm.

Xem chi tiết

起源

Cách đọc
きげん
Từ loại
noun

Nghĩa Nơi sự vật nảy sinh lần đầu hoặc sự khởi đầu của nó.

Xem chi tiết

気心

Cách đọc
きごころ
Từ loại
noun

Nghĩa Tính cách riêng và cách cảm nhận sự việc vốn có của một người.

Xem chi tiết

危惧

Cách đọc
きぐ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Lo lắng rằng điều không tốt có thể xảy ra.

Xem chi tiết

気苦労

Cách đọc
きぐろう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Lo lắng và bận tâm đủ điều đến mức mệt mỏi về tinh thần.

Xem chi tiết

気迫

Cách đọc
きはく
Từ loại
noun

Nghĩa Sức mạnh tinh thần hoặc khí thế biểu hiện mãnh liệt đến mức áp đảo đối phương.

Xem chi tiết

規範

Cách đọc
きはん
Từ loại
noun

Nghĩa Chuẩn mực hoặc hình mẫu làm căn cứ cho phán đoán và hành động.

Xem chi tiết

忌避

Cách đọc
きひ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tránh xa một đối tượng vì ghét hoặc muốn tránh gánh nặng.

Xem chi tiết

気品

Cách đọc
きひん
Từ loại
noun

Nghĩa Vẻ đẹp thanh nhã và cao quý tự nhiên toát ra từ thái độ hoặc dáng vẻ.

Xem chi tiết

記述

Cách đọc
きじゅつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Trình bày sự thật hoặc suy nghĩ bằng văn bản theo một trình tự.

Xem chi tiết

規格

Cách đọc
きかく
Từ loại
noun

Nghĩa Tiêu chuẩn thống nhất về kích thước, chất lượng, hiệu năng v.v. của sản phẩm hoặc phương pháp.

Xem chi tiết

器官

Cách đọc
きかん
Từ loại
noun

Nghĩa Bộ phận trong cơ thể sinh vật có hình dạng nhất định và thực hiện một chức năng cụ thể.

Xem chi tiết

基幹

Cách đọc
きかん
Từ loại
noun

Nghĩa Bộ phận quan trọng làm trung tâm của tổ chức hoặc hệ thống và nâng đỡ toàn thể.

Xem chi tiết

季刊

Cách đọc
きかん
Từ loại
noun

Nghĩa Ấn phẩm được phát hành bốn lần một năm, ba tháng một kỳ.

Xem chi tiết

既刊

Cách đọc
きかん
Từ loại
noun

Nghĩa Sách hoặc tạp chí đã xuất bản; cũng chỉ ấn phẩm đó.

Xem chi tiết

着飾る

Cách đọc
きかざる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Mặc quần áo và đồ trang sức đẹp để trang điểm lộng lẫy.

Xem chi tiết

棄権

Cách đọc
きけん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tự rút lui mà không thực hiện quyền bỏ phiếu hoặc quyền tham gia thi đấu.

Xem chi tiết

帰結

Cách đọc
きけつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sau quá trình phát triển của suy nghĩ hoặc sự việc, đi đến một kết quả hay kết luận.

Xem chi tiết

危機

Cách đọc
きき
Từ loại
noun

Nghĩa Tình thế nguy hiểm cấp bách có thể dẫn đến tổn thất nghiêm trọng hoặc sụp đổ.

Xem chi tiết

聞き入る

Cách đọc
ききいる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Hãy tập trung vào những gì đang được nói và âm nhạc, lắng nghe thật kỹ.

Xem chi tiết

効き目

Cách đọc
ききめ
Từ loại
noun

Nghĩa Hiệu quả xuất hiện nhờ thuốc, phương pháp hoặc sự tác động.

Xem chi tiết

基金

Cách đọc
ききん
Từ loại
noun

Nghĩa Khoản tiền được tích lũy thành một quỹ cho một dự án hoặc mục đích cụ thể.

Xem chi tiết

喫緊

Cách đọc
きっきん
Từ loại
noun

Nghĩa Việc quan trọng và cấp bách, cần bắt tay giải quyết ngay.

Xem chi tiết

気骨

Cách đọc
きこつ
Từ loại
noun

Nghĩa Tinh thần mạnh mẽ giữ vững niềm tin, không khuất phục trước bất công hay áp lực.

Xem chi tiết

機構

Cách đọc
きこう
Từ loại
noun

Nghĩa Cơ chế trong đó nhiều bộ phận liên kết vận hành để thực hiện một chức năng nhất định.

Xem chi tiết

帰京

Cách đọc
ききょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Trở về Tokyo từ địa phương hoặc nước ngoài.

Xem chi tiết

気まぐれ

Cách đọc
きまぐれ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Suy nghĩ và hành động dễ thay đổi theo tâm trạng lúc đó.

Xem chi tiết

生真面目

Cách đọc
きまじめ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Quá nghiêm túc và chân thành đến mức khó hiểu chuyện đùa hay linh hoạt.

Xem chi tiết

きまり悪い

Cách đọc
きまりわるい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Xấu hổ và không thoải mái vì người khác thấy thất bại hoặc điều khó coi của mình.

Xem chi tiết

期末

Cách đọc
きまつ
Từ loại
noun

Nghĩa Thời điểm kết thúc một kỳ học, nhiệm kỳ, kỳ kế toán v.v.

Xem chi tiết

記名

Cách đọc
きめい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Viết họ tên của mình vào giấy tờ.

Xem chi tiết

肝煎り

Cách đọc
きもいり
Từ loại
noun

Nghĩa Một người đứng ra chủ trì, chăm lo và hỗ trợ để thúc đẩy công việc.

Xem chi tiết

勤勉

Cách đọc
きんべん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Chăm chỉ làm việc hoặc học tập nghiêm túc, không lười biếng.

Xem chi tiết

禁じる

Cách đọc
きんじる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Quy định bằng luật hoặc mệnh lệnh rằng không được thực hiện hành vi.

Xem chi tiết

均衡

Cách đọc
きんこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nhiều lực, số lượng hoặc quan hệ cân bằng và ổn định.

Xem chi tiết

近郊

Cách đọc
きんこう
Từ loại
noun

Nghĩa Khu vực xung quanh nằm gần trung tâm thành phố.

Xem chi tiết

甲

Cách đọc
きのえ
Từ loại
noun

Nghĩa Can đầu tiên trong mười Thiên can, ứng với dương Mộc trong Ngũ hành.

Xem chi tiết

緊迫

Cách đọc
きんぱく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tình hình căng thẳng khi nguy hiểm hoặc xung đột đến gần.

Xem chi tiết

勤労

Cách đọc
きんろう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Dùng thể chất và tinh thần để làm việc vì xã hội và cuộc sống.

Xem chi tiết

近視

Cách đọc
きんし
Từ loại
noun

Nghĩa Tình trạng mắt nhìn xa mờ nhưng dễ tập trung vào vật gần.

Xem chi tiết

緊縮

Cách đọc
きんしゅく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Siết quy mô hoặc số lượng và làm nhỏ lại.

Xem chi tiết

禁ずる

Cách đọc
きんずる
Từ loại
verb_zuru_transitive

Nghĩa Cấm một hành vi bằng quy tắc v.v.

Xem chi tiết

きっぱり

Cách đọc
きっぱり
Từ loại
adverb

Nghĩa Quyết định hoặc từ chối rõ ràng, không do dự hay mập mờ.

Xem chi tiết

煌びやか

Cách đọc
きらびやか
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Ánh sáng hay màu sắc lộng lẫy, đẹp đến mức thu hút ánh nhìn.

Xem chi tiết

気楽

Cách đọc
きらく
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Ở trạng thái thoải mái, không lo lắng hay bận tâm.

Xem chi tiết

切れ目

Cách đọc
きれめ
Từ loại
noun

Nghĩa Phần bị gián đoạn tạo thành khoảng hở trong thứ vốn liên tục.

Xem chi tiết

桐

Cách đọc
きり
Từ loại
noun

Nghĩa Cây gỗ lớn rụng lá, sinh trưởng nhanh, có lá to và hoa tím nhạt.

Xem chi tiết

切り

Cách đọc
きり
Từ loại
noun

Nghĩa Điểm kết thúc, ranh giới hoặc giới hạn của sự việc.

Xem chi tiết

切り替える

Cách đọc
きりかえる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Đổi thứ đang sử dụng, cách làm hoặc tâm trạng sang thứ hay trạng thái khác.

Xem chi tiết

切り口

Cách đọc
きりくち
Từ loại
noun

Nghĩa Mặt cắt hoặc mép của vật sau khi bị cắt.

Xem chi tiết

切り盛り

Cách đọc
きりもり
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Khéo léo điều hành nhiều công việc của cửa hàng, gia đình hoặc tổ chức.

Xem chi tiết

切り詰める

Cách đọc
きりつめる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Cắt bớt chiều dài hoặc phần mép cho ngắn.

Xem chi tiết

気流

Cách đọc
きりゅう
Từ loại
noun

Nghĩa Hiện tượng không khí chảy theo một hướng nhất định do chênh lệch nhiệt độ v.v.

Xem chi tiết

記載

Cách đọc
きさい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Ghi và đưa các mục cần thiết vào văn bản hoặc danh sách.

Xem chi tiết

既成

Cách đọc
きせい
Từ loại
noun

Nghĩa Đã được hình thành và được xã hội thừa nhận từ trước.

Xem chi tiết

規制

Cách đọc
きせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hạn chế và quản lý hành vi hoặc số lượng bằng pháp luật hay quy tắc.

Xem chi tiết

汽船

Cách đọc
きせん
Từ loại
noun

Nghĩa Tàu chạy trên mặt nước bằng động cơ hơi nước.

Xem chi tiết

軋む

Cách đọc
きしむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Vật phát ra tiếng cót két do cọ xát hoặc bị ép.

Xem chi tiết

気質

Cách đọc
きしつ
Từ loại
noun

Nghĩa Khuynh hướng suy nghĩ và hành động tương đối lâu dài của một người hoặc tập thể.

Xem chi tiết

喫茶

Cách đọc
きっさ
Từ loại
noun

Nghĩa Uống trà.

Xem chi tiết

奇数

Cách đọc
きすう
Từ loại
noun

Nghĩa Số nguyên không chia hết cho hai và còn dư một khi chia cho hai.

Xem chi tiết

忌憚

Cách đọc
きたん
Từ loại
noun

Nghĩa Cảm giác ngần ngại nói thẳng vì e dè đối phương.

Xem chi tiết

来る

Cách đọc
きたる
Từ loại
prenominal

Nghĩa Sắp đến; kế tiếp.

Xem chi tiết

既定

Cách đọc
きてい
Từ loại
noun

Nghĩa Đã được chính thức quyết định từ trước và không dự kiến thay đổi.

Xem chi tiết

規定

Cách đọc
きてい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Quy định trong quy tắc hoặc hợp đồng những điều phải tuân thủ; hoặc chính nội dung đã được quy định.

Xem chi tiết

既得

Cách đọc
きとく
Từ loại
noun

Nghĩa Đã có được quyền lợi hoặc lợi ích từ trước.

Xem chi tiết

詰問

Cách đọc
きつもん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Gặng hỏi nghiêm khắc để đòi một lời giải thích thuyết phục.

Xem chi tiết

際

Cách đọc
きわ
Từ loại
noun

Nghĩa Mép hoặc ranh giới nơi hai vật tiếp xúc.

Xem chi tiết

極める

Cách đọc
きわめる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Mức độ của một trạng thái trở nên cao đến cực điểm.

Xem chi tiết

究める

Cách đọc
きわめる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Nghiên cứu triệt để, hiểu sâu và nắm vững học thuật, kỹ thuật hoặc bản chất sự vật.

Xem chi tiết

極めて

Cách đọc
きわめて
Từ loại
adverb

Nghĩa Vô cùng, vượt xa mức bình thường.

Xem chi tiết

規約

Cách đọc
きやく
Từ loại
noun

Nghĩa Quy tắc cơ bản đã được thống nhất và phải tuân thủ trong một tổ chức hoặc giữa các thành viên.

Xem chi tiết

寄与

Cách đọc
きよ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Đóng góp sức lực và giúp ích cho việc đạt mục tiêu hoặc phát triển xã hội.

Xem chi tiết

清らか

Cách đọc
きよらか
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Trong trẻo, đẹp và không có vết bẩn hay vẩn đục.

Xem chi tiết

気障

Cách đọc
きざ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Thái độ hoặc trang phục làm bộ, kiểu cách đến mức giả tạo và khó chịu.

Xem chi tiết

兆し

Cách đọc
きざし
Từ loại
noun

Nghĩa Biểu hiện nhỏ khiến người ta cảm thấy một thay đổi hoặc sự việc sắp xảy ra.

Xem chi tiết

帰属

Cách đọc
きぞく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Người, quyền, tài sản v.v. thuộc về một tổ chức hoặc chủ thể cụ thể.

Xem chi tiết

貴族

Cách đọc
きぞく
Từ loại
noun

Nghĩa Tầng lớp thượng lưu trong lịch sử có tước hiệu và đặc quyền thế tập.

Xem chi tiết

寄贈

Cách đọc
きぞう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tặng không vật phẩm cho trường học, cơ sở, v.v.

Xem chi tiết

築く

Cách đọc
きずく
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Xây dựng tòa nhà, nền móng v.v.

Xem chi tiết

拒む

Cách đọc
こばむ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Không chấp nhận yêu cầu hoặc đề nghị.

Xem chi tiết

誇張

Cách đọc
こちょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Biểu đạt lớn hơn, nhỏ hơn hoặc mạnh hơn sự thật.

Xem chi tiết

古代

Cách đọc
こだい
Từ loại
noun

Nghĩa Thời xa xưa trước thời trung đại trong phân kỳ lịch sử.

Xem chi tiết

誇大

Cách đọc
こだい
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Làm cho trông lớn, vẻ vang hoặc nghiêm trọng hơn thực tế.

Xem chi tiết

誇大妄想

Cách đọc
こだいもうそう
Từ loại
noun

Nghĩa Ý nghĩ xa thực tế rằng mình đặc biệt vĩ đại hoặc tài giỏi.

Xem chi tiết

拘る

Cách đọc
こだわる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Quá bận tâm đến điểm nhỏ và không thể dứt ra khỏi nó.

Xem chi tiết

孤独

Cách đọc
こどく
Từ loại
noun

Nghĩa Trạng thái hoặc nỗi buồn khi ở một mình, không gắn kết với người khác.

Xem chi tiết

小柄

Cách đọc
こがら
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có vóc dáng tương đối nhỏ, dùng cho người hoặc động vật.

Xem chi tiết

こげ茶

Cách đọc
こげちゃ
Từ loại
noun

Nghĩa Màu nâu sẫm với một chút màu đen.

Xem chi tiết

小切手

Cách đọc
こぎって
Từ loại
noun

Nghĩa Một chứng khoán có giá trị, chỉ thị cho một ngân hàng, v.v., phải trả một số tiền nhất định cho người nhận.

Xem chi tiết

凝る

Cách đọc
こごる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Chất lỏng nguội hoặc đặc lại thành khối.

Xem chi tiết

漕ぐ

Cách đọc
こぐ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Quạt mái chèo để đẩy thuyền tiến lên.

Xem chi tiết

孤軍

Cách đọc
こぐん
Từ loại
noun

Nghĩa Đơn vị tách khỏi phe mình và chiến đấu đơn độc.

Xem chi tiết

恋する

Cách đọc
こいする
Từ loại
verb_suru_ambitransitive

Nghĩa Bị một người thu hút mạnh và có tình cảm yêu đương.

Xem chi tiết

孤児

Cách đọc
こじ
Từ loại
noun

Nghĩa Đứa trẻ mất cha mẹ hoặc không có cha mẹ nuôi dưỡng.

Xem chi tiết

故人

Cách đọc
こじん
Từ loại
noun

Nghĩa Người đã qua đời.

Xem chi tiết